1 |  | Một số vấn đề về khai triển Puiseux và khai triển Hamburger - Noether của đường cong phẳng : Luận văn Thạc sĩ Toán học : Chuyên ngành Đại số và Lí thuyết số: 60 46 05 / Lê Công Trình (h.d.) ; Phạm Duy . - Quy Nhơn , 2011. - 74 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV02.00041 |
2 |  | Cách dùng các thì Tiếng Anh và động từ bất qui tắc / Phạm Duy Yên . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ , 1996. - 35 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: NNG00099.0001-0003 |
3 |  | Từ điển Việt-Anh / Đặng Chấn Liên, Lê Khả Kế, Phạm Duy Trọng . - Tp. Hồ Chí Minh : , 1997. - 858 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
4 |  | Cơ sở truyền động điện tự động : T.1 / Bùi Đình Tiếu, Phạm Duy Nhi . - H. : Đại học và trung học chuyên nghiệp , 1982. - 251 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: VVD.002356-002357 |
5 |  | Bài tập English 6 / Phạm Duy Trọng, Nguyễn Quốc Tuấn . - In lần thứ 3. - H. : Giáo dục , 1995. - 100 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.017602-017604 |
6 |  | English for beginners : T.1 / Phạm Duy Trọng, Nguyễn Đình Minh . - H. : Đại học và trung học chuyên nghiệp , 1977. - 547 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: N/400/A.001780 |
7 |  | Sách học tiếng Anh : T.2 : An intermediate course of English / Phạm Duy Trọng, Nguyễn Đình Minh . - H. : Đại học và trung học chuyên nghiệp , 1978. - 390 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: 4/A.0002293-0002298 |
8 |  | Từ điển viết tắt Anh - Việt : Khoảng 15.000 từ / B.s. : Đào Duy Chữ, Đào Minh Thông ; H.đ. : Trương Cam Bảo, Phạm Duy Trọng . - H. : Khoa học kỹ thuật , 1987. - 288 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: N/TD.000193-000194 |
9 |  | Sách học tiếng Anh : T.3 : An advanced course of Enghlish / Phạm Duy Trọng, Nguyễn Đình Minh . - H. : Đại học và Trung học chuyên nghiệp , 1986. - 251tr ; 19cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
10 |  | Sơ yếu vật lý chất rắn / Charles Kittel ; Dịch : Phạm Duy Hiển,.. . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1970. - 517tr : hình vẽ ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.003480 VNM.000580-000582 |
11 |  | Giáo trình vật lý nguyên tử và hạt nhân / Phạm Duy Hiển . - H. : Giáo dục , 1971. - 223tr ; 19cm. - ( Tủ sách đại học sư phạm ) Thông tin xếp giá: VND.007419-007421 |
12 |  | Y học cổ truyền dân tộc : T.2 / Trần Thúy, Phạm Duy Nhạc . - H. : Y học , 1985. - 262tr ; 27cm Thông tin xếp giá: VVD.001075 VVD.001102 VVM.002397-002398 VVM.002427-002428 |
13 |  | Cơ sở truyền động điện tự động : T.1 / Bùi Đình Tiếu, Phạm Duy Nhi . - H. : Đại học và trung học chuyên nghiệp , 1982. - 250 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: VVD.000181-000182 VVM.001203-001205 |
14 |  | Sách học tiếng Anh : T.1 / Phạm Duy Trọng, Nguyễn Đình Minh . - In lần thứ 3, có bổ sung và sửa chữa. - H. : Đại học và Trung học Chuyên nghiệp , 1983. - 547 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: N/400/A.001949 |
15 |  | Thiết kế phương tiện dạy học nghề sửa chữa xe gắn máy : Luận án tốt nghiệp cao học : Ngành Sư phạm kỹ thuật: 5 07 00 / Phạm Duy Luân ; H.d. : Lý ngọc Sáng ; Tô Xuân Giáp . - Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Tp. Hồ Chí Minh , 1995. - 108 tr. ; 30 cm Thông tin xếp giá: LV.000089 |
16 |  | Pháp luật chống cạnh tranh không lành mạnh ở Việt Nam : Luận văn Thạc sĩ Luật học : Chuyên ngành Luật kinh tế: 6 01 05 / Vũ Thị Thúy Hằng ; Phạm Duy Nghĩa (h.d.) . - H. , 2005. - 104 tr. ; 30 cm Thông tin xếp giá: LV.000228 |
17 |  | Xây dựng hệ thống suy diễn mờ hỗ trợ đánh giá,lựa chọn đề thi : Luận văn Thạc sĩ Khoa học máy tính : Chuyên ngành Khoa học máy tính: 60 48 01 01 / Phạm Duy Ngọc ; Lê Xuân Vinh (h.d.) . - Bình Định , 2015. - 50 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV08.00040 |
18 |  | Nghiên cứu kỹ thuật hồi quy trong học máy và ứng dụng nội suy trên ảnh mặt người : Luận văn Thạc sĩ Khoa học máy tính : Chuyên ngành Khoa học máy tính: 8 48 01 01 / Phạm Duy Sơn ; Lê Xuân Vinh (h.d.) . - Bình Định , 2019. - 65 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV08.00131 |
19 |  | Vật liệu xây dựng : Viết theo chương trình đã được Hội đồng môn học ngành Xây dựng thông qua / Phùng Văn Lự (ch.b.), Phạm Duy Hữu, Phan Khắc Trí . - Tái bản lần thứ 6. - H. : Giáo dục , 2012. - tr ; cm Thông tin xếp giá: VND.035087-035091 VNG02767.0001-0025 |
20 |  | Kỹ thuật hệ thống năng lượng tái tạo / Hồ Phạm Duy Ái (ch.b.), Nguyễn Hữu Phúc, Nguyễn Văn Tài.. . - Tp. Hồ Chí Minh : Đại học Quốc gia Tp. Hồ Chí Minh, 2013. - 601 tr. : hình vẽ, bảng ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.014707 VVG01023.0001-0004 |
21 |  | An toàn thông tin khi sử dụng mạng xã hội / B.s.: Phạm Duy Trung, Đinh Văn Kết, Trần Anh Tú . - H. : Thông tin và Truyền thông, 2020. - 199 tr. : minh họa ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.037797 |
22 |  | Sổ tay phòng chống mã độc và tấn công mạng cho người dùng máy tính / B.s: Hoàng Thành Nam, Phạm Duy Trung, Nguyễn Quốc Toàn . - Nhà xuất bản Thông tin và truyền thông, 2020. - 259 tr. : hình vẽ, bảng ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.037796 |
23 |  | Xây dựng thước đo KPLs phục vụ quản trị chất lượng mạng viễn thông tại VNPT Bình Định : Luận văn Thạc sĩ Kỹ thuật viễn thông: Chuyên ngành Kỹ thuật viễn thông / Phạm Duy Hiếu ; Huỳnh Nguyễn Bảo Phương (h.d.) . - Bình Định, 2018. - 96 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV10.00007 |
24 |  | 25 xu hướng công nghệ định hình cuộc Cách mạng công nghiệp 4.0 : =Tech Trends in Practice The 25 Technologies that are Driving the 4th Industrial Revolution / Bernard Marr ; Phạm Duy Trung (dịch) . - H. : Thông tin và Truyền thông, 2023. - 233 tr. ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.015014 VVG01553.0001-0002 |