1 |  | ảo tưởng quê người : T.3 : Vụ án viết lại / Trần Thanh, Nguyễn Trần Thiết, Phạm Hoài Nam . - H. : Công an nhân dân , 1983. - 109tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.002302-002303 |
2 |  | Đời sống các loài thú / Trần Kiên, Trần Thanh . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1979. - 227tr : minh họa ; 20cm Thông tin xếp giá: VND.006321-006323 VNM.019178-019182 VNM.021341-021347 |
3 |  | ảo tưởng quê người : T.3 / Trần Thanh, Nguyễn Trần Thiết, Phạm Hoài Nam . - In lần 2. - H. : Công an nhân dân , 1984. - 106tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.008524-008525 VNM.012049-012051 VNM.016041-016043 |
4 |  | Từ điển Asean / Trần Thanh Hải . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1998. - 374 tr ; 20 cm Thông tin xếp giá: N/TD.000383 |
5 |  | Tác giả nói về tác phẩm : Hỏi chuyện các tác giả có tác phẩm giảng dạy trong nhà trường / Nguyễn Quang Thiều, Nguyễn Quyến, Trần Thanh Hà . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ , 2000. - 278 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.021818-021820 VNM.031446-031447 |
6 |  | Những quy định về nhập khẩu hàng vào Mỹ / Trần Thanh Quang (dịch) . - H. : Thống kê , 1994. - 278 tr ; 20 cm Thông tin xếp giá: VND.017422-017426 |
7 |  | Cơ sở quản lý khoa học nền sản xuất nông nghiệp xã hội chủ nghĩa / G.M. Lôza ; Nguyễn Trần Thanh Hằng (dịch) . - H. : Nông nghiệp , 1978. - 623 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.005979-005980 VNM.001471-001474 |
8 |  | Làm văn 12 : Sách giáo viên / Trần Thanh Đạm (ch.b.), Nguyễn Sĩ Bá, Lương Duy Cán, Hoàng Lân . - Tái bản lần thứ 2. - H. : Giáo dục , 1992. - 104 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.014860-014864 |
9 |  | Làm văn 12 / Trần Thanh Đạm, Nguyễn Sĩ Bá, Lương Duy Cán, Hoàng Lân . - H. : Giáo dục , 1992. - 124 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.015053-015057 |
10 |  | Làm văn 10 : Sách giáo viên / Trần Thanh Đạm (ch.b.), Lương Duy Cán, Hà Thúc Hoan, Hoàng Lân . - Xuất bản lần thứ 3. - H. : Giáo dục , 1998. - 64 tr ; 21 cm |
11 |  | Làm văn 10 / Trần Thanh Đạm (ch.b.), Lương Duy Can, Hà Thúc Hoan, .. . - Tái bản lần thứ 8. - H. : Giáo dục , 1990. - 128 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.013117-013121 |
12 |  | Dàn bài làm văn 10 : Sách tự luyện của học sinh : Sách tham khảo của giáo viên / Trần Thanh Đạm (ch.b.), Nguyễn Sỷ Bá, Lương Duy Cán, Hoàng Lân . - Tái bản lần 7. - H. : Giáo dục , 1998. - 107 tr ; 21 cm |
13 |  | Làm văn 11 : Sách giáo viên / Trần Thanh Đạm, Nguyễn Sĩ Bá, Lương Duy Cán, Hoàng Lân . - H. : Giáo dục , 1991. - 52 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.014118-014122 |
14 |  | Làm văn 11 / Trần Thanh Đạm (ch.b.), Nguyễn Sĩ Bá, Lương Duy Cán, Hoàng Lân . - Tái bản lần thứ 7. - H. : Giáo dục , 1991. - 164 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.014183-014187 |
15 |  | Dàn bài làm văn 11 : Sách tự luyện của học sinh, sách tham khảo của giáo viên / Trần Thanh Đạm, Nguyễn Sĩ Bá, Lương Duy Cẩn, Hoàng Lân . - In lần thứ 7. - H. : Giáo dục , 1991. - 112 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.014487-014489 |
16 |  | Môn văn và tiếng Việt : T.2 : Tài liệu bồi dưỡng thường xuyên chu kì 1993-1996 cho giáo viên phổ thông trung học / Trần Thanh Đạm, Nguyễn Đăng Mạnh, Phương Lựu . - H. : [Knxb] , 1995. - 236 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.018349-018353 |
17 |  | Dàn bài làm văn 11 : Sách tự luyện của học sinh: Tham khảo của giáo viên / Trần Thanh Đạm, Nguyễn Sĩ Bá, Lương Duy Cẩn, Hoàng Lân . - In lần thứ 7. - H. : Giáo dục , 1997. - 109 tr ; 21 cm |
18 |  | Thơ văn Nguyễn Trãi : Tác phẩm chọn lọc (dùng trong nhà trường) / Tuyển chọn : Phạm Sĩ Tấn, Trần Thanh Đạm . - H. : Giáo dục , 1980. - 356 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
19 |  | Làm văn 10 : Sách chỉnh lý hợp nhất năm 2000 / Trần Thanh Đạm (ch.b.), Lương Duy Cán . - H. : Giáo dục , 2000. - 180 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.012777 VND.021842-021846 VND.022652-022654 |
20 |  | Dàn bài tập làm văn 10 : Sách chỉnh lí hợp nhất năm 2000 / Trần Thanh Đạm (ch.b.), Lương Duy Cán . - Tái bản lần thứ 1. - H. : Giáo dục , 2001. - 119 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.022616-022618 |
21 |  | 22.000 từ thi TOEFL / Harold Levine ; Người dịch : Trần Thanh Sơn,.. . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tp. Hồ Chí Minh , 2000. - 719 tr ; 18 cm Thông tin xếp giá: N/400/A.000224-000225 NNM.001471 NNM.001473 |
22 |  | Làm văn 10 : Sách giáo viên : Sách chỉnh lí hợp nhất năm 2000 / Trần Thanh Đạm (ch.b.), Lương Duy Cán . - Tái bản lần thứ nhất. - H. : Giáo dục , 2001. - 116 tr ; 20 cm Thông tin xếp giá: VND.023190-023194 |
23 |  | Những bí mật của sự tiên đoán / A. Beliavxki, V. Lixitrki ; Dịch : Trần Thanh Hương,.. . - H. : Văn hóa , 1986. - 217tr ; 21cm Thông tin xếp giá: VND.010619 VNM.023981-023982 |
24 |  | Minh Hải địa chí / Trần Thanh Phương . - Minh Hải : Nxb. Mũi Cà mau , 1985. - 290tr : 36 tờ ảnh ; 20cm Thông tin xếp giá: VND.009547 VNM.021977-021978 |