1 |  | Lý sinh y học / B.s.: Phan Sỹ An (ch.b.), Nguyễn Văn Thiện, Nguyễn Quốc Trân.. . - H. : Y học, 2019. - 442 tr. ; 27 cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
2 |  | Từ Xtalin đến Enxin / N.C. Baibalốp . - H. : Chính trị Quốc gia, 2001. - 603 tr. ; 22 cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
3 |  | Phương pháp nghiên cứu khoa học : Giáo trình dành cho cao học, đại học / Nguyễn Đăng Bình, Nguyễn Văn Dự . - H. : Khoa học và Kỹ thuật, 2010. - 160 tr. ; 24 cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
4 |  | Phương pháp nghiên cứu khoa học giáo dục trong địa lí / Nguyễn Đức Vũ . - H. : Đại học Sư phạm Huế, 2013. - 319 tr. ; 24 cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
5 |  | Rèn luyện kĩ năng nghiệp vụ sư phạm trong đào tạo giáo viên / Nguyễn Thị Thế Bình, Vũ Thị Mai Hường, Nguyễn Thị Mai Lan, Kiều Phương Thuỳ . - : Đại học Sư phạm, 2024. - 160 tr.; 24 cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
6 |  | Cereals processing technology / Gavin Owens (Ed.) . - Boca Raton : CRC Press, 2001. - x, 238 tr. ; 24 cm Thông tin xếp giá: 600/A.001642 |
7 |  | Cereal grains for the food and beverage industries / Elke K. Arendt, Emanuele Zannini . - Cambridge [England] : Woodhead Publishing, 2013. - xxvi, 485 tr. ; 24 cm Thông tin xếp giá: 600/A.001641 |
8 |  | Phương pháp nghiên cứu khoa học luật : Sách chuyên khảo / Đoàn Đức Lương, Đào Mộng Điệp (ch.b.), Nguyễn Duy Phương . - H. : Công an nhân dân, 2023. - 199 tr. : ; 24 cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
9 |  | Để hoàn thành tốt luận văn ngành Luật : Dùng cho sinh viên, học viên cao học và nghiên cứu sinh / Phan Trung Hiền . - H. : Chính trị Quốc gia Sự thật, 2022. - 383 tr. : ; 24 cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
10 |  | Handling qualitative data : A practical guide / Lyn Richards . - 4th ed. - Los Angeles : SAGE, 2021. - xvi,314 tr. ; 24 cm. - ( Applied linguistics for the language classroom ) Thông tin xếp giá: 300/A.000322 |
11 |  | Tourism : Principles and practice / John Fletcher, Alan Fyall, David Gilbert, Stephen Wanhill . - 6th ed. - United Kingdom : Pearson, 2018. - xv,636 tr. ; 27 cm. - ( Applied linguistics for the language classroom ) Thông tin xếp giá: 910/A.000052 |
12 |  | Assessment in the language classroom : Teachers supporting student learning / Liying Cheng, Janna Fox . - London : Macmillan education and Palgrave, 2017. - xvii,246 tr. ; 19 cm. - ( Applied linguistics for the language classroom ) Thông tin xếp giá: 400/A.000486 |
13 |  | Improve your skills Listening & speaking for IELTS 6.0 - 7.5 / Joanna Preshous . - London : Macmillan, 2014. - 86 tr. : 2CD ; 27 cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
14 |  | Java : How to program / Paul Deitel, Harvey Deitel . - 11th ed. - NewYork : Pearson, 2020. - 1242 tr. ; 24 cm Thông tin xếp giá: 000/A.000641 |
15 |  | Big data analytics with java : Big data analytics - massive, predictive, social and self-driving / Rajat Mehta . - Birmingham : Packt, 2017. - xii,392 tr. ; 24 cm Thông tin xếp giá: 000/A.000640 |
16 |  | Python crash course : a hands-on, project-based introduction to programming / Eric Matthes . - San Francisco : No Starch Press, 2023. - xxxvi,514 tr. ; 24 cm Thông tin xếp giá: 000/A.000636 |
17 |  | Programming languages : principles and paradigms / Maurizio Gabbrielli, Simone Martini . - 2nd ed. - London : Springer, 2023. - xxii,561 tr. ; 24 cm Thông tin xếp giá: 000/A.000634 |
18 |  | Quản lý ngân sách nhà nước của xã Phước Hưng, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định : Đề án Thạc sĩ ngành Quản lý Kinh tế / Huỳnh Bảo Hân ; Nguyễn Thị Ngân Loan (h.d.) . - Bình Định, 2025. - 78 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
19 |  | Quản lý thu ngân sách nhà nước của huyện An Lão, tỉnh Bình Định : Đề án Thạc sĩ ngành Quản lý Kinh tế / Đinh Văn Khuy ; Hồ Thị Minh Phương (h.d.) . - Bình Định, 2025. - 70 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
20 |  | Quản lý nguồn nhân lực du lịch trên địa bàn thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định : Đề án Thạc sĩ ngành Quản lý Kinh tế / Đinh Thị Mai Quyên ; Lê Kim Chung (h.d.) . - Bình Định, 2025. - 89 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
21 |  | Quản lý nguồn nhân lực tại Chi cục Thuế Thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định : Đề án Thạc sĩ ngành Quản lý Kinh tế / Trương Mỹ Diệu Linh ; Nguyễn Đình Hiền (h.d.) . - Bình Định, 2025. - 87 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
22 |  | Quản lý nhà nước về nông nghiệp trên địa bàn huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam : Đề án Thạc sĩ ngành Quản lý Kinh tế / Un Sáu ; Hoàng Thị Hoài Hương (h.d.) . - Bình Định, 2025. - 87 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
23 |  | Quản lý nguồn nhân lực tại Công ty Xăng dầu Bình Định : Đề án Thạc sĩ ngành Quản lý Kinh tế / Phạm Thành An ; Nguyễn Thị Ngân Loan (h.d.) . - Bình Định, 2025. - 76 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
24 |  | Quản lý ngân sách nhà nước của huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định : Đề án Thạc sĩ ngành Quản lý Kinh tế / Châu Đặng Quang ; Hồ Thị Minh Phương (h.d.) . - Bình Định, 2025. - 78 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |