1 |  | Thiên nam ngữ lục : Thơ Nôm / Nguyễn Thị Lâm (Khảo cứu, phiên âm, chú giải) ; Nguyễn Ngọc San (H.đ.) . - H. : Văn học , 2001. - 283tr ; 24cm Thông tin xếp giá: VVD.004198-004200 VVM.003881-003882 |
2 |  | Truyện thơ út Lót - Hồ Liêu / Minh Hiệu (S.t, phiên âm, dịch) . - H. : Khoa học Xã hội , 2015. - 175 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
3 |  | Mo lên trời : Q.2 : Bài ca đưa hồn của người Mường / Hoàng Anh Nhân (S.t., phiên âm, dịch thơ, chú thích) . - H. : Nxb. Hội Nhà văn , 2018. - 417 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
4 |  | Tự điển Anh-Việt : Loại phổ thông : Có phiên âm quốc tế : Đầy đủ chữ và nghĩa thông dụng: nhiều tiếng đồng nghĩa và phân nghĩa: nhiều thành ngữ quen gặp / Trần Văn Điền . - S. : Sống Mới , 1973. - 844 tr ; 15 cm Thông tin xếp giá: N/TD.000031-000032 |
5 |  | Từ điển kỹ thuật cơ khí Anh-Việt : Phiên âm minh họa, giải thích / Phan Văn Đáo . - Đồng Tháp : Tổng hợp Đồng Tháp , 1994. - 398 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
6 |  | Từ điển tiêu chuẩn Anh - Việt : Loại mới có thêm nhiều chữ, cách đọc ghi bằng phiên âm quốc tế về phương pháp Diên Hồng / Lê Bá Kông . - S. : Diên Hồng , 1968. - 398 tr ; 20 cm Thông tin xếp giá: N/TD.000029 |
7 |  | Hội thoại Việt - Anh - Nhật : Tiện dụng, chuẩn xác, đầy đủ phiên âm / Lê Bá Kông ; G. Tanaka (cố vấn phần Nhật ngữ) . - S. : Diên Hồng , 1971. - 144 tr ; 12 cm Thông tin xếp giá: N/TD.000082 VNM.022775-022776 |
8 |  | Từ điển kỹ thuật cơ khí Anh - Việt : Phiên âm - Minh họa - Giải thích / Phan Văn Đáo . - Đồng Tháp : Tổng hợp Đồng Tháp , 1994. - 39 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: N/TD.000142-000144 |
9 |  | Sổ tay Tiếng Anh kỹ thuật : Phiên âm-Minh hoạ : With key to pronunciation-lLLustrations . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tp. Hồ Chí Minh , 1994. - 698 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
10 |  | Thơ văn Tự Đức : T.3 : Tự Đức thánh chế tự học giải nghĩa CA / Tự Đức ; Phan Đăng (phiên âm) . - Huế : Nxb. Thuận Hóa , 1996. - 813tr ; 21cm Thông tin xếp giá: VND.029950-029952 |
11 |  | Ngô Thì Nhậm tác phẩm : T.2 : Thơ và phú / Mai Quốc Liên (ch.b.) ; Dịch, phiên âm : Mai Quốc Liên,.. . - H. : Trung tâm nghiên cứu Quốc học , 2001. - 552 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.003958-003962 VVM.004459-004463 |
12 |  | Tự học tiếng phổ thông Trung Hoa : Phiên âm : văn phạm : hội thoại . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ , 2000. - 241 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: N/H.000091-000095 NNM.001881-001885 |
13 |  | Truyện Trạng lợn : Phiên âm từ bản chữ Nôm / Phiên âm và giới thiệu : Kim Mã, Vũ Hoàng . - Hà Nam Ninh : Hội Văn học nghệ thuật Hà Nam Ninh , 1987. - 94tr ; 19cm. - ( Tủ sách quê hương ) Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
14 |  | Trạng lợn : Phiên âm từ bản chữ Nôm . - Tái bản. - H. : Nxb. Hội văn học Nghệ thuật , 1987. - 94 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.011460 |
15 |  | Sử thi thần thoại M'nông : T.1 / S.t. : Đỗ Hồng Kỳ, Điểu Kâu ; Phiên âm và dịch : Điểu Kâu, Nơyu, Đămpơ Tiêu . - H. : Văn hoá Dân tộc , 2012. - 855 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.034369 |
16 |  | Sách Hán Nôm của người Sán Chay / Đỗ Thị Hảo (phiên âm, dịch nghĩa, giới thiệu) . - H. : Khoa học Xã hội , 2015. - 975 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
17 |  | Giông Pơm Po - Giông đội lốt xấu xí : Sử thi Bahnar / Nguyễn Tiến Dũng ( s.t., b.s.) ; A Lưu ((Diễn Xướng) ; AJar (Phiên âm, dịch nghĩa) . - H. : Văn hóa dân tộc , 2019. - 563 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.037322 |
18 |  | Hoàng Việt luật lệ toát yếu diễn ca : Khảo cứu - Phiên âm - Chú giải / Phạm Ngọc Hường . - H. : Khoa học xã hội, 2021. - 318 tr. : bảng, 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.015005 VVG01544.0001-0002 |