1 |  | Lập trình hướng đối tượng với C / Nguyễn Thanh Thủy (ch.b.), Lê Đăng Hưng, Tạ Tuấn Anh, Nguyễn Hữu Đức . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1999. - 338 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.002659-002663 VVM.003510-003514 |
2 |  | Hiệp đầu 0 : 1 : T.1 / Ađam Bahơđai ; Thanh Thủy (dịch) . - H. : Kim Đồng , 1981. - 151tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.000473-000474 VNM.002341-002342 |
3 |  | Hiệp đầu 0 : 1 : T.2 / A. Bahdai ; Thanh Thủy (dịch) . - H. : Kim Đồng , 1982. - 127tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.001224-001225 VNM.010044-010046 |
4 |  | Những chiến sĩ văn hóa quần chúng / Đại Đồng, Thanh Thủy, Vũ Duy,.. . - H. : Văn hóa , 1976. - 102tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.003837-003838 VNM.003652-003654 |
5 |  | Bài tập và các định lý giải tích : Q.2, T.1 / G. Pôlya, G. Xegơ ; Nguyễn Thanh Thủy (dịch) . - H. : Đại học và Trung học chuyên nghiệp , 1984. - 254tr ; 24cm Thông tin xếp giá: VND.008899-008901 VNM.017407 VNM.017409-017413 |
6 |  | Thể dục thể thao sự kiện và con số : T.1 : Từ tháng 1 - 1982 đến tháng 6 - 1983 / B.s. : Hoài Sơn, Thanh Thủy, Trần Bảng, Ngọc Thạch . - H. : Thể dục thể thao , 1983. - 149tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.007625 VNM.014363-014365 |
7 |  | Bài tập và các định lý giải tích : T.1 , Q1 : Chuỗi, phép tính tích phân, lý thuyết hàm / G. Pôlya, G. Xegơ ; Nguyễn Thanh Thủy (dịch) . - H. : Đại học và Trung học chuyên nghiệp , 1983. - 276tr ; 22cm Thông tin xếp giá: VND.002851-002852 VNM.013010 VNM.013012 |
8 |  | Trái bóng tròn lăn tới Tây Ban Nha / Thanh Thủy, Hoài Sơn, Cao Phong . - H. : Thể dục thể thao , 1982. - 156tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.001021 VNM.009777-009778 |
9 |  | Bí mật núi kim cương / Henry Raiđơ Hacgat ; Người dịch: Phạm Thanh Thủy . - Đà Nẵng : Nxb. Đà Nẵng , 1989. - 344 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.012607 VNM.027000-027001 |
10 |  | Mây thu : Tiểu thuyết / Thanh Thủy . - Quãng Ngãi : Tổng hợp Quãng Ngãi , 1990. - 400 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.013462 |
11 |  | Các hoạt động, trò chơi với chủ đề môi trường tự nhiên / Nguyễn Thị Thanh Thủy, lê Thị Thanh Nga . - Tái bản lần thứ nhất. - H. : Giáo dục , 2005. - 76 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.006216-006220 |
12 |  | Khám phá và thử nghiệm dành cho trẻ nhỏ / Nguyễn Thị Thanh Thủy . - Tái bản lần thứ 1. - H. : Giáo dục , 2005. - 39 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.006221-006225 |
13 |  | Bé đếm côn trùng / Nguyễn Thanh Thủy, Lê Thanh Nga . - H. : Giáo dục , 2004. - 31 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.032453-032457 |
14 |  | Bé đếm các loại phương tiện giao thông / Nguyễn Thanh Thủy, Lê Thanh Nga . - Tái bản lần thứ 1. - H. : Giáo dục , 2005. - 31 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.032452 |
15 |  | Bé đếm các loại động vật dưới nước / Nguyễn Thanh Thủy, Lê Thanh Nga . - Tái bản lần thứ 1. - H. : Giáo dục , 2005. - 31 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.032447-032451 |
16 |  | Dạy học lớp ghép : Tài liệu bồi dưỡng giáo viên tiểu học dạy lớp ghép / B.s. : Lê Nguyên Quang (ch.b.), Nguyễn Thanh Thủy, Vũ Thị Sơn.. . - H. : Giáo dục , 2006. - 160 tr ; 29 cm Thông tin xếp giá: VVD.006666-006675 VVG00661.0001-0010 |
17 |  | Thiết kế bài giảng hóa học 12 : T.1 / Cao Cự Giác (ch.b.), Hồ Thanh Thủy . - H. : Nxb. Hà Nội , 2008. - 247 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.007128-007130 |
18 |  | Giáo trình quản lý nhà nước về nông nghiệp và nông thôn : Đào tạo Đại học Hành chính / B.s.: Phạm Kim Giao (ch.b.), Hoàng Sỹ Kim, Phạm Lệ Minh, Nguyễn Thị Thanh Thủy . - H. : Khoa học và Kỹ thuật , 2010. - 107 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.034987-034993 VNG03016.0001-0006 |
19 |  | Giáo trình luật dân sự : Dùng cho đào tạo Đại học Hành chính / Phạm Hồng Thái (ch.b.), Lê Thị Hương, Phan Thị Thanh Thủy,.. . - H. : Khoa học và Kỹ thuật , 2009. - 283 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.035015-035021 VNM.041033-041038 |
20 |  | Biểu diễn tri thức và lập luận trong logic mô tả : Luận văn Thạc sĩ : Chuyên ngành Công nghệ thông tin: 1 01 10 / Hồ Văn Lâm ; Nguyễn Thanh Thủy (h.d.) . - H. , 2005. - 85 tr. ; 30 cm Thông tin xếp giá: LV.000231 |
21 |  | Nhập môn xử lý ảnh số / B.s. : Lương Mạnh Bá (ch.b.), Nguyễn Thanh Thủy . - Xuất bản lần thứ 2, có sửa chữa, bổ sung. - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1999. - 345tr ; 24cm Thông tin xếp giá: VVD.004629-004631 VVG00476.0001-0005 |
22 |  | English for mathematics / Trần Thị Thanh Thủy . - Bình Định : Đại học Quy Nhơn, 2015. - 54 tr. ; 30 cm Thông tin xếp giá: TLG01105.0001 |
23 |  | An investigation into relational indentifying processes in English and Vietnamese (from the view of functional grammar) : Luận văn Thạc sĩ Ngôn ngữ : Chuyên ngành Ngôn ngữ Anh: 60 22 15 / Trần Quang Hải (h.d.) ; Trần Thị Thanh Thủy . - Đà Nẵng , 2007. - 81 tr. ; 30 cm Thông tin xếp giá: LV15.00014 |
24 |  | Các yếu tố ảnh hưởng đến ý định chuyển đổi nhà cung cấp dịch vụ internet của người tiêu dùng - nghiên cứu trên địa bàn thành phố Quy Nhơn : Luận văn Thạc sĩ Quản trị kinh doanh: Chuyên ngành Quản trị kinh doanh / Nguyễn Hà Thanh Thủy ; Nguyễn Thị Hạnh (h.d.) . - Bình Định, 2022. - 95 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |