1 |  | Lí luận văn học / Hà Minh Đức (ch.b.), Đỗ Văn Khang, Phạm Quang,.. . - H. : Giáo dục , 2007. - 327 tr ; 21 cm |
2 |  | Thể dục 11 : Sách giáo viên / Lê Văn Lẫm, Trần Đồng Lâm, Phạm Trọng Thanh, Phạm Quang . - H. : Giáo dục , 1991. - 192 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.014216-014218 |
3 |  | Thể dục 11 : Sách giáo viên / Lê Văn Lẫm (ch.b.), Trần Đồng Lâm, Phạm Trọng Thanh, Phạm Quang . - Tái bản lần 3. - H. : Giáo dục , 1998. - 192 tr ; 21 cm |
4 |  | Phân tích hiệu quả kinh doanh trong các doanh nghiệp khai thác khoáng sản Việt Nam : Luận văn Tiến sĩ Kinh tế : Chuyên ngành Kế toán, Kiểm toán và phân tích: 62 34 30 01 / Nguyễn Thị Mai Hương ; H.d. : Nguyễn Văn Công ; Phạm Quang . - : H. , 2008. - 176 tr. ; 30 cm Thông tin xếp giá: LV.000050 |
5 |  | Cấu trúc câu tiếng Pháp / Phạm Quang Trường . - H. : Giáo dục , 1994. - 139 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: N/F.000105-000108 NNG00040.0001-0002 |
6 |  | Đồ hoạ vi tính ADOBE PHOTOSHOP phần nâng cao / Phạm Quang Huy, Phạm Ngọc Hưng, Phạm Đức Hiểu . - Đồng Nai : Nxb. Đồng Nai , 1995. - 543 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.021624-021625 VNM.031208-031210 |
7 |  | Giáo dục quốc phòng 11 : Sách giáo viên / Phạm Quang Phiệt, Nguyễn Xuân Thu, Lê Triệu Phong . - H. : Giáo dục , 1991. - 134 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.017010-017014 |
8 |  | Giáo trình giải tích toán học : T.2 / Phan Văn Hạp (ch.b.), Nguyễn Hữu Dư, Phạm Quang Đức, .. . - H. : Đại học và Giáo dục chuyên nghiệp , 1990. - 271 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.015743-015747 |
9 |  | Giáo trình giải tích toán học : Dùng cho sinh viên các ngành khoa học tự nhiên không phải toán lí / Nguyễn Hữu Dư, Phạm Quang Đức, Phan Văn Hạp,.. . - H. : Đại học và Giáo dục chuyên nghiệp , 1990. - 197 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.013632-013636 |
10 |  | Bài tập vật lý lớp 7 / Lê Hùng, Phạm Quang Trực . - H. : Giáo dục , 1988. - 80 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.012755-012757 |
11 |  | Bài tập hoá học 8 / Phạm Quang Bách, Đỗ Tất Hiển, Lê Xuân Trọng . - In lần thứ 4. - H. : Giáo dục , 1997. - 116 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.020292-020294 |
12 |  | Giải bài tập hoá học 8 / Đỗ Tất Hiển, Phạm Quang Bách, Lê Xuân Trọng . - H. : Giáo dục , 1989. - 110 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.012737-012739 |
13 |  | Windows 95 hiện tại và tương lai : T.1 : Ai bảo windows 95 là khó / Phạm Quang Hân, Trần Xuân Yên . - Tp. Hồ Chí Minh : Thống kê , 1996. - 510 tr ; 21 cm. - ( Tủ sách kiến thức hiện đại ) Thông tin xếp giá: VND.019379-019381 |
14 |  | Hướng dẫn sử dụng Autocad nâng cao : Thiết kế cơ khí-Xây dựng-Kiến trúc với sự trợ giúp của máy tính : Hướng dẫn sử dụng Autocad nâng cao / Huỳnh Phong Nhuận (ch.b.), Phạm Quang Hân . - H. : Thống kê , 1996. - 560 tr ; 21 cm. - ( Tủ sách khoa học kỹ thuật ) Thông tin xếp giá: VND.019385-019387 |
15 |  | Giai cấp công nhân Việt Nam thời kỳ 1945-1954 / Nguyễn Hữu Hợp, Phạm Quang Toàn . - H. : Khoa học xã hội , 1987. - 335 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.011388 VNM.025249-025250 |
16 |  | Một số điều cần biết về bắt, giam, giữ, khám xét / Phan Hữu Kỳ, Phạm Quang mỹ . - In lần 2. - H. : Công an Nhân dân , 1983. - 60tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.002909 VNM.011044-011048 VNM.013048-013050 |
17 |  | Dòng chảy sông ngòi Việt Nam / Phạm Quang Hạnh, Đỗ Đình Khôi, Hoàng Niêm.. . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1984. - 244tr : hình vẽ ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.008224 VNM.015490-015491 |
18 |  | Tìm hiểu phong trào đồng khởi ở miền Nam Việt Nam / Cao Văn Lượng, Phạm Quang Toàn, Quỳnh Cư . - H. : Khoa học Xã hội , 1981. - 390tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.000612-000613 VNM.009075-009077 |
19 |  | Loài vật dưới mắt nhà kỹ thuật / Phạm Quang Điện, Trần Đại Nghiệp . - H. : Phổ thông , 1978. - 87tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.005186-005188 VNM.001469-001470 |
20 |  | 300 sáng kiến cải tiến kỹ thuật trong gia công cơ khí / Phạm Quang Lê (b.s.) ; Nguyễn Mạnh Khang (h.đ.) . - H. : Công nhân kỹ thuật , 1984. - 289tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.009099 VNM.017899-017900 |
21 |  | Sinh học 8 : Sách giáo viên / Trần Kiên, Phan Mạnh Lâm, Phạm Quang Hoan . - H. : Giáo dục , 1988. - 195tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.012301-012302 VNM.026522-026524 |
22 |  | Tiếp cận giá trị văn chương : Tập tiểu luận văn chương / Phạm Quang Trung . - H. : Thanh niên , 1995. - 170tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.018679-018680 VNM.029566-029567 |
23 |  | Tiến bộ kỹ thuật đúc / Phạm Quang Lộc . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1977. - 120tr : hình vẽ ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.003874-003875 VNM.000588-000591 VNM.020619-020621 |
24 |  | Tìm hiểu phong trào đồng khởi ở miền Nam Việt Nam / Cao Văn Lượng, Phạm Quang Toàn, Quỳnh Cư . - H. : Khoa học Xã hội , 1981. - 390tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.000547 |