| 1 |  | Bài tập về hàm số và đồ thị / Vũ Tuấn, Lê Chung Anh . - H. : Giáo dục , 1988. - 167 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.013939-013943 |
| 2 |  | Lý thuyết qui hoạch tuyến tính và lý thuyết đồ thị hữu hạn / Doãn Châu Long . - H. : Giáo dục , 1982. - 254 tr ; 19 cm. - ( Sách đại học sư phạm ) Thông tin xếp giá: VND.002569-002571 VNM.001150 |
| 3 |  | Lý thuyết qui hoạch tuyến tính và lý thuyết đồ thị hữu hạn / Doãn Châu Long . - H. : Giáo dục , 1971. - 254 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.008834-008835 |
| 4 |  | Lượng giác : Dùng trong các trường trung học chuyên nghiệp . - Tái bản có chỉnh lý. - H. : Đại học và trung học chuyên nghiệp , 1984. - 99tr : hình vẽ ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.009233-009235 VNM.017955-017961 |
| 5 |  | Đại cương toán học hữu hạn / Hoàng Chúng . - Tái bản lần thứ 1. - H. : Giáo dục , 1998. - 214tr ; 20cm Thông tin xếp giá: VND.027271-027273 VNM.035953-035955 |
| 6 |  | Lý thuyết đồ thị và ứng dụng / Đặng Huy Ruận . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 2000. - 159tr : hình vẽ ; 24cm |
| 7 |  | Lý thuyết đồ thị / Nguyễn Hữu Ngự . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội , 2001. - 144tr : hình vẽ ; 21cm Thông tin xếp giá: VND.029151-029155 VNG02610.0001-0021 |
| 8 |  | Applied calculus : For business, Economics, and the social and life sciences / Laurence D. Hoffmann, Gerald L. Bradley, Kenneth H. Rosen . - 8th ed. - Boston Burr Ridge : McGraw Hill , 2005. - XXXII, 976 tr ; 26 cm Thông tin xếp giá: 510/A.000204-000208 |
| 9 |  | Calculus / Deborah Hughes-Hallett, Adrew M. Gleason, William G. McCallum,.. . - NewYork : John Wiley & Sons , 2002. - XVI,623 tr. ; 27 cm Thông tin xếp giá: 510/A.000216 |
| 10 |  | College algebra : A graphing approach / Raymond A. Barnett, Michael R. Ziegler, Karl E. Byleen . - Boston Burr Ridge : McGraw Hill , 2000. - [779 tr. đánh số từng phần] ; 26 cm Thông tin xếp giá: 510/A.000222-000223 |
| 11 |  | Differential equations : Graphics, Modek, Data / David Lomen, David Lovelock . - NewYork : John Wiley & Sons , 1999. - 177 tr ; 29 cm + 1CD Thông tin xếp giá: 510/A.000356 |
| 12 |  | Precalculus : Functions and graphs / Raymond A. Barnett, Michael R. Ziegler, Karl E. Byleen . - 5th ed. - Boston Burr Ridge : McGraw Hill , 2001. - [1021 tr. đánh số từng phần] ; 26 cm + 1CD Thông tin xếp giá: 1D/510/A.000332 |
| 13 |  | Mathematics : Course 3 : Applications and connections / William Collins, Linda Dritsas, Patricia Frey-Mason,.. . - NewYork : Glencoe , 1995. - XX,668 tr ; 26 cm Thông tin xếp giá: 510/A.000314 |
| 14 |  | Calculus / Howard Anton, Irl C. Bivens, Stephen L. Davis,.. . - 7th ed. - NewYork : John Wiley & Sons , 2002. - X,1009 tr ; 27 cm. - ( Test Bank ) Thông tin xếp giá: 510/A.000217 |
| 15 |  | Applied calculus : For business, economics, and the social and life sciences / Laurence D. Hoffmann, Gerald L. Bradley, Kenneth H. Rosen . - 8th ed. - Boston : McGraw Hill , 2005. - XXXII,975 tr ; 25 cm Thông tin xếp giá: N/51/A.0000262-0000264 |
| 16 |  | Introduction to lie algebras and representation theory / James E. Humphreys . - NewYork : Springer , 1972. - XI,171 tr ; 24 cm. - ( Graduate texts in mathematics ) Thông tin xếp giá: 510/A.000273 |
| 17 |  | Graphs and applications : An introductory approach / Joan M. Aldous, Robin J. Wilson . - London : Springer , 2000. - XI,443 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: 510/A.000310 |
| 18 |  | Calculus : Early transcendental functions / Robert T. Smith, Roland B. Minton . - 3rd ed. - Boston BurrRidge : McGraw Hill , 2007. - [950 tr. đánh số từng phần] ; 28 cm Thông tin xếp giá: 510/A.000415 |
| 19 |  | Data visualization for dummies / Mico Yuk, Stephanie Diamond . - Hoboken : John Wiley & Sons , 2014. - xii,236 tr ; 24 cm. - ( For dummies, a wiley brand ) Thông tin xếp giá: 000/A.000442 |
| 20 |  | Graduate texts in mathematics : Graph theory / J. A. Bondy, U. S. R. Murty . - [S.L.] : Springer , 2008. - xii,657 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: 510/A.000443 |
| 21 |  | Đồ thị màu và ứng dụng : Luận văn Thạc sĩ Toán học : Chuyên ngành Phương pháp Toán sơ cấp / Tô Văn Dung ; Đặng Huy Ruận (h.d.) . - Quy Nhơn , 2002. - 72 tr. ; 30 cm Thông tin xếp giá: LV17.00013 |
| 22 |  | Một số yếu tố của lý thuyết đồ thị và ứng dụng trong việc giải toán sơ cấp : Luận văn Thạc sĩ Toán học : Chuyên ngành phương pháp toán sơ cấp: 60 22 02 40 / Văn Thị Ngọc Hiền ; Huỳnh Văn Ngãi (h.d) . - Bình Định , 2014. - 72 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV17.00152 |
| 23 |  | Một số vấn đề về dãy bậc của đồ thị : Luận văn Thạc sĩ Toán học : Chuyên ngành Phương pháp toán sơ cấp: 60 46 01 13 / Trần Thị Sự ; Trần Đình Lương (h.d.) . - Bình Định , 2015. - 101 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV17.00155 |
| 24 |  | Một số vấn đề về tính chất và đồ thị của hàm số trong giải toán sơ cấp : Luận văn Thạc sĩ toán học : Chuyên ngành Phương pháp toán sơ cấp: 8 46 01 13 / Nguyễn Thị Thu Thanh ; Nguyễn Hữu trọn (h.d.) . - Bình Định , 2019. - 83 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV17.00238 |