1 |  | Hỏi đáp về nuôi thỏ / Nguyễn Văn Hoàn . - H. : Nông nghiệp , 1981. - 106tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.000767 VNM.009371-009372 |
2 |  | Văn học Việt Nam (1900 - 1930) / Hà Minh Đức (tổng ch.b.), Phong Lê (ch.b.), Nguyễn Huệ Chi.. . - H. : Văn học, 2023. - 730 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.038008 |
3 |  | Văn học dân tộc và thời đại : Tiểu luận nghiên cứu / Nguyễn Văn Hoàn . - H. : Khoa học xã hội , 1999. - 502 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.021738-021739 VNM.031326-031328 |
4 |  | 10 phút học Quattro Pro for windows / Joe Kraynak ; Người dịch : Nguyễn Văn Hoàng, Lê Minh Trung . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ , 1993. - 142 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.016195-016199 |
5 |  | Cái gì ? ở đâu ? khi nào ? : Thế giới thiên nhiên / Nguyễn Văn Hoàng . - H. : Nxb. Hà Nội , 1999. - 113 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: VVD.002679-002680 VVM.003532-003534 |
6 |  | Internet cho mọi người : Hướng dẫn cho người dùng và người cung cấp / Richard W. Wiggins ; Nguyễn Văn Hoàng (dịch và chú giải) . - H. : Thống kê , 1999. - 592tr : hình vẽ ; 24cm Thông tin xếp giá: VVD.004213-004215 |
7 |  | Bách khoa toàn thư mạng / Nguyễn Văn Hoàng (ch.b.) . - H. : Thống kê , 2001. - 1237 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.003659-003663 VVM.004240 VVM.004242-004244 |
8 |  | Tài nguyên nước dưới đất, mô hình chuyển động và lan truyền mặn nước dưới đất tỉnh ven biển Cà Mau / Nguyễn Văn Hoàng (ch.b.), Trịnh Hoài Thu . - H. : Khoa học tự nhiên và Công nghệ , 2019. - 349 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.014424-014428 |
9 |  | Cẩm nang Java 2 / Nguyễn Văn Hoàng,.. . - H. : Thống kê , 2001. - 544 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: VVD.003692-003694 VVG00422.0001-0005 |
10 |  | Các nhân tố ảnh hưởng đến ý định trải nghiệm du lịch võ thuật của du khách tại huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định : Luận văn Thạc sĩ Kinh tế : Chuyên ngành Quản trị kinh doanh / Nguyễn Văn Hoàng ; Phạm Thị Bích Duyên (h.d.) . - Bình Định, 2023. - 81 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV19.00176 |