1 |  | Danh ngôn . - H. : Thanh niên , 1983. - 185tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.003213 VNM.013095-013102 |
2 |  | Danh ngôn Đông - Tây : Pháp - Việt / B.s. : Vương Trung Hiếu, Trần Đức Tuấn . - Đà Nẵng : Nxb. Đà Nẵng , 1994. - 262tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.018700 VNM.029531 |
3 |  | Lời hay ý đẹp : Danh ngôn thế giới / Nguyễn Duy Nhường . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tp. Hồ Chí Minh , 1994. - 346 tr ; 17 cm Thông tin xếp giá: VND.016112 VNM.028331-028332 |
4 |  | Danh ngôn xử thế / Nguyễn Hữu Trạng (b.s.) . - Cà Mau : Nxb. Cà Mau , 1993. - 173 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.016125 VNM.028354-028355 |
5 |  | Ngụ ngôn cổ điển phương Tây / Êdôp, Pheđrơ, Babri... ; Phạm Hữu Tuấn (sưu tầm, tuyển dịch) . - H. : Văn học , 2001. - 199tr ; 20cm Thông tin xếp giá: VND.028344-028345 VNM.036889-036891 |
6 |  | Danh ngôn tuyển chọn / Mai Lâm (sưu tầm và tuyển chọn) . - Tp. Hồ Chí Minh : Văn nghệ , 2002. - 246 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.025996-026000 VNM.034753-034754 VNM.034756-034757 |
7 |  | Tinh hoa thi thoại / Duy Phi (b.s.) . - H. : Nxb. Hội nhà văn , 2002. - 259 tr ; 20 cm Thông tin xếp giá: VND.023939-023943 VNM.035544-035548 |
8 |  | Trí tuệ của người xưa / Dương Thu ái . - Thanh Hoá : Nxb. Thanh Hoá , 2002. - 476 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.027042-027046 VNM.035726-035730 |
9 |  | Học trong tích cũ / Dương Thu ái (b.s.) . - Thanh Hoá : Nxb. Thanh Hoá , 2002. - 467 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.027279-027283 VNM.035751-035755 |
10 |  | The book of poisonous quotes / Colin M. Jarman . - New York : McGraw Hill , 1993. - 348 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: 000/A.000243 |
11 |  | The quotable Mark Twain : His essential aphrisms, wittcisms, concise opinions / R. Kent Rasmussen . - Lincolnwood : Contemporary books , 1998. - XXVI,356 tr ; 23 cm Thông tin xếp giá: 800/A.000159 |