1 |  | Nước non Bình Định / Quách Tấn . - Tp. Hồ Chí Minh : Thanh niên , 1999. - 554 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.021481-021482 VNM.030926-030928 |
2 |  | Núi sông hùng vĩ : T.1 : Đất tổ ngàn năm / Đoàn Minh Tuấn . - In lần 2. - H. : Thanh niên , 1975. - 103tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.005014-005015 VNM.003760-003764 VNM.020126-020128 |
3 |  | Kinh đô cũ Hoa Lư / Nguyễn Thế Giang . - H. : Văn hóa , 1982. - 132tr : ảnh ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.001140-001141 VNM.010014-010016 |
4 |  | Quảng Ninh / Thi Sảnh . - H. : Văn hóa , 1982. - 117tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.001154-001155 VNM.009978-009980 |
5 |  | Trên mảnh đất ngàn năm văn vật / Trần Quốc Vượng . - H. : Nxb. Hà Nội , 2000. - 297tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.030880 |
6 |  | Nghiên cứu Huế : T.4 . - Thừa Thiên Huế : Trung tâm nghiên cứu Huế , 2002. - 352 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: VVD.003859-003861 VVM.004371-004372 |
7 |  | Đại nam nhất thống trí : T.2 . - H. : Khoa học xã hội , 1970. - 398tr ; 19cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
8 |  | Đại Nam nhất thống chí : T.3 / Quốc sử quán triều Nguyễn (b.s) ; Phan Trọng Điểm phiên dịch ; Đào Duy Anh hiệu đính . - H. : Khoa học xã hội , 1971. - 444tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.003332-003333 VNM.006123-006127 |
9 |  | Đại Nam nhất thống chí : T.4 / Quốc sử quán triều Nguyễn ; Phạm Trọng Điềm dịch ; Đào Duy Anh hiệu đính . - H. : Nxb Khoa học xã hội , 1971. - 409tr ; 19cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |