1 |  | Glimpses of Vietnamese literature / Nguyễn Khắc Viễn . - H. : Foreign languages , 1977. - 215 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: N/800/A.000399-000400 NNM.000167-000169 |
2 |  | Kiều. Traduit du Vietnamien / Nguyễn Du . - H. : Editions en langues Etrangeres , 1974. - 236 tr ; 25 cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
3 |  | Truyện Kiều - những lời bình / Hoài Hương . - H. : Văn hóa Thông tin , 2000. - 672 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.021421-021422 VVM.030811-030812 |
4 |  | Thơ Tản Đà - những lời bình . - H. : Văn học Thông tin , 2000. - 536 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.021423-021424 |
5 |  | Xuân Quỳnh thơ và lời bình . - H. : Văn hóa Thông tin , 2000. - 332 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.021425 |
6 |  | Thơ Xuân Diệu - những lời bình . - H. : Văn hóa Thông tin , 1999. - 452 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.021426 VNM.030840-030841 VNM.030843-030844 |
7 |  | Thơ Hàn Mặc Tử - những lời bình . - H. : Văn hóa Thông tin , 2000. - 446 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.021427 |
8 |  | Thơ Chế Lan Viên - những lời bình . - H. : Văn hóa Thông tin , 2000. - 555 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.021428 VNM.030886-030891 |
9 |  | Thơ chọn với lời bình / S.t. : Vũ Nho, Nguyễn Trọng Hoàn . - H. : Thanh niên , 1999. - 180 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.021531-021532 VNM.031011 VNM.031013 |
10 |  | Thơ Tố Hữu những lời bình / Mai Hương (tuyển chọn) . - H. : Văn hoá Thông tin , 1999. - 763 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.021536-021537 VNM.031021-031023 |
11 |  | Những sự gặp gỡ trong Đông phương và Tây phương trong ngôn ngữ và văn chương / Vũ Bội Liêu . - H. : Văn học , 2000. - 195 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.021548-021550 VNM.031046-031047 VNM.031049-031052 |
12 |  | Văn chương cảm và luận / Nguyễn Trọng Tạo . - H. : Văn hoá Thông tin , 1998. - 336 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.021557-021558 VND.021734-021735 VNM.031066-031068 VNM.031320-031322 |
13 |  | Một vài nhận xét về truyện Kiều - Phan Trần - Thuý Vân - Lục Vân Tiên- Chinh phụ ngâm - Quan âm thị kính - Bà huyện Thanh Quan / Bùi Giáng . - H. : Hội nhà văn , 1998. - 283 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.021564-021566 VNM.031085-031091 |
14 |  | Đối thoại mới với văn chương : Phê bình, chân dung, phiếm luận / Nguyễn Thị Minh Thái . - H. : Hội nhà văn , 1999. - 393 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.021573-021575 |
15 |  | Đến với thơ Tú Xương . - H. : Thanh niên , 1999. - 731 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.021582-021583 VNM.031117-031124 |
16 |  | Lê Quý Đôn - Nguyễn Dữ - Mạc Thiên Tích - Phạm Nguyễn Du - Ngô Thì Sỹ : Phê bình, bình luận tác giả, tác phẩm / Vũ Tiến Quỳnh (tuyển chọn) . - Tp. Hồ Chí Minh : Văn nghệ , 1998. - 325 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.021438-021439 |
17 |  | Hồ Xuân Hương - Thơ và đời / Lữ Huy Nguyên (tuyển chọn) . - H. : Văn học , 1998. - 320 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.021474-021475 VNM.030911-030915 |
18 |  | Về một mảng văn hoá dân tộc / Lâm Tiến . - H. : Văn hoá dân tộc , 1999. - 185 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.021513-021515 VNM.030972-030973 |
19 |  | Văn học và nhân cách : Phê bình - nghiên cứu / Nguyễn Thanh Hùng . - H. : Văn học , 1994. - 227 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
20 |  | Văn học dân tộc và thời đại : Tiểu luận nghiên cứu / Nguyễn Văn Hoàn . - H. : Khoa học xã hội , 1999. - 502 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.021738-021739 VNM.031326-031328 |
21 |  | Những nghĩ suy từ văn học trung đại / Trần Thị Băng Thanh . - H. : Khoa học Xã hội , 1999. - 497 tr ; 20 cm Thông tin xếp giá: VND.021773 VNM.031400-031401 |
22 |  | Vẫn chuyện văn và người / Phong Lê . - H. : Văn hóa Thông tin , 1999. - 302 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.021778-021779 VNM.031408-031409 |
23 |  | Tác giả nói về tác phẩm : Hỏi chuyện các tác giả có tác phẩm giảng dạy trong nhà trường / Nguyễn Quang Thiều, Nguyễn Quyến, Trần Thanh Hà . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ , 2000. - 278 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.021818-021820 VNM.031446-031447 |
24 |  | Nam Cao về tác gia tác phẩm / Bích Thu (tuyển chọn và giới thiệu) . - Xb. lần thứ 2. - H. : Giáo dục , 1999. - 595 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.002397-002399 VVM.003262-003263 |