1 |  | Hình học 10 : Ban khoa học xã hội / Văn Như Cương (ch.b.), Phạm Gia Đức, Nguyễn Việt Hải . - H. : Giáo dục , 1994. - 32tr : hình vẽ ; 21cm. - ( Tài liệu giáo khoa thực nghiệm ) Thông tin xếp giá: VND.016868-016872 |
2 |  | Hình học 10 : Ban khoa học tự nhiên / Văn Như Cương (ch.b.), Phạm Gia Đức, Nguyễn Việt Hải . - In lần thứ 2. - H. : Giáo dục , 1994. - 96 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.016793-016797 |
3 |  | Hình học 10 : Khoa học xã hội / Văn Như Cương (ch.b.), Phạm Gia Đức, Nguyễn Việt hải . - In lần thứ 3. - H. : Giáo dục , 1995. - 32 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.018124-018128 |
4 |  | Hình học 12 / Văn Như Cương (ch.b.), Tạ Mân, Trần Nguyệt Quang . - H. : Giáo dục , 1992. - 115 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.015083-015087 |
5 |  | Tài liệu bồi dưỡng giáo viên : Thay sách giáo khoa môn toán lớp 10 PTTH / Ngô Thúc Lanh, Văn Như Cương (ch.b.), Vũ Tuấn, .. . - H. : Trường đại học sư phạm Hà Nội I , 1990. - 142 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.012999-013001 |
6 |  | Hình học 10 / Văn Như Cương (ch.b.), Vũ Dương Thụy, Trương Công Thành . - H. : Giáo dục , 1990. - 83 tr ; 22 cm Thông tin xếp giá: VND.013060-013064 |
7 |  | Hình học 10 : Sách chỉnh lý hợp nhất năm 2000 / Văn Như Cương (ch.b.), Phan Văn Viện . - H. : Giáo dục , 2000. - 96 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.021827-021831 |
8 |  | Bài tập hình học 10 : Sách chỉnh lý hợp nhất năm 2000 / Văn Như Cương (ch.b.), Phan Văn Viện . - H. : Giáo dục , 2000. - 92 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.021832-021836 |
9 |  | Hình học 11 : Sách chỉnh lý hợp nhất năm 2000 / Văn Như Cương (ch.b.), Trần Đức Huyên, Nguyễn Mộng Duy . - H. : Giáo dục , 2000. - 144 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.021872-021876 |
10 |  | Hình học 12 : Sách chỉnh lý hợp nhất năm 2000 / Văn Như Cương (ch.b.), Tạ Mân . - H. : Giáo dục , 2000. - 116 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.021912-021916 |
11 |  | Bài tập hình học 12 : Sách chỉnh lí hợp nhất năm 2000 / Văn Như Cương (ch.b.), Tạ Mân . - H. : Giáo dục , 2000. - 159 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.021947-021951 |