1 |  | Văn hoá, phát triển và con người Việt Nam / Nguyễn Phúc . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tp. Hồ Chí Minh , 2000. - 476 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.028867-028871 VNG02651.0001-0010 VNM.037535-037542 |
2 |  | Deculturalization and the struggle for equality : A brief history of the education of dominated cultures in the United States / Joel Spring . - Boston : McGraw Hill , 2004. - XI, 128, I4 tr ; 23 cm Thông tin xếp giá: 370/A.000009-000010 |
3 |  | School finance : A policy perspective / Allan R. Odden, Lawrence O. Picus . - 3rd ed. - Boston Burr Ridge : McGraw Hill , 2004. - [409 tr. đánh số từng phần] ; 24 cm Thông tin xếp giá: 370/A.000030-000031 |
4 |  | Số liệu thống kê giáo dục và đào tạo 1945 - 1995 . - H. : Nxb. Trung tâm quản lý giáo dục , 1995. - 100 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: VVD.006033-006034 |
5 |  | Biện pháp quản lí phát triển đội ngũ cán bộ công đoàn trong các trường trung học phổ thông tỉnh Bình Định : Luận văn Thạc sĩ : Chuyên ngành Quản lí Giáo dục: 60 14 05 / Huỳnh Thanh Xuân ; Võ Nguyên Du (h.d.) . - Bình Định , 2011. - 134 tr. ; 29 cm + 1 tóm tắt Thông tin xếp giá: LV18.00053 |
6 |  | Biện pháp quản lý hoạt động dạy học ở trường Cao đẳng nghề Cơ điện - Xây dựng và Nông lâm Trung bộ : Luận văn Thạc sĩ Giáo dục học : Chuyên ngành Quản lý Giáo dục: 60 14 01 14 / Lê Thị Thúy Hằng ; Nguyễn Sỹ Thư (h.d.) . - Bình Định , 2012. - 99 tr. ; 29 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV18.00090 |
7 |  | Nghiên cứu phương pháp giảng dạy một số khái niệm, định luật trong chương trình vật lý lớp 10 trung học phổ thông theo quan điểm kiến tạo (xây dựng) : Luận án Tiến sĩ Giáo dục học : Chuyên ngành Phương pháp giảng dạy Vật lý: 5 07 02 / Dương Bạch Dương ; H.d. : Vũ Quang ; Đoàn Duy Hinh . - : H. , 2002. - 201 tr. ; 29 cm Thông tin xếp giá: LA.000061 |
8 |  | Xây dựng quy trình, cách thức rèn luyện một số kĩ năng dạy học cho sinh viên ngành sư phạm địa lí trường Đại học Quy Nhơn: T08.232.08 . - Quy Nhơn : Trường Đại học Quy Nhơn ; Bùi Thị Bảo Hạnh , 2010. - 45 tr. ; 29 cm Thông tin xếp giá: DTT.000018 |
9 |  | Xây dựng hệ thống câu hỏi trắc nghiệm phục vụ dạy học môn kĩ thuật trồng trọt lớp 11 PTTH : Đề tài nghiên cứu khoa học cấp trường: T01.37.07 . - Quy Nhơn : Trường đại học sư phạm Quy Nhơn ; Nguyễn Thị Hoà , 2002. - 27 tr. ; 29 cm Thông tin xếp giá: DTT.000047 |
10 |  | Xây dựng tình huống trong dạy học : Đề tài nghiên cứu khoa học cấp trường: T00.26.18 . - Quy Nhơn : Trường đại học sư phạm Quy Nhơn ; Phạm Văn Cường , . - 21 tr. ; 29 cm Thông tin xếp giá: DTT.000049 |
11 |  | Tìm hiểu nhận thức của giáo viên sinh học và học sinh về công tác giáo dục dân số ở trường phổ thông : Đề tài nghiên cứu khoa học cấp trường . - Quy Nhơn : Trường đại học sư phạm Quy Nhơn ; Hà Thị Minh Châu , 2001. - 12 tr. ; 29 cm Thông tin xếp giá: DTT.000060 |
12 |  | Đổi mới phương pháp giảng dạy bộ môn giáo dục học trong trường đại học sư phạm: B.2000.43.20 . - : Trường đại học sư phạm Quy Nhơn ; Vũ Văn Dân , 2002. - 105 tr. ; 29 cm Thông tin xếp giá: DTB.000084 |
13 |  | Giáo dục lối sống văn hoá cho học sinh : Báo cáo đề tài nghiên cứu khoa học cấp bộ: B.96.43.04 . - Quy Nhơn : Trường đại học Quy Nhơn ; Vũ Văn Dân , 1998. - 89 tr. ; 29 cm Thông tin xếp giá: DTB.000087 |
14 |  | Giáo dục lối sống văn hoá cho học sinh : Đề tài nghiên cứu khoa học: B.96.43.04 . - Quy Nhơn : Trường đại học Quy Nhơn ; Vũ Văn Dân , 1998. - 89 tr. ; 29 cm Thông tin xếp giá: DTB/TT.000045 |
15 |  | Đổi mới PPGD môn CNXHKH ở trường Cao đẳng-Đại học miền Trung và Tây Nguyên hiện nay : Đề tài nghiên cứu khoa học cấp Bộ: B2001.43.31 . - Quy Nhơn : Trường đại học Quy Nhơn ; Nguyễn Minh Tuân , 2004. - 66 tr. ; 29 cm Thông tin xếp giá: DTB/TT.000055 |
16 |  | Định hướng xứ lý hệ thống bài tập kỹ năng làm văn trong sách giáo khoa tiếng việt tiểu học : Báo cáo tổng kết đề tài khoa học và công nghệ cấp trường: T2012 346 17 . - Bình Định : Châu Minh Hùng , 2013. - 93 tr. ; 30 cm Thông tin xếp giá: DTT/TT.000116 |
17 |  | Giảng thuyết về lý luận nghệ thuật = 讲授艺术论 / Vương Quốc Tuấn . - Tây An : Đại học Sư phạm Thiểm Tây, 1992. - 308 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
18 |  | Giáo dục học / Phạm Viết Vượng . - H: ĐẠi học Sư phạm, 2017. - 412 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
19 |  | Bài tập giáo dục học / Phạm Viết Vượng . - H: Đại học Sư phạm, 2008. - 160tr. ; 26 cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
20 |  | Chuyển đổi số trong giáo dục / Hoàng Sỹ Tương, Nguyễn Thị Mỹ Lộc, Nguyễn Thị Loan . - H. : Thông tin và Truyền thông, 2025. - 226 tr. : ; 24 cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
21 |  | Cẩm nang nghiệp vụ sư phạm : Đổi mới phương pháp dạy học hiệu quả và những giải pháp ứng xử trong ngành giáo dục hiện nay / Vũ Hoa Tươi (s.t.) = The language of techno-food processing in English : Song ngữ Anh - Việt: . - Tp. Hồ Chí Minh : Tài chính, 2013. - 427 tr. ; 28 cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |