1 |  | Vitruvius, architect and engineer / Alexander McKay . - London : Macmillan , 1978. - 88 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: N/700/A.000004 |
2 |  | Sự cố nền móng / S. Szechy ; Lê Sỹ Liêm (dịch) . - H. : Giao thông vận tải , 1984. - 191tr : hình vẽ ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.008570 VNM.015796-015797 |
3 |  | Tính toán và cấu tạo các bộ phận nhà dân dụng / L.E. Linovits ; Người dịch: Lê Đức Thắng,.. . - Tái bản, có sửa chữa và bổ sung. - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1976. - 452tr ; 21cm Thông tin xếp giá: VVD.000419 VVM.002105-002106 |
4 |  | Kinh nghiệm xây dựng nền móng ở nước ngoài / I.A. Ganitrêv ; Dịch : Lê Đức Thắng,.. . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1978. - 247tr : hình vẽ ; 26cm Thông tin xếp giá: VVD.000458-000459 VVM.000136-000138 |
5 |  | Tính toán và cấu tạo nhà lắp ghép nhiều tầng : T.2 / Nguyễn Thế Hồng . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1983. - 131tr : minh họa ; 27cm Thông tin xếp giá: VVD.000830 VVM.001384-001385 |
6 |  | Sửa chữa và gia cố công trình xây dựng / Nguyễn Xuân Bích . - In lần thứ 5. - H. : Khoa học Kỹ thuật , 2002. - 159tr : bảng, hình vẽ ; 21cm Thông tin xếp giá: VND.024840-024844 VNG02486.0001-0025 |
7 |  | Kết cấu nhà cao tầng / W. Sullơ ; Dịch : Phạm Ngọc Khánh,.. . - H. : Xây dựng , 1995. - 309tr ; 21cm Thông tin xếp giá: VND.029666-029668 VNG02632.0001-0017 |
8 |  | Sổ tay xử lý sự cố công trình xây dựng : T.2 / Vương Hách (ch.b.) ; Nguyễn Đăng Sơn (biên dịch) ; Vũ Trường Hạo (h.đ.) . - H. : Xây dựng , 2001. - 301tr : hình vẽ, bảng ; 27cm Thông tin xếp giá: VVD.005184-005188 VVM.005123-005127 |
9 |  | Concrete systems for homes and low-rise construction : A portland cement association guide / Peter A. VanderWerf, Ivan S. Panushev, Mark Nicholson, Daniel Kokonowski . - NewYork : McGraw Hill , 2006. - XIII,425 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: 600/A.000463 |