1 |  | Nghiên cứu đất phân : T.5 . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1978. - 375 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
2 |  | Đời sống cây trồng / Đào Thế Tuấn . - Xb. lần thứ 3, có sửa chữa và bổ sung. - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1978. - 153 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.003019-003020 VNM.001917-001921 VNM.013643-013650 |
3 |  | Thổ nhưỡng nông hoá : Dùng cho sinh viên khoa sinh-nông / Trương Quang Tích . - H. : Giáo dục , 1998. - 187 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: VVD.002111-002115 VVG00282.0001-0004 |
4 |  | Hoá kĩ thuật đại cương : T.2 : Hoá nông học : Đã được Hội đồng thẩm định sách của Bộ giáo dục giới thiệu làm sách dùng chung cho các trường Đại học sư phạm / Lê Viết Phùng . - H. : Giáo dục , 1987. - 188 tr ; 21 cm. - ( Sách Đại học sư phạm ) Thông tin xếp giá: VND.011785-011787 VND.012911-012913 VND.015919-015923 |
5 |  | Trồng trọt đại cương : T.1 : Thổ nhưỡng nông hóa : Đã được Hội đồng thẩm định sách của Bộ giáo dục giới thiệu làm sách dùng chung chó các trường Đại học sư phạm / Ngô Thị Đào . - H. : Giáo dục , 1989. - 156 tr ; 27 cm. - ( Sách Đại học sư phạm ) Thông tin xếp giá: VVD.001418-001422 |
6 |  | Giáo trình đất phân / Bùi Văn Dư, Đỗ Thị Định ; H.đ. : Ngô Nhật Tiến,.. . - H. : Nông nghiệp , 1978. - 103 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.005205-005209 VNM.001839-001843 VNM.018620-018623 |
7 |  | Cơ sở khoa học của một số biện pháp kĩ thuật trong trồng trọt : Tài liệu bồi dưỡng thường xuyên chu kỳ 1993-1996 cho giáo viên phổ thông trung học môn kỹ thuật / Ngô Thị Đào, Trần Quý Hiển, Nguyễn Trường . - H. : [Knxb] , 1995. - 133 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.018364-018368 |
8 |  | Các nước đang phát triển với "cuộc cách mạng xanh" / V. G. Raxchiannhicop, E. V. Côvalep, Z. Đ. Xmirenxcaia,... ; Trí Việt (dịch) . - H. : Nông nghiệp , 1978. - 403tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.003724-003725 VNM.001793 VNM.008677-008678 VNM.017226-017228 |
9 |  | Biện pháp xây dựng đồi, ruộng và canh tác trên đất dốc / Vũ Ngọc Tuyên, Nguyễn Văn Tặng . - H. : Nông nghiệp , 1978. - 191tr : minh họa ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.003578-003579 VNM.001414-001418 VNM.016265-016269 |
10 |  | Nghiên cứu đất phân : T.5 / Cao Liêm, Phạm Tín, Nguyễn Thị Dần,.. . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1978. - 375tr : minh họa ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.003676-003677 |
11 |  | Phát triển cây hoa màu lương thực ở Việt Nam / Nguyễn Trần Trọng . - H. : Nông nghiệp , 1982. - 175 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.001520-001521 VNM.010576-010578 |
12 |  | Phương pháp phân tích đất, nước, phân bón, cây trồng / B.s. : Lê Văn Khoa (ch.b.), Nguyễn Xuân Cự, Bùi Thị Ngọc Dung,.. . - Tái bản lần thứ 1, có bổ sung. - H. : Giáo dục , 2000. - 304tr : hình vẽ, bảng ; 27cm Thông tin xếp giá: VVD.004373-004377 VVG00458.0001-0010 |
13 |  | Giáo trình thực tập giống cây trồng : Dùng giảng dạy trong các trường Đại học nông nghiệp / Nguyễn Văn Hiển, Trần Thị Nhàn . - H. : Nông nghiệp , 1982. - 88tr.: hình vẽ ; 26cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
14 |  | Taylor's 50 best herbs & edible flowers : Easy plants for more beautiful gardens . - New York : Houghton Mifflin , 1999. - 122 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: 600/A.000536 |