1 |  | Chiến sĩ đồng bằng / Lê Lựu, Nguyễn Tuấn, Khắc Miện,.. . - H. : Thanh niên , 1981. - 210tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.001666-001668 VNM.010829-010830 |
2 |  | Truyện dân gian Mônđavia / Dịch : Sơn Mỹ, Nguyễn Tuấn . - Minh Hải : Nxb. Mũi Cà Mau , 1984. - 108tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.009977 VNM.023064-023065 |
3 |  | Tập truyện cổ tích Nga / Tuyển dịch : Huỳnh Ngọc Trảng, Cao Dũng, Nguyễn Tuấn . - Long An : Sở Văn hóa và Thông tin , 1983. - 93 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.003064-003065 VNM.013431-013433 |
4 |  | Thiết kế bài giảng Toán lớp 1 : T.1 : Theo chương trình và sách giáo khoa do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành năm 2002 / Nguyễn Tuấn, Lê Thị Thu Huyền . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội , 2002. - 188 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.005627-005631 VVG00565.0001-0005 |
5 |  | Thiết kế bài giảng toán lớp 2 : T.1 / Nguyễn Tuấn, Lê Thị Thu Huyền . - H. : Nxb. Hà Nội , 2003. - 231 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.005647-005651 VVG00567.0001-0005 |
6 |  | Thiết kế bài giảng Toán 2 : T.2 / Nguyễn Tuấn (ch.b.), Lê Thu Huyền . - H. : Nxb.Hà Nội , 2003. - 230 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.005693-005697 VVG00572.0001-0005 |
7 |  | Thiết kế bài giảng toán lớp 1 : T.2 : Theo chưong trình và sách giáo khoa do Bộ Giáo dục và Đào tạo năm 2002 / Nguyễn Tuấn, Lê Thị Thu Huyền . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội , 2003. - 235 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.005632-005636 VVG00566.0001-0005 |
8 |  | Luận Anh văn chọn lọc và dịch / Nguyễn Tuấn Tú . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tp. Hồ Chí Minh , 1995. - 306 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: N/400/A.000777 NNM.001242 |
9 |  | Người đàn bà trong cồn cát / KôBô Abê ; Dịch : Nguyễn Tuấn Khanh,.. . - H. : Văn học , 1999. - 223 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.021511-021512 VNM.030969-030971 |
10 |  | Giá của những bông hoa : Truyện ngắn An Độ / K.A Abbas, B. Gasgi, K.K. Narayan, Đumkêtu ; Dịch : Nguyễn Tuấn Khanh,.. . - H. : Tác phẩm mới , 1984. - 281tr ; 20cm Thông tin xếp giá: VND.008917-008918 VNM.017421-017423 |
11 |  | Bàn về cán bộ phụ trách thiếu nhi và công tác thiếu nhi / N.C. Crupxcaia ; Dịch : Nguyễn Tuấn Việt,.. . - H. : Thanh niên , 1979. - 274tr : chân dung ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.006119-006120 VNM.018694-018696 |
12 |  | Lược sử sinh học / A. Asimov ; Nguyễn Viết Y (dịch) ; Nguyễn Tuấn Kỳ (h.đ.) . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1978. - 206tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.003443-003445 VNM.001453-001460 VNM.001900-001901 VNM.019625-019629 VNM.019641 |
13 |  | Thơ văn Đoàn Nguyễn Tuấn. Hải ông thi tập / Dịch : Đào Phương Bình,.. . - H. : Khoa học Xã hội , 1982. - 319tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.001562-001563 VNM.010706-010707 |
14 |  | Hướng dẫn sử dụng MS- DOS / Nguyễn Tuấn Hoa, Nguyễn Thuy Chính, Hoàng Xuân Hiếu, Nguyễn Quang Hoà . - H. : [Knxb] , 1988. - 72 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.013754 VNM.027384-027386 |
15 |  | Tuyết đầu mùa : Tập truyện ngắn / Ulmax Mmarbêkốp ; Nguyễn Tuấn (dịch) . - Minh Hải : Văn nghệ Minh Hải , 1983. - 145 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.002490-002491 VNM.012426-012427 VNM.012429 |
16 |  | Toa tàu hoàng gia : Tập truyện ngắn Liên Xô / Nguyễn Tuấn (dịch) . - Minh Hải : Văn nghệ , 1983. - 139 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.002774-002775 VNM.013075-013077 |
17 |  | Giáo trình hướng dẫn sử dụng máy vi tính / B.s. : Nguyễn Tuấn Hoa, Nguyễn Văn Minh, Nguyễn Chí Thức, Ngô Tùng . - H. : Bộ Giao thông Vận tải , 1989. - 120 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: VVD.001326 |
18 |  | Cẩm nang chăn nuôi gia súc-gia cầm : T.1 : Những vấn đề chung và cẩm nang chăn nuôi lợn / Nguyễn Tuấn Anh, Đinh Văn Bình, Bùi Văn Chính,.. . - H. : Nông nghiệp , 2000. - 643tr : hình vẽ ; 21cm Thông tin xếp giá: VND.030995-030999 VNM.039026-039030 |
19 |  | Cẩm nang chăn nuôi gia súc-gia cầm : T.3 : Cẩm nang chăn nuôi gia súc ăn cỏ / Nguyễn Tuấn Anh, Đinh Văn Bình, Bùi Văn Chính,.. . - H. : Nông nghiệp , 2000. - 332tr : hình vẽ ; 21cm Thông tin xếp giá: VND.030931-030935 VNM.038938-038942 |
20 |  | Những cuộc phiêu lưu của Tomxo-yơ và Hắc phin / Mack Twain ; Dịch : Nguyễn Tuấn Quang,.. . - H. : Văn hoá Thông tin , 2002. - 809 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.026303 VNM.034851-034854 |
21 |  | Mỗi ngày học 5 phút tiếng Đức / Nguyễn Tuấn Đạt . - Tp. Hồ Chí Minh : Đại học Quốc Gia , 2002. - 336 tr ; 18 cm Thông tin xếp giá: N/D.000011-000015 NNM.002109-002113 |
22 |  | Cuộc phiêu lưu của thuyền trưởng Vrun-gen / Anprây Nêckrasôp ; Người dịch : Nguyễn Tuấn,.. . - Minh Hải : Hội văn học nghệ thuật Minh Hải , 1986. - 182 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.011435 |
23 |  | 250lơì khuyên thực hành : Điện. Điện tử. Hoà chất. Nhiếp ảnh. Đồ gia dụng / Nguyễn Tuấn Việt . - Đồng Tháp : Nxb. Đồng Tháp , 1991. - 327tr ; 19cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
24 |  | Làng nghề trong bối cảnh xây dựng nông thôn mới ở châu thổ sông Hồng / Nguyễn Tuấn Anh . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội , 2019. - 256 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.037411-037412 |