1 |  | Les Fondements de la théorie de la population . - M. : Editions du progres , 1980. - 280 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
2 |  | Dân số, tài nguyên, môi trường và chất lượng cuộc sống : Sách hướng dẫn về các lĩnh vực sư phạm và cơ sở kiến thức của giáo dục dân số / R.C. Sharma ; Dịch : Đỗ Thị Bình,.. . - Delhi-ấn độ : Dhandat Rai & Sons , 1990. - 200 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.013652-013654 |
3 |  | Dân số học đại cương / Nguyễn Minh Tuệ, Nguyễn Văn Lê . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội , 1997. - 128 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.020530-020534 VNG02068.0001-0020 |
4 |  | Hỏi, đáp về dân số và giáo dục dân số / Nghiêm Chưởng Châu, Nguyễn Đức Minh, Nguyễn Minh Quang, Vũ Xuân Ba . - H. : Sự thật , 1988. - 78 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.012307-012311 |
5 |  | Tập văn bản chỉ đạo giáo dục dân số kế hoạch hoá gia đình trong ngành giáo dục / Bộ giáo dục . - H. : Sự thật , 1989. - 59 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.012967-012969 |
6 |  | Tài liệu bồi dưỡng giáo viên : GDDS qua môn giáo dục công dân ở trường phổ thông cơ sở / Nguyễn Đức Minh (b.s.), Nguyễn Hữu Dũng . - In lần thứ 2. - H. : Bộ giáo dục và đào tạo , 1990. - 72 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.013642-013646 |
7 |  | Một số vấn đề hướng dẫn giảng dạy giáo trình giáo dục dân số ở các trường sư phạm . - H. : [Knxb] , 1989. - 63 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.012973-012975 |
8 |  | Dân số học / Tống Văn Đường (ch.b.), Nguyễn Đình Cử, Phạm Quý Thọ . - H. : Giáo dục , 1997. - 123 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.019847-019851 VNG01965.0001-0020 |
9 |  | Thực hành đánh giá giáo dục dân số trong trường sư phạm . - H. : [Knxb] , 1989. - 57 tr ; 20 cm Thông tin xếp giá: VND.012981 VNM.027188-027190 |
10 |  | Tài liệu bồi dưỡng nội dung giáo dục dân số qua môn sinh học ở trường phổ thông cơ sở / Bộ Giáo dục Đề án giáo dục dân số VIE-88-P10 . - H. : [Knxb] , 1989. - 75 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.012982 VNM.027191-027192 |
11 |  | Sinh con như ý muốn / Lê Khắc Linh, Hoàng Thị Sơn . - H. : Thanh niên , 1989. - 71 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.012603 |
12 |  | Tài liệu bồi dưỡng nôi dung giáo dục dân số qua môn giáo dục công dân ở trường phổ thông cơ sở . - H. : [Knxb] , 1989. - 71 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.012980 VNM.027186-027187 |
13 |  | Tài liệu bồi dưỡng nội dung GDDS qua môn địa lý ở trường phổ thông cơ sở . - H. : [Knxb] , 1989. - 101 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.012979 VNM.027184-027185 |
14 |  | Biến động dân số trong quá tình phát triển nông thôn châu thổ sông Hồng từ năm 1976 đến nay / Nguyễn Thế Huệ . - H. : Chính trị Quốc gia , 1995. - 178 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.018449-018450 VNM.029333-029335 |
15 |  | Sinh con theo ý muốn . - H. : Phụ nữ , 1984. - 55tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.008521-008523 VNM.016096-016102 |
16 |  | Chủ động bảo vệ hạnh phúc gia đình : Sinh đẻ có kế hoạch : Hỏi và trả lời / Trần Hữu Nghiệp . - H. : Yhọc , 1981. - 87tr : hình vẽ ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.001326-001327 |
17 |  | Dân số và nhà ở đô thị Việt Nam / Phạm Văn Trình . - H. : Xây dựng , 1987. - 99tr ; 24cm Thông tin xếp giá: VVD.001205 VVM.002546 |
18 |  | Địa lý học và giáo dục dân số . - H. : [Knxb] , 1986. - 63 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: VVD.001614 |
19 |  | Kinh nghiệm vận động sinh đẻ có kế hoạch của Hải Hưng / Đoàn Đình Lộc, Vũ Kiên, Nguyễn Hữu Phách,.. . - H. : Y học , 1982. - 69tr ; 19cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
20 |  | An essay on the principle of population : Text, sources and background criticism / Thomas Robert Malthus . - NewYork : W.W.Norton & Company , 1976. - XXVII,260 tr ; 20 cm Thông tin xếp giá: 300/A.000174 |