1 |  | Phòng không không quân : T.1 : Ký sự / Nguyễn Dương, Vũ Thành, Hà Bình Nhưỡng,.. . - H. : Quân đội nhân dân , 1978. - 513tr.: ảnh ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.005253-005254 VNM.003121-003125 VNM.020231-020233 |
2 |  | Lao động kĩ thuật 9 : Kĩ thuật điện - Cơ khí nông nghiệp / Phạm Đình Vượng, Vũ Thành Long . - H. : Giáo dục , 1989. - 112 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.012836-012838 |
3 |  | Kĩ thuật 9 : Kĩ thuật điện, Cơ khí nông nghiệp / Đặng Văn Đào, Phạm Đình Vượng, Vũ Thành Long . - Tái bản lần thứ 9. - H. : Giáo dục , 1998. - 108 tr ; 20 cm Thông tin xếp giá: VND.020367-020369 |
4 |  | Tính toán ống ngầm / G.K. Klein ; Dịch : Vũ Thành Hải,.. . - H. : Nông Nghiệp , 1978. - 320tr : hình vẽ ; 21cm Thông tin xếp giá: VND.006308-006309 VNM.000802-000809 |
5 |  | Tính toán ống ngầm / G.K. Klein ; Dịch : Vũ Thành Hải,.. . - H. : Nông Nghiệp , 1978. - 320tr : hình vẽ ; 21cm Thông tin xếp giá: VND.004655-004656 VNM.016233-016237 VNM.018789-018791 |
6 |  | Mười tôn giáo lớn trên thế giới / Hoàng Tâm Xuyên, Lã Đại Cát, Lý Vũ Thành ; Dịch : Dương Thu ái,... ; H.đ : Nguyễn Tài Thư,.. . - H. : Chính trị Quốc gia , 1999. - 852tr ; 22cm Thông tin xếp giá: VND.025082-025084 VNM.033804-033805 |
7 |  | Địa danh ở huyện Nam Trực, Nam Định : Luận văn Thạc sĩ Ngôn ngữ học : Chuyên ngành Ngôn ngữ học: 60 22 02 40 / Vũ Thành Nguyện ; Trương Thị Diễm (h.d.) . - Bình Định , 2015. - 84 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV16.00023 |
8 |  | Thực hiện dân chủ cơ sở trên địa bàn huyện An Lão, tỉnh Bình Định : Luận văn Thạc sĩ chuyên ngành Chính trị học / Vũ Thành Dương ; Lê Hữu Ái (h.d.) . - Bình Định, 2022. - 124 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV01.00045 |