1 |  | Đại số : Giáo trình đại học đại cương / Hoàng Xuân Sính . - H. : Giáo dục , 1996. - 232 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.021157-021161 VNG02237.0001-0020 |
2 |  | Lecture notes in mathematics : Homology in group theory / A. Dold, B. Eckmann . - New York : [S.n.] , 1973. - 183 p ; 25 cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
3 |  | Các cấu trúc đại số cơ bản : Dùng cho sinh viên khoa toán các trường Đại học / Lê Thanh Hà . - Tái bản lần thứ 1. - H. : Giáo dục , 2000. - 184 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.023037-023041 VNG02382.0001-0021 VNM.032536-032540 |
4 |  | Bài tập đại số / Trần Văn Hạo, Hoàng Kỳ . - H. : Đại học và Trung học chuyên nghiệp , 1980. - 539tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.009690-009693 VNM.001035-001036 VNM.001039 |
5 |  | Đại số cao cấp : T.2 : Đại số đại cương : Tài liệu lưu hành nội bộ / Hoàng Xuân Sính . - Quy Nhơn : [Knxb] , 19?. - 62 tr ; 29 cm. - ( Sách đại học sư phạm ) Thông tin xếp giá: VVD.000026-000029 |
6 |  | An introduction to the langlands program / Joseph Bernstein, Stephen Gelbart . - Boston : Birkhauser , 2004. - VII,281 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: 510/A.000277 |
7 |  | Tích trong cho EXT tương đối : Luận văn tốt nghiệp sau Đại học / Trần Đình Lương ; Hoàng Xuân Sính (h.d.) . - Trường Đại học Sư phạm Hà Nội , 1991. - 76 tr. ; 30 cm Thông tin xếp giá: LV.000045 |
8 |  | Định lý lớn Fermat lịch sử và các chứng minh sơ cấp : Luận văn Thạc sĩ khoa học Toán học : Chuyên ngành Toán đại số và lý thuyết số: 1 01 03 / Ngô Thị Nghĩa ; Nguyễn Tiến Tài (h.d.) . - Trường Đại học Sư phạm Hà Nội , 1996. - 61 tr. ; 30 cm Thông tin xếp giá: LV02.00001 |
9 |  | Một số vấn đề về Toán tử Steenrod và bất biến Modular : Luận văn Thạc sĩ Toán học : Chuyên ngành Đại số và lý thuyết số: 60 46 05 / Huỳnh Việt Tân ; Nguyễn Sum (h.d.) . - Quy Nhơn , 2007. - 50 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV02.00005 |
10 |  | Số Betti và cách tính số Betti : Luận văn Thạc sĩ Toán học : Chuyên ngành Đại số và Lý thuyết số: 60 46 05 / Phạm Ngọc ánh ; Ngô Việt Trung (h.d.) . - Quy Nhơn , 2007. - 43 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV02.00006 |
11 |  | Về môđun Cohen - Macaulay dãy : Luận văn Thạc sĩ Toán học : Chuyên ngành Đại số và lý thuyết số: 60 46 05 / Nguyễn Phương Nam ; Nguyễn Thái Hoà (h.d.) . - Quy Nhơn , 2007. - 43 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV02.00007 |
12 |  | Một số vấn đề về căn, đế của môđem, vành và ứng dụng : Luận văn Thạc sĩ Toán học : Chuyên ngành Đại số và Lý thuyết số: 60 46 05 / Võ Tuấn Khanh ; Mai Quý Năm (h.d.) . - Quy Nhơn , 2006. - 49 tr. ; 30 cm + 01 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV/TT.000254 |
13 |  | Về độ sâu của lũy thừa của IĐêAn : Luận văn Thạc sĩ Toán học : Chuyên ngành Đại số và lý thuyết số: 60 46 05 / Lê Lương Vương ; Lê Tuấn Hoa (h.d.) . - Quy Nhơn , 2008. - 52 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV02.00008 |
14 |  | Một số vấn đề về Môđun Lifting và Môđun Extending trong phạm trù xích ma (M) : Luận văn Thạc sĩ Toán học : Chuyên ngành Đại số và lý thuyết số: 60 46 05 / Nguyễn Huyền Trâm ; Mai Quý Năm (h.d.) . - Quy Nhơn , 2008. - 39 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV02.00009 |
15 |  | Phân loại các biểu diễn bất khả quy của nhóm trực giao : Luận văn Thạc sĩ Toán học : Chuyên ngành Đại số và lý thuyết số: 60 46 05 / Lê Thanh Hiếu ; Đỗ Ngọc Diệp (h.d.) . - Quy Nhơn , 2008. - 72 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV02.00010 |
16 |  | Về một bất biến của Môđun hữu hạn sinh trên vành địa phương : Luận văn Thạc sĩ Toán học : Chuyên ngành Đại số và lý thuyết số: 60 46 05 / Trần Ngọc Anh ; Nguyễn Đức Minh (h.d.) . - Quy Nhơn , 2008. - 48 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV02.00011 |
17 |  | Cấu trúc Môđun trên đại số Steenrod của đại số Dickson hai biến : Luận văn Thạc sĩ Toán học : Chuyên ngành Đại số và lý thuyết số: 60 46 05 / Phạm Anh Ngữ ; Nguyễn Sum (h.d.) . - Quy Nhơn , 2008. - 57 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV02.00012 |
18 |  | Về Môđun đối CoHen - MaCaulay suy rộng và đối Buchsbaum : Luận văn Thạc sĩ Toán học : Chuyên ngành Đại số và lý thuyết số: 60 46 05 / Nguyễn Quang Tuấn ; Nguyễn Thái Hòa (h.d.) . - Quy Nhơn , 2008. - 48 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV02.00013 |
19 |  | Hệ tham số P - chuẩn tắc và Iđêan P - chuẩn tắc trong vành địa phương : Luận văn Thạc sĩ Toán học : Chuyên ngành Đại số và Lý thuyết số: 60 46 05 / Hà Minh Yên ; Nguyễn Đức Minh (h.d.) . - Quy Nhơn , 2008. - 46 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV02.00014 |
20 |  | Về môđun giả COHEN-MACAULAY : Luận văn Thạc sĩ Toán học : Chuyên ngành Đại số và Lý thuyết số: 60 46 05 / Vũ Thế Dương ; Nguyễn Thái Hoà (h.d.) . - Quy Nhơn , 2009. - 51 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV02.00019 |
21 |  | Phương trình hàm trên trường P-ADIC : Luận văn Thạc sĩ Toán học : Chuyên ngành Đại số và Lí thuyết: 60 46 05 / Phạm Thùy Hương ; Hà Huy Khoái (h.d.) . - Quy Nhơn , 2009. - 45 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV02.00015 |
22 |  | Hiệu giữa các độ dài và bộ của các Môdun Artin : Luận văn Thạc sĩ Toán học : Chuyên ngành Đại số và Lý thuyết số: 60 46 05 / Nguyễn Thị Khánh Hòa ; Nguyễn Đức Ninh (h.d.) . - Quy Nhơn , 2009. - 54 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV02.00020 |
23 |  | Về môđun đối COHEN-MACAULAY dãy : Luận văn Thạc sĩ Toán học : Chuyên ngành Đại số và Lý thuyết: 60 46 05 / Nguyễn Trọng Lễ ; Nguyễn Thái Hòa (h.d.) . - Quy Nhơn , 2009. - 42 tr. ; 30 cm Thông tin xếp giá: LV02.00018 |
24 |  | Một số vấn đề bài toán Hít đối với đại số STEENROD : Luận văn Thạc sĩ Toán học: 60 46 05 / Nguyễn Khắc Tín ; Nguyễn Sum (h.d.) . - , . - 57 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV/TT.000467 |