1 |  | Từ điển tiếng Việt / Văn Tân (ch.b.), Nguyễn Lân, Nguyễn Văn Đạm,.. . - In lần 2, có chỉnh lý và bổ sung. - H. : Khoa học xã hội , 1977. - 894tr ; 26cm Thông tin xếp giá: N/TD.000023-000024 VVD.000285-000287 VVG00617.0001-0003 |
2 |  | Một số đặc điểm của chủ nghĩa bành trướng Trung Quốc chống Việt Nam - Lào - Campuchia / Nguyễn Thành Lê, Văn Tân, Tạ Ngọc Liễn,.. . - H. : Thông tin lý luận , 1984. - 157tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.007451 VNM.014637-014638 |
3 |  | Nguyễn Trãi, khí phách và tinh hoa của dân tộc / Hoàng Trung Thông, Nguyễn Hồng Phong, Văn Tân, .. . - H. : Khoa học Xã hội , 1981. - 370tr : ảnh chân dung ; 24cm Thông tin xếp giá: VVD.000084-000085 VVM.001017-001023 |
4 |  | Một số vấn đề cơ bản về nội dung và phương pháp luận triết học Mác-Lênin : Tài liệu bồi dưỡng giáo viên PTTH / Mai Văn Bính (ch.b.), Nguyễn Văn Tân, Vương Tất Đạt . - H. : Trường đại học sư phạm Hà Nội I , 1990. - 159 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.013140-013141 |
5 |  | Để dạy tốt môn học kĩ thuật chăn nuôi lớp 12 : Sách bồi dưỡng giáo viên PTTH / Nguyễn Văn Tân, Nguyễn Trần Quốc, Nguyễn Thị Kim Thành . - H. : Đại học Sư phạm Hà Nội I , 1992. - 134 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.015173-015177 |
6 |  | Kĩ thuật 12 : Chăn nuôi - Thuỷ sản : Ban khoa học tự nhiên : Ban khoa học tự nhiên - kĩ thuật: Ban khoa học xã hội / Nguyễn Văn Tân, Đặng Đình Viên . - H. : Giáo dục , 1995. - 120 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.018284-018288 |
7 |  | Kĩ thuật 12 : Chăn nuôi / Nguyễn Văn Tân . - H. : Giáo dục , 1992. - 96 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.014915-014919 |
8 |  | Kĩ thuật 12 : Chăn nuôi : Sách giáo viên / Nguyễn Văn Tân . - H. : Giáo dục , 1992. - 104 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.015108-015112 |
9 |  | Những vấn đề thiết yếu trong máy vi tính / Nguyễn Văn Tân (dịch) . - Đồng Tháp : Nxb. Đồng Tháp , 1996. - 208 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.019367-019369 |
10 |  | Kĩ thuật 12 : Chăn nuôi : Sách giáo viên / Nguyễn Văn Tân . - Tái bản lần thứ 1. - H. : Giáo dục , 1998. - 104 tr ; 21 cm |
11 |  | Kĩ thuật 12 : Chăn nuôi / Nguyễn Văn Tân . - Tái bản lần thứ 6. - H. : Giáo dục , 1998. - 95 tr ; 21 cm |
12 |  | Kĩ thuật 12 : Chăn nuôi-thủy sản: Sách giáo viên; Ban khoa học tự nhiên; Ban khoa học tự nhiên-kĩ thuật; Ban khoa học xã hội / Nguyễn Văn Tân, Đặng Đình Viên_ . - H. : Giáo dục , 1996. - 120 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.019645-019649 |
13 |  | Lịch triều tạp kỷ : T.1 / B.s. : Cao Lãng ; Dịch và chú giải: Hoa Bằng ; Văn Tân (h.đ.) . - H. : Khoa học Xã hội , 1975. - 324 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.006042-006043 VNM.016601-016603 |
14 |  | Một số vấn đề về nhận thức khoa học / Nguyễn Văn Tân (ch.b.), Nguyễn Thị Tuất, Trịnh Thị Thu Hương . - H. : Trường Đại học Sư phạm Hà Nội I , 1993. - 128 tr ; 20 cm Thông tin xếp giá: VND.015833-015837 VNM.028310-028314 |
15 |  | Từ điển tiếng Việt / Chỉnh lý và bổ sung : Văn Tân, Nguyễn Văn Đạm . - In lần thứ 3. - H. : Khoa học xã hội , 1994. - 911 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: N/TD.000195-000196 VVM.002785-002787 |
16 |  | Từ điển Anh - Việt giải thích thuật ngữ máy điện toán / Nguyễn Văn Tân, Ninh Hùng ; Nguyễn Thanh Sơn, Mai Kim (h.đ.) . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ , 1994. - 324 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: N/TD.000163 |
17 |  | Triết học : Dùng cho nghiên cứu sinh và học viên cao học / Nguyễn Hữu Vui, Phạm Ngọc Thanh, Nguyễn Văn Tân,.. . - Tái bản có sửa chữa. - H. : Chính trị quốc gia , 1996. - ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.019875-019877 |
18 |  | Đài hoa tím : Truyện ký / Nghiêm Văn Tân . - H. : Phụ nữ , 1978. - 179tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.005139-005140 VNM.004526-004532 VNM.016769-016772 VNM.021339-021340 |
19 |  | Lê Quý Đôn toàn tập : T.3 : Đại Việt thông sử / Ngô Thế Long (dịch) ; Văn Tân (h.đ.) . - H. : Khoa học Xã hội , 1978. - 402tr ; 22cm Thông tin xếp giá: VND.004922-004923 VNM.005559-005572 VNM.019651-019653 |
20 |  | Từ điển địa danh lịch sử - văn hóa Việt Nam / Nguyễn Văn Tân . - H. : Văn hóa Thông tin , 1998. - 1616tr ; 22cm Thông tin xếp giá: VND.020507 VNM.030196 |
21 |  | Lê Quý Dật sử : [Lịch sử Việt Nam từ 1758 đến 1793] / Phạm Văn Thắm (dịch) ; Văn Tân (h.đ.) . - H. : Khoa học Xã hội , 1987. - 111tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.011591 VNM.025567-025568 |
22 |  | Tính toán nền móng theo trạng thái giới hạn / Lê Quý An, Nguyễn Công Mẫn, Hoàng Văn Tân . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1976. - 435tr : hình vẽ ; 27cm Thông tin xếp giá: VVD.000420-000421 VVM.000585-000586 |
23 |  | Ca dao Đồng Tháp Mười / Đỗ Văn Tân, Đinh Thiên Hương, Vũ Hoàng Đoàn,.. . - Đồng Tháp : Sở văn hoá và thông tin Đồng Tháp , 1984. - 152 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.008692-008694 VNM.015932-015938 |
24 |  | Vật liệu tiên tiến : Từ Polymer dẫn điện đến ống than Nano / Trương Văn Tân . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ , 2008. - 251 tr ; 19 cm. - ( Tủ sách kiến thức. Saigon Times Foundation ) Thông tin xếp giá: VND.032840-032841 |