| 1 |  | Lắp đặt và hỗ trợ ổ đĩa cứng / Nguyễn Thế Hùng (ch.b.) . - H. : Thống kê , 2001. - 130 tr ; 20 cm. - ( Những điều cốt yếu mà người sử dụng máy tính cần phải biết ) Thông tin xếp giá: VND.026730-026731 VNM.035393-035395 |
| 2 |  | Tìm hiểu và hỗ trợ Windows NT workstation / Nguyễn Thế Hùng (ch.b.) . - H. : Thống kê , 2001. - 150 tr ; 20 cm. - ( Những điều cốt yếu mà người sử dụng máy vi tính cần phải biết ) Thông tin xếp giá: VND.026732-026733 VNM.035390-035392 |
| 3 |  | Phần mềm và phần cứng làm việc với nhau ra sao? : Những điều cốt yếu mà người sử dụng máy vi tính cần phải biết. / Nguyễn Thế Hùng (ch.b.) ; Cadasa (ban biên dịch) . - H. : Thống kê , 2001. - 98 tr ; 20 cm Thông tin xếp giá: VND.027712-027714 VNG02557.0001-0025 |
| 4 |  | Các kỹ năng giải quyết sự cố thường gặp trên máy PC : Những điều cốt yếu mà người sử dụng máy vi tính cần phải biết / Nguyễn Thế Hùng (ch.b.) ; Cadasa . - H. : Thống kê , 2001. - 103 tr ; 20 cm Thông tin xếp giá: VND.028209-028213 |
| 5 |  | Bo mạch hệ thống : Những điều cốt yếu mà người sử dụng máy vi tính cần phải biết / Nguyễn Thế Hùng (ch.b.) ; Cadasa (ban biên dịch) . - H. : Thống kê , 2001. - 130 tr ; 20 cm. - ( Tin học cho mọi người ) Thông tin xếp giá: VND.028439-028443 VNG02580.0001-0023 |
| 6 |  | Những vấn đề căn bản về ổ đĩa cứng của máy PC : Những điều cốt yếu mà người sử dụng máy vi tính cần phải biết / Nguyễn Thế Hùng (ch.b.) ; Cadasa (ban biên dịch) . - H. : Thống kê , 2001. - 138 tr ; 20 cm Thông tin xếp giá: VND.029022-029024 VNM.037296-037297 |
| 7 |  | Máy tính hoạt động như thế nào? / Nguyễn Thế Hùng ; Cadasa (ban biên dịch) . - H. : Thống kê , 2001. - 118 tr ; 20 cm Thông tin xếp giá: VND.028985-028989 VNG02600.0001-0015 |
| 8 |  | Việc truyền thông qua đường dây điện thoại : Những điều cốt yếu mà người sử dụng máy vi tính cần phải biết / Nguyễn Thế Hùng (ch.b.) ; Cadasa (ban biên dịch) . - H. : Thống kê , 2001. - 123 tr ; 20 cm. - ( Tin học cho mọi người ) Thông tin xếp giá: VND.029025-029027 VNM.037306-037307 |
| 9 |  | Lựa chọn của người con gái ấy : Tiểu thuyết. Giải khuyến khích văn xuôi năm 1985 - 1986 của Hội Nhà văn Tp. Hồ Chí Minh / Nguyễn Thế Hùng . - Đồng Tháp : Nxb. Đồng Tháp , 1988. - 118tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.011974 VNM.025977 |
| 10 |  | Mạng và Internet / Nguyễn Thế Hùng ; Cadasa (ban biên dịch) . - H. : Thống kê , 2001. - 181 tr ; 20 cm. - ( Những điều cốt yếu mà người sử dụng máy vi tính cần phải biết ) Thông tin xếp giá: VND.031660-031662 VNM.039787-039788 |
| 11 |  | Điều kỳ diệu của máy tính : Song ngữ Anh Việt / Nguyễn Thế Hùng (ch.b.) . - H. : Thống kê , 2002. - 79 tr ; 28 cm Thông tin xếp giá: VVD.003825-003827 VVM.004352-004353 |
| 12 |  | Đồ hoạ máy tính và thiết kế Computer Graphics and design : Song ngữ Anh Việt / Nguyễn Thế Hùng ; Cadasa (dịch) . - H. : Thống kê , 2002. - 83 tr ; 28 cm Thông tin xếp giá: VVD.003828-003830 VVM.004346-004347 |
| 13 |  | Các thiết bị xuất output devices : Song ngữ Anh Việt / Nguyễn Thế Hùng (ch.b.) . - H. : Thống kê , 2002. - 77 tr ; 28 cm Thông tin xếp giá: VVD.003831-003833 VVM.004348-004349 |
| 14 |  | Internet và đời sống : Song ngữ Anh Việt / Nguyễn Thế Hùng (ch.b.) . - H. : Thống kê , 2002. - 103 tr ; 28 cm Thông tin xếp giá: VVD.003822-003824 VVM.004350-004351 |
| 15 |  | Mạng và truyền thông dữ liệu : Song ngữ Anh Việt / Nguyễn Thế Hùng ; Cadasa (dịch) . - H. : Thống kê , 2002. - 97 tr ; 28 cm Thông tin xếp giá: VVD.003840-003841 VVM.004388-004389 |
| 16 |  | Sự tương tác với máy tính : Song ngữ Anh Việt / Nguyễn Thế Hùng (ch.b.) ; Cadasa (dịch) . - H. : Thống kê , 2002. - 93 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: VVD.003834-003836 VVM.004380-004381 |
| 17 |  | Phần mềm biểu diễn và quản trị cơ sở dữ liệu : Song ngữ Anh Việt / Nguyễn Thế Hùng ; Cadasa (dịch) . - H. : Thống kê , 2002. - 87 tr ; 28 cm Thông tin xếp giá: VVD.003842-003844 VVM.004386-004387 |
| 18 |  | Lưu trữ thông tin trong máy tính : Song ngữ Anh Việt / Nguyễn Thế Hùng ; Cadasa (dịch) . - H. : Thống kê , 2002. - 87 tr ; 28 cm Thông tin xếp giá: VVD.003868-003870 VVM.004390-004391 |
| 19 |  | Multimedia và ứng dụng : Song ngữ Anh - Việt / Nguyễn Thế Hùng ; Cadasa (dịch) . - H. : Thống kê , 2002. - 83 tr ; 28 cm Thông tin xếp giá: VVD.003851-003853 VVM.004374-004375 |
| 20 |  | Hệ điều hành và giao diện người sử dụng : Song ngữ Anh - Việt / Nguyễn Thế Hùng ; Cadasa (dịch) . - H. : Thống kê , 2002. - 91 tr ; 28 cm Thông tin xếp giá: VVD.003848-003850 VVM.004382-004383 |
| 21 |  | Xử lý dữ liệu : Song ngữ Anh-Việt / Nguyễn Thế Hùng ; Cadasa (dịch) . - H. : Thống kê , 2002. - 99 tr ; 28 cm Thông tin xếp giá: VVD.003845-003847 VVM.004384-004385 |
| 22 |  | Tìm hiểu và quản lý bộ nhớ / Nguyễn Thế Hùng . - H. : Thống kê , 2001. - 127 tr ; 20 cm Thông tin xếp giá: VND.026781-026785 VNG02526.0001-0010 |
| 23 |  | Công nghệ đa phương tiện / Nguyễn Thế Hùng (ch.b.) . - H. : Thống kê , 2001. - 100 tr ; 20 cm. - ( Những điều cốt yếu mà người sử dụng máy vi tính cần phải biết ) Thông tin xếp giá: VND.026727-026729 VNM.035396-035397 |
| 24 |  | Chọn mua hoặc tự lắp ráp một máy PC / Nguyễn Thế Hùng (ch.b.) . - H. : Thống kê , 2001. - 96 tr ; 19 cm. - ( Những điều cốt yếu mà người sử dụng máy vi tính cần phải biết ) Thông tin xếp giá: VND.026725-026726 VNM.035398-035400 |