1 |  | Chén rượu vĩnh biệt : Về nhà thơ Tản Đà / Sưu tầm và tuyển chọn : Nguyễn Khắc Xương, Nguyễn Thị Thu, Huy Giao . - H. : Văn hóa , 1989. - 137tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.012542 VNM.026897 |
2 |  | Mức độ suy thoái và giải pháp phục hồi một số hệ sinh thái đầm phá ven biển miền Trung / Nguyễn Văn Quân (ch.b.), Nguyễn Thị Thu, Chu Thế Cường.. . - H. : Khoa học Tự nhiên và Công nghệ , 2016. - 380 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: VVD.013322-013323 |
3 |  | Nghiên cứu những đặc trưng và hoạt tính xúc tác cracking của Zeolit ZSM-5 tổng hợp bằng phương pháp gây mầm : Luận án Thạc sĩ khoa học Hoá học : Chuyên ngành Hoá lý và Hoá lý thuyết: 01 04 04 / Nguyễn Thị Vương Hoàn ; H.d. : Nguyễn Hữu phú ; Nguyễn Thị Thu . - Đại học Quốc gia Hà Nội , 1998. - 62 tr. ; 30 cm Thông tin xếp giá: LV04.00001 |
4 |  | Giáo trình luật quốc tế / Đoàn Năng, Hoàng Phước Hiệp, Nguyễn Thị Thuận,.. . - Tái bản lần 1 có sửa đổi, bổ sung. - H. : Nxb. Trường Đại học tổng hợp Hà Nội , 1994. - 365 tr ; Thông tin xếp giá: VND.019259-019261 |
5 |  | Hướng dẫn giảng dạy kĩ thuật phổ thông lớp 2 / B.s. : Nguyễn Thị Thu Cúc, Lê Kim Tâm, Phùng Thanh Tuyết . - H. : Giáo dục , 1990. - 71 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.013293-013295 |
6 |  | Hướng dẫn giảng dạy kĩ thuật phổ thông lớp 3 : Phần thủ công / B.s. : Lê Kim Tâm, Nguyễn Thị Thu Cúc . - H. : Giáo dục , 1990. - 83 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.013344-013346 |
7 |  | Hướng dẫn giảng dạy kĩ thuật phổ thông lớp 4 : Phần thủ công / B.s. : Lê Kim Tâm, Nguyễn Thị Thu Cúc . - H. : Giáo dục , 1990. - 81 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.013362-013364 |
8 |  | Hướng dẫn giảng dạy kĩ thuật phổ thông lớp 5 : Sách giáo viên / B.s. : Nguyễn Thị Thu Cúc, Tăng Văn Hợi . - H. : Giáo dục , 1990. - 124 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.013437-013439 |
9 |  | Lao động-kĩ thuật 4 / Nguyễn Thị Thu Cúc, Đỗ Thị Vân, Trần Thị Thu, Nguyễn Huỳnh Liễu . - In lần thứ 4. - H. : Giáo dục , 1996. - 80 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.019113-019117 |
10 |  | Lao động-kĩ thuật 5 / Triệu Thị Chơi, Nguyễn Thị Thu Cúc, Tăng Văn Hội . - H. : Giáo dục , 1996. - 64 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.019139-019142 |
11 |  | Lao động-Kỹ thuật 2 / Triệu Thị Chơi (ch.b.), Nguyễn Thị Thu Cúc, Nguyễn Minh Dư, Nguyễn Thị Huỳnh Liễu . - In lần thứ 4. - H. : Giáo dục , 1996. - 88 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.019000-019004 |
12 |  | Lao động-kĩ thuật 5 : Sách giáo viên / Triệu Thị Chơi, Tăng Văn Hội, Nguyễn Thị Thu Cúc, .. . - In lần thứ 3. - H. : Giáo dục , 1995. - 85 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.019133-019137 |
13 |  | Lao động-kĩ thuật 1 : Sách giáo viên / Nguyễn Thị Thu Cúc (ch.b.), Triệu Thị Chơi, Nguyễn Minh Du . - in lần thứ 5. - H. : Giáo dục , 1996. - 60 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.018921-018925 |
14 |  | ESP for biology students / Nguyễn Thị Thu Hiền . - Quy Nhơn : [Knxb] , 2001. - 87 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: N/400/NT.0000053-0000057 TLG00200.0001-0005 |
15 |  | Tâm lý học quản trị kinh doanh / Nguyễn Thị Thu Hiền . - H. : Thống kê , 2000. - 237 tr ; 20 cm Thông tin xếp giá: VND.023557-023561 VNM.032813-032817 |
16 |  | Tiếng Việt văn học và phương pháp giáo dục : T.2. Sách giáo khoa dùng cho giáo sinh các trường trung học sư phạm mẫu giáo / Lương Kim Nga, Nguyễn Thị Thuận, Nguyễn Thu Thủy . - H. : Giáo dục , 1988. - 120tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.013496-013498 VNM.027272-027278 |
17 |  | Di truyền học và cơ sở chọn giống / Đ.Ph. Pêtrôp ; Dịch : Nguyễn Thị Thuận,.. . - H. : Nông nghiệp , 1984. - 448tr ; 22cm Thông tin xếp giá: VND.009446-009447 VNM.019423-019429 |
18 |  | Chọn giống và công tác giống cây trồng / G.V. Guilaép, Iu.L. Gujop ; Dịch : Nguyễn Thị Thuận,.. . - H. : Nông nghiệp , 1979. - 680tr : minh họa ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.006596-006597 VNM.001317-001322 VNM.017356-017357 |
19 |  | Truyện ngắn bốn cây bút nữ / Phan Thị Vàng Anh, Võ Thị Hảo, Lý Lan, Nguyễn Thị Thu Huệ . - H. : Văn học , 2002. - 438tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.026830-026831 VNM.035475-035477 |
20 |  | Kế toán tài chính trong các doanh nghiệp : P.2 / Nguyễn Thị Thu Hà, Nguyễn Thị Thu Hiền . - H. : Giáo dục , 1999. - 339tr : bảng ; 21cm Thông tin xếp giá: VND.028371-028376 VNM.038898-038901 |
21 |  | Tuyển chọn 55 chuyên đề ngữ pháp căn bản và từ vựng tiếng Pháp / Phan Hoài Long, Nguyễn Thị Thu Thủy . - H. : Giáo dục , 1999. - 316tr ; 21cm Thông tin xếp giá: N/F.000156-000159 NNG00206.0001-0005 |
22 |  | Mười năm truyện ngắn văn nghệ quân đội (1991 - 2000) / Nguyễn Quang Thiều, Võ Thị Hảo, Nguyễn Thị Thu Huệ,.. . - H. : Văn học , 2001. - 575tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.028840 |
23 |  | Tri thức văn hóa Trung Quốc / B.s. : Lý Phúc Điền, Liên Diên Mai ; Dịch : Nguyễn Thị Thu Hiền . - H. : Nxb. Hội Nhà văn_ , 2000. - 653tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.029916-029920 VNM.038033-038037 |
24 |  | Hỏi đáp về Luật Quốc tịch Việt Nam năm 1998 / B.s. : Nguyễn Quốc Cường (ch.b.), Nguyễn Thị Thu Vân, Triệu Thị Thu Thủy . - H. : Chính trị Quốc gia , 2001. - 436tr ; 21cm Thông tin xếp giá: VND.030223-030225 VNM.038398-038399 |