1 |  | Nâng cao sự hài lòng của khách hàng đối với chất lượng dịch vụ di động mạng Vinaphone trên địa bàn tỉnh Bình Định : Đề án Thạc sĩ ngành Quản trị Kinh doanh / Đặng Thị Thảo Sa ; Phạm Thị Bích Duyên (h.d.) . - Bình Định, 2024. - 91 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV19.00218 |
2 |  | Wireless communications : From fundamentals to beyond 5G / Andreas F. Molisch . - 3rd ed. - India : Wiley, 2023. - xxxii, 963 p. : ill. ; 28 cm Thông tin xếp giá: 600/A.001569 |
3 |  | Nghiên cứu tối ưu mạng 4G - LTE của Mobifone trên địa bàn tỉnh Bình Định : Luận văn Thạc sĩ Kỹ thuật viễn thông: Chuyên ngành Kỹ thuật viễn thông / Đỗ Quang Huy ; Đào Minh Hưng (h.d.) . - Bình Định, 2018. - 98 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV10.00012 |
4 |  | Nghiên cứu các yếu tố tác động đến việc sử dụng các giải pháp thanh toán di động trên địa bàn thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định : Luận văn Thạc sĩ Quản trị kinh doanh: Chuyên ngành Quản trị kinh doanh / Phạm Đại Sang ; Trương Thị Ngọc Thuyên (h.d.) . - Bình Định, 2021. - 75 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV19.00081 |
5 |  | Nghiên cứu một số giải pháp nâng cao hiệu năng của TCP Reno và Vegas kết hợp giao thức định tuyến Aodv trên mạng manet : Luận văn Thạc sĩ Khoa học máy tính : Chuyên ngành Khoa học máy tính: 60 48 01 01 / Mạc Quốc Bảo ; Võ Thanh Tú (h.d.) . - Bình Định , 2014. - 67 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV08.00032 |
6 |  | Đánh giá hiệu suất giao thức TCP trong mạng sử dụng đường truyền xDSL : Luận văn Thạc sĩ khoa học : Chuyên ngành Công nghệ thông tin: 1 01 10 / Phùng Văn Minh ; Nguyễn Đình Việt (h.d.) . - H. , 2006. - 112 tr. ; 30 cm Thông tin xếp giá: LV.000246 |
7 |  | HTC one (M8) for dummies / Bill Hughes . - Hoboken : John Wiley & Sons , 2015. - xii,206 tr ; 24 cm. - ( A Wiley brand ) Thông tin xếp giá: 600/A.001397 |
8 |  | Iphone all-in-one for dummies / Joe Hutsko, Barbara Boyd . - 4th ed. - Hoboken : John Wiley & Sons , 2015. - xviii,544 tr ; 24 cm. - ( For dummies, a Wiley brand ) Thông tin xếp giá: 600/A.001394 |
9 |  | Samsung galaxy tal 4 nook for dummies / Corey Sandler . - Hoboken : John Wiley & Sons , 2015. - xii,268 tr ; 24 cm. - ( For dummies, a Wiley brand ) Thông tin xếp giá: 600/A.001391 |
10 |  | APP ampire : Make money, have a life, and let technology work for you / Chad Mureta . - Hoboken : Wiley , 2012. - xvii,204 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: 000/A.000463 |
11 |  | Samsung Galaxy Note 3 for dumies / Dan Gookin . - Hoboken : John Wiley & Sons , 2014. - xvi,360 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: 000/A.000428 |
12 |  | HTML, CSS & Javascript mobile development for dummies / William Harrel . - Hoboken : John wiley & Sons , 2011. - XVI, 412 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: 000/A.000421 |
13 |  | Phone skills for the information age / Dorothy Maxwell . - 3rd ed. - Boston BurrRidge : McGraw Hill , 2006. - X,142 tr ; 28 cm Thông tin xếp giá: 600/A.001150 |
14 |  | You can hear me now : How microloans and cell phones are connecting the world's poor on the global economy / Nicholas P. Sullivan . - San Francisco : John Wiley & Sons , 2007. - xxxvii,232 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: 380/A.000023-000024 |
15 |  | Computer telephony demystified : Puting CTI, media services, and IP telephony to work : Putting CTI, Media services, and IP telephony to work / Michael Bayer . - Boston : McGraw Hill , 2001. - 765 tr ; 24 cm + 1CD Thông tin xếp giá: 1D/600/A.000655 |
16 |  | Engines that move markets : Technology investing from railroads to the internet and beyond / Alasdair Nairn . - New York : John Wiley & Sons , 2002. - 494 tr ; 23 cm Thông tin xếp giá: 330/A.000127 |
17 |  | Sổ tay tra cứu mạng viễn thông / B.s. : Trần Hồng Quân, Nguyễn Thị Lan Hương ; Nguyễn Cảnh Tuấn (h.đ.) . - H. : Bưu điện , 2000. - 387 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: N/TD.000523-000527 VND.028175-028179 VNM.039152-039156 |
18 |  | Việc truyền thông qua đường dây điện thoại : Những điều cốt yếu mà người sử dụng máy vi tính cần phải biết / Nguyễn Thế Hùng (ch.b.) ; Cadasa (ban biên dịch) . - H. : Thống kê , 2001. - 123 tr ; 20 cm. - ( Tin học cho mọi người ) Thông tin xếp giá: VND.029025-029027 VNM.037306-037307 |
19 |  | Cẩm nang sử dụng dịch vụ chat : Trên internet và điện thoại di động / Nguyễn Đức Toàn, Nguyễn Hùng . - H. : Thống kê , 2002. - 230 tr ; 20 cm Thông tin xếp giá: VND.027772-027775 VNG02559.0001-0010 |
20 |  | Cơ sở kỹ thuật chuyển mạch và tổng đài : T.2 : Phương pháp thực hành tin học / B.s. : Nguyễn Hồng Sen (ch.b.), Hoàng Đức Hải . - H. : Giáo dục , 2001. - 298tr : hình vẽ ; 21cm Thông tin xếp giá: VND.029959-029961 VNM.038150-038151 |
21 |  | Các tổng đài điện thoại trên mạng viễn thông Việt Nam : Công tác bảo dưỡng, khắc phục một số sự cố thường gặp / B.s : Lê Ngọc Giao, Nguyễn Quý Sỹ, Nguyễn Công Khởi . - H. : Bưu điện , 2000. - 386tr : hình vẽ, bảng ; 21cm Thông tin xếp giá: VND.025140-025142 VNG02494.0001-0015 |
22 |  | Thiết bị đầu cuối thông tin / Vũ Đức Thọ . - H. : Trường Đại học Bách khoa Hà Nội , 1991. - 101tr : hình vẽ ; 21cm Thông tin xếp giá: VVD.001617 |
23 |  | Thông tin điện thoại chọn tần / Lê Cương Phượng . - H. : Giao thông Vận tải , 1985. - 215tr : hình vẽ ; 28cm Thông tin xếp giá: VVD.001064 VVM.002370-002371 |
24 |  | Kĩ thuật chuyển mạch số : T.2 / Nguyễn Văn Thắng (ch.b.), Nguyễn Tất Đắc, Đặng Anh Sơn . - H. : Giáo dục , 1998. - 255 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: VVD.002338-002342 VVG00308.0001-0010 |