1 |  | Khổng Minh : Tiểu sử, thi văn, âm phù kinh giải... : Song ngữ Hoa Việt / Dịch : Mã Nguyên Lương, Lê Xuân Mai . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tp. Hồ Chí Minh , 1992. - 522tr ; 19cm. - ( Tiếng Hoa thực hành ) Thông tin xếp giá: VND.015663-015664 VNM.028216-028218 |
2 |  | Hồng đô nữ hoàng . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tp. Hồ Chí Minh , 1984. - 132tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.003219-003221 VNM.014242 VNM.014244-014248 |
3 |  | Khổng Tử / Nguyễn Hiến Lê . - H. : Văn hoá , 1991. - 233 tr ; 20 cm Thông tin xếp giá: VND.015644 |
4 |  | Những nhân vật lịch sử Trung Quốc hiện đại : T.2 / Diệp Vĩnh Liệt ; Nguyễn Trung Phước (dịch) . - H. : Văn hóa Thông tin , 2001. - 540tr ; 21cm Thông tin xếp giá: VND.024654-024656 VNM.033450-033451 |
5 |  | 10 đại tư lệnh quân khu những điều chưa biết / Vĩnh Khang, Cao Tử Biên ; Đoàn Như Trác (dịch) . - H. : Thanh niên , 2001. - 460tr : ảnh ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.024860-024862 VND.027611-027615 VNM.033668-033669 VNM.036239-036243 |
6 |  | Cuộc đời Đặng Tiểu Bình : Hưng quốc Hoàng đế / Trần Phác ; Đoàn Như Trác (dịch) . - H. : Thanh niên , 2002. - 759tr ; 21cm Thông tin xếp giá: VND.026742-026744 VNM.035377-035378 |
7 |  | Những nhân vật lịch sử Trung Quốc hiện đại : T.1 / Diệp Vĩnh Liệt ; Nguyễn Trung Phước (dịch) . - H. : Văn hóa Thông tin , 2001. - 512tr ; 21cm Thông tin xếp giá: VND.028693-028697 VNM.037543-037547 |
8 |  | Trung Quốc thanh quan cổ sử / Lô Canh (ch.b.) ; Tô Thị Khang (dịch) . - H. : Văn học , 2000. - 855tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.029396-029398 VNM.037625-037626 |
9 |  | Những kiệt nhân của nền văn minh cổ đại Trung Quốc . - H. : Văn hóa Thông tin , 2001. - 379tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.029731-029735 VNM.037960-037964 |
10 |  | Vua Hàm Nghi / Phan Trần Chúc . - H. : [Knxb] , 2001. - 191 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.025162-025166 VNM.033835-033839 |