1 |  | Anh thơ toàn tập : Trọn bộ 4 tập : T.1 : Thơ / Cẩm Thơ (s.t., h.đ.) . - H. : Văn Học , 2018. - 670 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.036816-036819 |
2 |  | Anh Thơ toàn tập / Cẩm Thơ (s.t., h.đ.) . - H. : Văn học , 2018. - 470 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.036820-036823 |
3 |  | Anh Thơ toàn tập : Trọn bộ 4 tập : T.3 : Hồi ký / Cẩm Thơ (s.t., h.đ.) . - H. : Văn học , 2019. - 866 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.037571-037574 |
4 |  | Anh Thơ toàn tập : Trọn bộ 4 tập : T.4 : Hồi ký - Tiểu thuyết - Truyện ngắn / Cẩm Thơ (s.t., h.đ.) . - H. : Văn học , 2019. - 534 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.037575-037578 |
5 |  | Từ điển thành ngữ Anh-Việt và cụm từ khoa học-kỹ thuật : Khoảng 16.000 thuật ngữ / Lã Thành ; Bùi ý (h.đ.) . - In lần thứ 2. - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1989. - 588 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: N/TD.000136-000137 N/TD.000379-000380 NNM.000842-000843 |
6 |  | 100 câu hỏi về bệnh nam giới / Ngô Ngân Căn, Thẩm Khánh Pháp ; Nguyễn Minh Hùng (h.đ.) ; Nguyễn Duy (dịch) . - H. : Thanh Niên , 2000. - 399 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
7 |  | Phương pháp và kỹ thuật lên lớp trong trường phổ thông : T.1 / N.M. Iacoplep ; Nguyễn Ngọc Quang (h.đ.) ; Người dịch : Nguyễn Hữu Chương, Phạm Văn Minh . - In lần thứ 2. - H. : Giáo dục , 1978. - 152 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VVD.000665 |
8 |  | Phương pháp và kỹ thuật lên lớp trong trường phổ thông : T.1 / N.M. Iacoplep ; Nguyễn Ngọc Quang (h.đ.) ; Dịch : Nguyễn Hữu Chương,.. . - In lần thứ 2. - H. : Giáo dục , 1975. - 227 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.003691 |
9 |  | Giáo trình nhà nước và pháp luật đại cương / Nguyễn Cửu Việt (ch.b.) ; Kiều Đình Thục (h.đ.) . - H. : Đại học quốc gia Hà Nội , 1997. - 267 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.020626-020630 VNG02092.0008 |
10 |  | Cơ lý thuyết : T.1 / O.V. Galubêva ; Dương Trọng Bái (h.đ.) ; Nguyễn Trọng Bình (dịch) . - In lại lần thứ 2. - H. : Giáo dục , 1978. - 248 tr ; 20 cm Thông tin xếp giá: VND.007008-007012 VNM.000576-000579 |
11 |  | Hoá học phân tích : Ph.1, T.1 : Phần thứ nhất : Phân tích định tính : Tài liệu dùng cho các trường cao đẳng sư phạm / N.IA. Lôghinôp, A.G. Vôskrexenski, I.S. Xôlotkin ; Nguyễn Tinh Dung (h.đ.) ; Vũ Văn Lục (dịch) . - H. : Giáo dục , 1978. - 196 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: VND.000629-000630 |
12 |  | Bài tập hoá lý / E.V. Kiselepva, G.S. Cazetnhicop, I.V. Cuđơsiasôp ; Đào Quí Chiêu (h.đ.) ; Dịch : Lê Cộng Hoà,.. . - In lần thứ 2. - H. : Đại học và Trung học chuyên nghiệp , 1979. - 372 tr ; 22 cm Thông tin xếp giá: VND.005703-005704 VNM.016490-016492 |
13 |  | Các phương pháp hóa phân tích : T.1 / G. Saclô ; Nguyễn Thạc Cát (h.đ.) ; Người dịch : Đào Hữu Vinh, .. . - H. : Đại học và Trung học chuyên nghiệp , 1978. - 215 tr ; 22 cm |
14 |  | Giải phẫu thực vật : T.1 / Katherine Esau ; Vũ Văn chuyên (h.đ.) ; Phạm Hải (dịch) . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1980. - 404 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.006593-006595 VNM.001502-001503 VNM.018629-018630 |
15 |  | Cơ sở sinh thái học : T.1 : Những nguyên tắc và khái niệm về sinh thái học cơ sở / E.P. Odum ; Dịch : Phạm Bình Quyền (h.đ.).. . - Tái bản lần thứ 3. - H. : Đại học và Trung học chuyên nghiệp , 1978. - 423tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: VVD.000513-000514 |
16 |  | Sử dụng Windows 95 / Đặng Đức Phương ; Nguyễn Văn Nhân (h.đ.) . - Thuận hóa : Nxb. Thuận hoá , 1996. - 397 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.019382-019384 |
17 |  | Tự học Windows 3.1 và 3.11, Word 6.0, Excel 5.0 / B.s. : Đặng Đức Phương, Lê Thái Hoà ; Nguyễn Văn Nhân (h.đ.) . - Huế : Nxb. Thuận Hoá , 1996. - 429 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.019355-019356 |
18 |  | Pascal cho mọi người / K.L. Boon ; Tuấn Nghĩa (h.đ.) ; Dịch : Nguyễn Phúc Trường Sinh, Lê Trường Tùng . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Seatic và Hội tin học Tp. Hồ Chí Minh , 1991. - 175 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.015584-015588 |
19 |  | Lịch triều tạp kỷ : T.1 / B.s. : Cao Lãng ; Dịch và chú giải: Hoa Bằng ; Văn Tân (h.đ.) . - H. : Khoa học Xã hội , 1975. - 324 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.006042-006043 VNM.016601-016603 |
20 |  | Cơ sở hoá học : Dịch từ nguyên bản tiếng Anh của R.B. Bucat do viện hàn lâm khoa học Ôxtrâylia xuất bản / R.B. Bucat ; Nguyễn Thạc Cát (h.đ.) ; Hoàng Minh Châu (dịch) . - Tái bản lần thứ 1. - H. : Giáo dục , 1998. - 392 tr ; 20 cm Thông tin xếp giá: VND.022126-022129 VNG02305.0001-0023 VNM.031604-031608 |
21 |  | Ngôn ngữ lập trình C : Học và sử dụng / Dương Tử Cường ; Phạm Thế Long (h.đ.) . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 2000. - 332 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.022433-022435 VNG02332.0001-0013 VNM.032021-032023 |
22 |  | Thông tin kinh tế là gì ? / E.G. I-A-Sin ; Nguyễn Ngọc Đức (h.đ.) ; Phạm Sơn (dịch) . - H. : Thống kê , 1984. - 96 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.008796-008797 VNM.015833-015835 |
23 |  | Các phương tiện trực quan trong giảng dạy triết học / Dương Ngọc Kỳ (h.đ.) ; Nguyễn Văn Chấp (dịch) . - H. : Sách giáo khoa Mác Lê nin , 1983. - 75 tr ; 26 cm Thông tin xếp giá: VVD.000847-000849 VVM.001455-001461 |
24 |  | Những quy luật xã hội học / A.K. Uleđôp ; Phan Ngọc (h.đ.) ; Dịch : Trần Huy Học,.. . - H. : Khoa học Xã hội , 1980. - 395 tr ; 19 cm. - ( Sách tham khảo nước ngoài ) Thông tin xếp giá: VND.000336-000337 VNM.002109-002111 |