1 |  | Tâm lí học lao động / Đào Thị Oanh . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội , 1999. - 232 tr ; 20 cm Thông tin xếp giá: VND.023579-023583 VNG02425.0001-0013 VNM.032836-032840 |
2 |  | Đắc nhân tâm : Bí quyết của thành công / Dale Carnegie ; Dịch : Nguyễn Hiếu Lê,.. . - Đồng Tháp : Tổng hợp Đồng tháp , 1993. - 243 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.016172 VNM.028420-028421 |
3 |  | Tâm lý học quản trị kinh doanh / B.s. : Trương Quang Niệm, Hoàng Văn Thành . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội , 2001. - 251tr ; 20cm Thông tin xếp giá: VND.029038-029041 |
4 |  | Hiện trạng thái độ nghề nghiệp của đội ngũ giáo viên tâm lí giáo dục ở các trường sư phạm thuộc một số tỉnh phía bắc : Luận văn tốt nghiệp sau Đại học / Nguyễn Thị Lan Anh ; Nguyễn Quang Uẩn (h.d.) . - Trường Đại học Sư phạm Hà Nội , 1985. - 106 tr. ; 30 cm Thông tin xếp giá: LV.000001 |
5 |  | 7 thói quen hiệu quả = The 7 habits of highly effective people / Stephen R. Covey ; Dịch: Hoàng Trung... ; FranklinCovey Việt Nam h.đ . - In lần thứ 16. - Tp. Hồ Chí Minh : Tổng hợp Tp. Hồ Chí Minh ; 2023. - 531 tr. : hình vẽ, bảng, 23 cm Thông tin xếp giá: VVD.015121 VVG01617.0001-0002 |
6 |  | Tư duy tối ưu / Stephen R. Covey, A. Roger Merrill, Rebecca R. Merrill ; Vũ Tiến Phúc dịch = First things first: . - Tái bản lần thứ 9. - Tp. Hồ Chí Minh : Tổng hợp Tp. Hồ Chí Minh, 2021. - 399 tr. ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.015236 VVG01732.0001-0002 |
7 |  | Đắc nhân tâm / Dale Carnegie ; Nguyễn Văn Phước dịch = How to win friends & influence people: . - Tái bản lần thứ 10 có sửa chữa và bổ sung. - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tp. Hồ Chí Minh, 2021. - 319 tr. : ảnh ; 21 cm. - ( Cambridge ) Thông tin xếp giá: VNG03193.0001-0002 |
8 |  | Đắc nhân tâm / Dale Carnegie ; Nguyễn Văn Phước dịch = How to win friends & influence people: . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tp. Hồ Chí Minh, 2023. - 310 tr. : ảnh ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.038065 VND.038073 VNG03193.0003-0004 |
9 |  | Cuộc sống hạnh phúc = 快乐的人生 / Dale Carnegie ; Thân Văn Bình (dịch) . - Bắc Kinh : Dân chủ và Xây dựng, 2018. - 150 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: N/H.000317 |
10 |  | Đắc Nhân Tâm = 人性的弱点 / Dale Carnegie ; Thân Văn Bình (dịch) . - Bắc Kinh : Dân chủ và Xây dựng, 2018. - 152 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: N/H.000318 |
11 |  | Những điểm mạnh của con người = 人性的优点 / Dale Carnegie ; Thân Văn Bình (dịch) . - Bắc Kinh : Dân chủ và Xây dựng, 2018. - 154 tr. : hình vẽ ; 21 cm Thông tin xếp giá: N/H.000319 |
12 |  | Nghệ thuật giao tiếp = 沟通的艺术 / Dale Carnegie ; Thân Văn Bình (dịch) . - Bắc Kinh : Dân chủ và Xây dựng, 2018. - 154 tr. : hình vẽ ; 21 cm Thông tin xếp giá: N/H.000320 |
13 |  | Cuộc sống tươi đẹp = 美好的人生 / Dale Carnegie ; Thân Văn Bình (dịch) . - Bắc Kinh : Dân chủ và Xây dựng, 2018. - 149 tr. : hình vẽ ; 21 cm Thông tin xếp giá: N/H.000321 |
14 |  | Sự đột phá của ngôn ngữ = 语言的突破 / Dale Carnegie ; Thân Văn Bình (dịch) . - Bắc Kinh : Dân chủ và Xây dựng, 2018. - 152 tr. : hình vẽ ; 21 cm Thông tin xếp giá: N/H.000322 |