1 |  | Hệ thống giáo dục phổ thông mới / Hoàng Ngọc Di . - H. : Sự thật , 1982. - 86tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.001849-001850 VNM.011096-011108 |
2 |  | Nghiên cứu học tập như thế nào / Hebơc Sruitman ; Minh Hùng (dịch) . - H. : Thanh niên , 1984. - 114tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.008895 VNM.017388-017389 |
3 |  | Đẩy mạnh phong trào thi đua "dạy tốt, học tốt" theo gương các đơn vị tiên tiến : Tài liệu bồi dưỡng giáo viên . - H : Giáo dục , 1977. - 155tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.003768-003769 VNM.007131-007135 VNM.021437-021439 |
4 |  | Một số kết quả nghiên cứu giáo dục học : T.2 : Tóm tắt các báo cáo khoa học . - H. : Viện khoa học giáo dục , 1981. - 211 tr ; 25 cm Thông tin xếp giá: VVD.000851 |
5 |  | Kế hoạch 10 năm trồng cây gây rừng của ngành giáo dục 1985-1995 . - H. : [Knxb] , 1984. - 40 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.009865-009866 VNM.022967-022969 |
6 |  | Thông tin khoa học giáo dục : T.1 . - H. : Viện khoa học giáo dục , 1983. - 100 tr ; 25 cm Thông tin xếp giá: VVD.000924 |
7 |  | Thông tin khoa học giáo dục : T.2 . - H. : Viện khoa học giáo dục , 1983. - 124 tr ; cm Thông tin xếp giá: VVD.000925 |
8 |  | Phương pháp luận khoa học giáo dục / Phạm Minh Hạc (Tổng chủ biên) . - H. : [Knxb] , 1981. - 131 tr ; 25 cm Thông tin xếp giá: VVD.000928 |
9 |  | Công nghệ giáo dục : Hội nghị toàn quốc - Hè 1992 - Quy Nhơn . - K.đ : Trung tâm công nghệ giáo dục , 1992. - 115 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.014940 VNM.027801-027802 |
10 |  | Số liệu về tình hình phát triển giáo dục của Việt Nam từ 1932 đến năm 1985 / Ngô Hào Hiệp, Đinh Khanh Trân, Trịnh Thị Yến . - H. : [Knxb] , 1995. - 20 tr ; 30 cm Thông tin xếp giá: TLD.000775 |