1 |  | Thế giới nghệ thuật thơ Lâm Thị Mỹ Dạ : Luận văn Thạc sĩ Ngữ văn : Chuyên ngành Văn học Việt Nam: 60 22 34 / Nguyễn Thị Ngọc ; Hồ Thế Hà (h.d.) . - Quy Nhơn , 2008. - 80 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV23.00051 |
2 |  | Quản lý nhà nước đối với ngành thủy sản tại thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định : Luận văn Thạc sĩ Quản lý kinh tế: Chuyên ngành Quản lý kinh tế / Nguyễn Thị Ngọc ; Nguyễn Thị Ngân Loan (h.d.) . - Bình Định, 2022. - 75 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV20.00108 |
3 |  | Giáo trình lý thuyết quản trị kinh doanh / Nguyễn Thị Ngọc Huyền (ch.b.), Nguyễn Thị Hồng Thủy . - In lần thứ 3. - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1998. - 372 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.020578-020581 VNG02073.0001-0026 |
4 |  | Bài tập tiếng việt 10 : Ban khoa học xã hội / Đỗ Hữu Châu (ch.b.), Đinh Trọng Lạc, Đặng Đức Siêu, Nguyễn Thị Ngọc Diệu . - H. : Giáo dục , 1995. - 232 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.018109-018113 |
5 |  | Kể chuyện lớp 1 / B.s. : Đỗ Lê Chuẩn, Nguyễn Thị Ngọc Bảo . - In lần thứ 2. - H. : Giáo dục , 1990. - 115 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.013275-013277 |
6 |  | Giáo trình các phương pháp lượng trong quản lý kinh tế / Đỗ Hoàng Toàn (ch.b.), Phan Kim Chiến, Nguyễn Thị Ngọc Huyền . - Tái bản. - H. : Khoa học Kỹ thuật , 2000. - 251 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.022412-022416 VNM.031993-031997 |
7 |  | Chính sách kinh tế-xã hội : Dành cho đào tạo sau Đại học / Đoàn Thị Thu Hà, Nguyễn Thị Ngọc Huyền . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1999. - 323 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.022406-022408 VNM.032003-032004 |
8 |  | Thí nghiệm vật lí phổ thông : Đã chỉnh lý và bổ sung / Nguyễn Thị Ngọc Triển . - Quy Nhơn : Trường Đại học Sư phạm Quy nhơn , 2001. - 53 tr ; 29 cm Thông tin xếp giá: TLD.000976-000980 TLG00193.0001-0005 |
9 |  | Khoảng trời phía sau nhà : Tập truyện ngắn / Nguyễn Thị Ngọc Tú . - H. : Tác phẩm mới , 1987. - 223tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.012015 VNM.026082-026083 |
10 |  | Hạt mùa sau : Tiểu thuyết / Nguyễn Thị Ngọc Tú . - H. : Thanh niên , 1984. - 558tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.008683-008684 VNM.015976-015978 |
11 |  | Đất làng : Tiểu thuyết / Nguyễn Thị Ngọc Tú . - Tái bản lần 1 có sửa chữa. - H. : Văn học , 1978. - 559tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.005881-005883 VNM.003845-003847 |
12 |  | Pháo đài phía bắc / Nguyễn Duy, Nguyễn Thị Ngọc Tú, Lưu Quang Vũ,.. . - H. : Thanh niên , 1979. - 200tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.005967-005968 VNM.018751-018752 |
13 |  | Vùng điểm lúa : Truyện ngắn / Nguyễn Phúc Lai, Ông Văn Tùng, Nguyễn Thị Ngọc Tú,.. . - H. : Tác phẩm mới , 1977. - 170tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.004256 VNM.002730 VNM.016373-016374 |
14 |  | Dòng sông ánh sáng : Tập truyện / Nguyễn Thị Ngọc Tú, Lửa Mới . - H. : Phụ nữ , 1984. - 70tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.007983-007984 VNM.015011-015013 |
15 |  | Vấn đề đổi mới quản lý doanh nghiệp ở Việt Nam / Nguyễn Ngọc Lâm, Trần Minh Tuấn, Nguyễn Thị Ngọc Bích,.. . - H. : Chính trị quốc gia , 1994. - 224tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.016693-016697 VNM.028788-028792 |
16 |  | Câu chuyện dưới tán lá rợp : Tập truyện ngắn / Nguyễn Thị Ngọc Tú . - H. : Phụ nữ , 1981. - 168tr ; 18cm Thông tin xếp giá: VND.000670 VNM.009118-009119 |
17 |  | Cánh đồng bờ biển / Nguyễn Thị Ngọc Tú . - H. : Kim Đồng , 1981. - 84tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.000833-000834 VNM.009538-009540 |
18 |  | Ngõ cây bàng : Tiểu thuyết / Nguyễn Thị Ngọc Tú . - H. : Nxb. Hà Nội , 1981. - 225tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.000912-000913 VNM.009683-009685 |
19 |  | Giáo trình tiếng Việt dành cho người nước ngoài : VSL4 / Nguyễn Văn Huệ, Trần Thị Minh Giới, Nguyễn Thị Ngọc Hân,.. . - Quy Nhơn : Trường Đại học sư phạm Quy Nhơn , 2003. - 141 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: N/400/V.000001-000005 NVG00033.0001-0110 |
20 |  | Giáo trình tiếng Việt : VSL : Đọc hiểu 1 / Nguyễn Thị Ngọc Hân (b.s.) . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tp. Hồ Chí Minh , 2001. - 154 tr ; 28 cm Thông tin xếp giá: N/400/V.000006-000010 NVG00015.0001-0038 |
21 |  | Giáo trình tiếng Việt dành cho người nước ngoài : T.2 / Nguyễn Văn Huệ (ch.b.), Trần Thị Minh Giới, Nguyễn Thị Ngọc Hân . - H. : Giáo dục , 2002. - 151 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: NVG00027.0001-0139 |
22 |  | Giáo trình tiếng Việt dành cho người nước ngoài : VLS 3 / Nguyễn Văn Huệ (ch.b.), Trần Thị Minh Giới, Nguyễn Thị Ngọc Hân,.. . - H. : Giáo dục , 2002. - 131 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: NVG00030.0001-0130 |
23 |  | Giáo trình tiếng Việt dành cho người nước ngoài / B.s. : Nguyễn Văn Huệ (ch.b.), Trần Thị Minh Giới, Nguyễn Thị Ngọc Hân, Thạch Ngọc Minh . - Tp. Hồ Chí Minh : Giáo dục , 2001. - 203 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: NVG00021.0001-0152 |
24 |  | Văn học Việt Nam. Văn học dân gian những tác phẩm chọn lọc / B.s : Bùi Mạnh Nhị (ch.b), Hồ Quốc Hùng, Nguyễn Thị Ngọc Diệp . - Tái bản lần thứ 1. - H. : Giáo dục , 2002. - 491tr : ảnh ; 24cm. - ( Văn học Việt Nam ; T.1 ) Thông tin xếp giá: VVD.003435-003439 VVM.004082-004086 |