1 |  | Kỷ Hiểu Lam = 纪晓岚 / Lý Kiến Lương . - Bắc Kinh : Văn hóa Quốc tế, 2001. - 546 tr. ; 20 cm Thông tin xếp giá: N/H.000200 |
2 |  | Bí sử hoạn quan Trung Quốc = 中国 宦官 秘史 / Thi Khắc Khoan . - Bắc Kinh : Bảo Văn Đường, 1988. - 153 tr. ; 19 cm Thông tin xếp giá: N/H.000316 |
3 |  | Các hiệp sĩ thời Trung Quốc Cổ đại. Quyển thượng = 中国 历代 游侠 传 - 上 / Điền Xương Ngũ (ch.b) . - Hà Nam : Nhân dân Hà Nam, 1994. - 387 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: N/H.000334 |
4 |  | Các hiệp sĩ thời Trung Quốc Cổ đại. Quyển hạ = 中国 历代 游侠 传 - 下 / Điền Xương Ngũ (ch.b) . - Hà Nam : Nhân dân Hà Nam, 1994. - 408 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: N/H.000335 |
5 |  | Hán Vũ Đế : Vị vua phong kiến có tài năng và chiến lược vĩ đại = 汉 武 帝 - 雄才大略的封建帝王 / Fukushima Yasuhiko ; Han Sheng (dịch) . - Tây An : Tam Tần, 1988. - 160 tr. : hình vẽ ; 18 cm Thông tin xếp giá: N/H.000338 |
6 |  | Minh Thái Tổ — Chu Nguyên Chương : Một siêu cường nhân trong lịch sử thế giới = 明太祖 — 朱元璋 : 世界史上的超巨人 . - Đài Bắc : Văn hóa Viên Phong, 1987. - 305 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: N/H.000461 |