1 |  | Một số tôn giáo ở Việt Nam Nguyễn Thanh Xuân . - H. Tôn giáo 2005. - 558tr. 21cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
2 |  | Giao tiếp sư phạm / Trần Quốc Thành, Nguyễn Đức Sơn, Nguyễn Thị Huệ.. . - In lần thứ 2. - H.: Đại học Sư phạm, 2024. - 215 tr. ; 24 cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
3 |  | Giao dịch dân sự về bất động sản : Sách chuyên khảo. T.2 / B.S.: Đỗ Văn Đại (ch.b.), Lê Thanh Hà, Nguyễn Trọng Luận.. . - H. : Công an nhân dân, 2025. - 940 tr. : ; 21 cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
4 |  | Giao dịch dân sự về bất động sản : Sách chuyên khảo. T.1 / B.S.: Đỗ Văn Đại (ch.b.), Lê Thanh Hà, Nguyễn Trọng Luận.. . - H. : Công an nhân dân, 2025. - 961 tr. : ; 21 cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
5 |  | Giáo trình Luật Lao động Việt Nam. T.2 / Nguyễn Hữu Chí, Trần Thị Thuý Lâm (ch.b.), Nguyễn Hiền Phương.. . - H. : Công an nhân dân, 2021. - 203 tr. : ; 22 cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
6 |  | Giáo trình Luật Lao động Việt Nam. T.1 / Nguyễn Hữu Chí, Trần Thị Thuý Lâm (ch.b.), Đỗ Ngân Bình.. . - H. : Công an nhân dân, 2020. - 475 tr. : ; 22 cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
7 |  | Quản lý nguồn nhân lực du lịch trên địa bàn thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định : Đề án Thạc sĩ ngành Quản lý Kinh tế / Đinh Thị Mai Quyên ; Lê Kim Chung (h.d.) . - Bình Định, 2025. - 89 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
8 |  | Quản lý nhà nước về đào tạo lao động nông thôn trên địa bàn huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định : Đề án Thạc sĩ ngành Quản lý Kinh tế / Trần Văn Trường ; Nguyễn Đình Hiền (h.d.) . - Bình Định, 2025. - 84 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
9 |  | Quản lý nguồn nhân lực tại Chi cục Thuế Thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định : Đề án Thạc sĩ ngành Quản lý Kinh tế / Trương Mỹ Diệu Linh ; Nguyễn Đình Hiền (h.d.) . - Bình Định, 2025. - 87 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
10 |  | Quản lý nguồn nhân lực tại Công ty Xăng dầu Bình Định : Đề án Thạc sĩ ngành Quản lý Kinh tế / Phạm Thành An ; Nguyễn Thị Ngân Loan (h.d.) . - Bình Định, 2025. - 76 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
11 |  | Giáo trình Luật Lao động / B.s., chỉnh sửa: Trần Hoàng Hải (ch.b.), Lê Ngọc Anh, Nguyễn Thị Bích.. . - Tái bản lần thứ 5, có sửa đổi, bổ sung. - H. : Công an Nhân dân, 2025. - 705 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
12 |  | Nghiệp vụ dành cho công chứng viên và cán bộ tư pháp - hộ tịch. Hướng dẫn cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch : Theo Thông tư số : 01/2020/TT-BTP ngày 03-03-2020 / Tuyển chọn và hệ thống : Tăng Bình, Ái Phương . - H. : Hồng Đức, 2020. - 416 tr. ; 27 cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
13 |  | Nâng cao sự gắn kết của người lao động đối với tổ chức tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam - Chi nhánh Quy Nhơn : Đề án Thạc sĩ Quản trị kinh doanh / Nguyễn Ngọc Lâm ; Nguyễn Thị Kim Ánh (h.d.) . - Bình Định, 2024. - 92 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV19.00229 |
14 |  | Sự đột phá của ngôn ngữ = 语言的突破 / Dale Carnegie ; Thân Văn Bình (dịch) . - Bắc Kinh : Dân chủ và Xây dựng, 2018. - 152 tr. : hình vẽ ; 21 cm Thông tin xếp giá: N/H.000322 |
15 |  | Cuộc sống tươi đẹp = 美好的人生 / Dale Carnegie ; Thân Văn Bình (dịch) . - Bắc Kinh : Dân chủ và Xây dựng, 2018. - 149 tr. : hình vẽ ; 21 cm Thông tin xếp giá: N/H.000321 |
16 |  | Nghệ thuật giao tiếp = 沟通的艺术 / Dale Carnegie ; Thân Văn Bình (dịch) . - Bắc Kinh : Dân chủ và Xây dựng, 2018. - 154 tr. : hình vẽ ; 21 cm Thông tin xếp giá: N/H.000320 |
17 |  | Những điểm mạnh của con người = 人性的优点 / Dale Carnegie ; Thân Văn Bình (dịch) . - Bắc Kinh : Dân chủ và Xây dựng, 2018. - 154 tr. : hình vẽ ; 21 cm Thông tin xếp giá: N/H.000319 |
18 |  | Đắc Nhân Tâm = 人性的弱点 / Dale Carnegie ; Thân Văn Bình (dịch) . - Bắc Kinh : Dân chủ và Xây dựng, 2018. - 152 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: N/H.000318 |
19 |  | Cuộc sống hạnh phúc = 快乐的人生 / Dale Carnegie ; Thân Văn Bình (dịch) . - Bắc Kinh : Dân chủ và Xây dựng, 2018. - 150 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: N/H.000317 |
20 |  | Khẩu tài tam tuyệt : Biết khen ngợi, biết hài hước, biết từ chối = 口才 三绝 : 会 赞美 , 会 幽默 , 会 拒绝 / Trần Lượng Lượng, Lý Hoành, Lưu Thiếu Năng . - Cát Lâm : Công ty TNHH Tập đoàn xuất bản Cát Lâm, 2020. - 152 tr. ; 20 cm Thông tin xếp giá: N/H.000300 |
21 |  | Tu tâm ba không : Không tức giận, không so đo, không oán trách = 修 心 三 不 : 不 生气 , 不 计较 , 不 抱怨 / Trần Lượng Lượng, Lý Phẩm Hoành, Lưu Thiếu Ảnh . - Cát Lâm : Công ty TNHH Tập đoàn xuất bản Cát Lâm, 2020. - 151 tr. ; 20 cm Thông tin xếp giá: N/H.000299 |
22 |  | Vi Nhân Tam Hội : Biết nói chuyện, biết làm việc, biết đối nhân xử thế = 为人 三 会 : 会 说话 , 会 办事 , 会 做人 / Trần Lượng Lượng, Lý Phẩm Hoành, Lưu Thiếu Ảnh . - Cát Lâm : Công ty TNHH Tập đoàn xuất bản Cát Lâm, 2020. - 152 tr. ; 20 cm Thông tin xếp giá: N/H.000298 |
23 |  | Nhịp cầu - Kỷ niệm Việt Trung : Tuyển tập tin tức về kỷ niệm 60 năm quan hệ ngoại giao / Dương Địch Sinh . - H. : Thế Giới, 2011. - 322 tr. : hình vẽ ; 21 cm Thông tin xếp giá: N/H.000205 |
24 |  | Communication between cultures / Larry A. Samovar, Richard E. Porter, Edwin R. McDaniel, Carolyn S. Roy . - 9th ed. - Australia : Cengage, 2017. - pxxiii, 453. : ill. ; 24 cm Thông tin xếp giá: 300/A.000321 |