1 |  | Cơ học cơ sở : T.1 : Phần tĩnh học, động học / Nguyễn Trọng (ch.b.), Tống Danh Đạo, Lê Thị Hoàng Yến . - Tái bản có sửa chữa. - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1999. - 243 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.002648-002650 VVG00336.0001-0005 VVM.003499-003501 |
2 |  | Từ điển giải nghĩa tin học Anh-Việt / Nguyễn Trọng, Lê Trường Tùng . - Tp. Hồ Chí Minh : Hội tin học , 1991. - 475 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
3 |  | Cơ học cơ sở : T.2 : Phần động lực học / Nguyễn Trọng (ch.b.), Tống Danh Đạo, Lê Thị Hoàng Yến . - Tái bản có sửa chữa. - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1999. - 211 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.002651-002652 VVG00337.0001-0005 VVM.003502-003504 |
4 |  | Tuyển tập Xuân Thủy / S.t. và b.s. : Hoàng Phong, Nguyễn Trọng Uyên . - H. : Văn học , 1999. - 974 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.021406-021407 |
5 |  | Thơ chọn với lời bình / S.t. : Vũ Nho, Nguyễn Trọng Hoàn . - H. : Thanh niên , 1999. - 180 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.021531-021532 VNM.031011 VNM.031013 |
6 |  | Văn chương cảm và luận / Nguyễn Trọng Tạo . - H. : Văn hoá Thông tin , 1998. - 336 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.021557-021558 VND.021734-021735 VNM.031066-031068 VNM.031320-031322 |
7 |  | Những người lao động sáng tạo của thế kỷ : T.1 / Ch.b. : Hoàng Hưng, Nguyễn Thuỵ Kha, Nguyễn Trọng Tạo, .. . - H. : Lao động , 1999. - 519 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.021821 VNM.031448-031449 |
8 |  | Những người lao động sáng tạo của thế kỷ / Ch.b. : Hoàng Hưng, Nguyễn Thuỵ Kha, Nguyễn Trọng Tạo, .. . - H. : Lao động , 2000. - ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.021823 VNM.031452-031453 |
9 |  | Lịch sử văn minh nhân loại thế kỷ XX / Carolinef Ware, K.M. Panikkar, J.M. Eomein ; Nguyễn Trọng Định (dịch) . - H. : Văn hóa Thông tin , 1999. - 1065 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: VVD.002402-002403 VVM.003266 |
10 |  | Hướng dẫn ôn thi môn kinh tế chính trị Mác-Lênin : Câu hỏi và trả lời / Nguyễn Văn Hảo, Nguyễn Bích, Nguyễn Mậu Vấn, Nguyễn Trọng Lâm . - H. : Tư tưởng Văn hóa , 1992. - 109 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.015194-015197 |
11 |  | Giáo dục lao động kỹ thuật tổng hợp và hướng nghiệp trong nhà trường phổ thông / Nguyễn Trọng Bảo . - H. : Sự thật , 1985. - 66 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.009250-009251 VND.009613-009617 VNM.017999-018000 |
12 |  | Tiếng Pháp 10 : Bắt đầu: Ban khoa học xã hội: sách giáo viên / Trần Hùng, Nguyễn Trọng Tân,.. . - H. : Giáo dục , 1995. - 152 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.017707-017711 |
13 |  | Bài giải các đề thi tuyển sinh đại học các tỉnh phía Bắc (1974-1983) : Toán học / Nguyễn Trọng Bá, Đoàn Văn Bản . - H. : Đại học và Trung học chuyên nghiệp , 1983. - 158 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.007795-007799 |
14 |  | Bài giải các đề thi tuyển sinh đại học (1970-1976) : Môn toán / Nguyễn Trọng Bá, Đoàn Văn Bản . - H. : Đại học và Trung học chuyên nghiệp , 1978. - 403 tr ; 19 cm |
15 |  | Cơ lý thuyết : T.1 / O.V. Galubêva ; Dương Trọng Bái (h.đ.) ; Nguyễn Trọng Bình (dịch) . - In lại lần thứ 2. - H. : Giáo dục , 1978. - 248 tr ; 20 cm Thông tin xếp giá: VND.007008-007012 VNM.000576-000579 |
16 |  | Phương pháp giảng dạy vật lý ở trường phổ thông : T.1 / B.s. : Nguyễn Văn Đồng (ch.b.), An Văn Chiêu, Nguyễn Trọng Di, Lưu Văn Tạo . - H. : Giáo dục , 1979. - 188 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.005801-005804 VNM.000513-000514 |
17 |  | Thuốc thử hữu cơ / Nguyễn Trọng Biểu, Từ Văn Mặc . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1978. - 539 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.000509-000510 |
18 |  | Ô tô-Máy kéo : Dùng bồi dưỡng thường xuyên giáo viên / Nguyễn Trọng Khanh . - H. : Giáo dục , 1996. - 146 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.019298-019300 |
19 |  | Địa lý 8 / Nguyễn Trọng Lân . - Tái bản lần thứ 9. - H. : Giáo dục , 1998. - 80 tr ; 20 cm Thông tin xếp giá: VND.020313-020315 |
20 |  | Địa lí 9 / Nguyễn Trọng Điều . - tái bản lần thứ 8. - H. : Giáo dục , 1989. - 95 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.012506-012507 VNM.026846-026848 |
21 |  | Địa lí 8 / Nguyễn Trọng Lân . - H. : Giáo dục , 1988. - 64 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: VVD.001277-001279 |
22 |  | Phương pháp sử dụng số liệu thống kê trong dạy học địa lý kinh tế-xã hội / Nguyễn Trọng Phúc . - H. : Nxb. Đại học quốc gia Hà Nội , 1997. - 176 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.020540-020544 VNG02090.0001-0025 |
23 |  | Địa lý 9 / Nguyễn Trọng Điều . - Tái bản lần thứ 8. - H. : Giáo dục , 1998. - 87 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.020361-020363 |
24 |  | Tiến bộ xã hội : Một số vấn đề lý luận cấp bách / Nguyễn Trọng Chuẩn (ch.b.) . - H. : Khoa học xã hội , 2000. - 182 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.021999-022000 |