1 |  | Hướng dẫn tập luyện và thi đấu bóng chuyền / Nguyễn Quang . - H. : Thể dục Thể thao , 2001. - 148 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.022851-022855 VNM.032339-032343 |
2 |  | Ngôn ngữ học : T.1 : Khuynh hướng - Lĩnh vực - Khái niệm / Đái Xuân Ninh, Nguyễn Đức Dân, Nguyễn Quang, Vương Toàn . - H. : Khoa học Xã hội , 1984. - 242tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.009544-009546 VNM.021840-021846 |
3 |  | Ngôn ngữ học : Khuynh hướng - lĩnh vực. Khái niệm : T.2 / Đái Xuân Ninh, Nguyễn Đức Dân, Nguyễn Quang, Vương Toàn . - H. : Khoa học Xã hội , 1986. - 335tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.011011 VNM.024653-024654 |
4 |  | Tổ chức thi đấu và trọng tài cầu lông / Nguyễn Quang, Thanh Sang . - H. : Thể dục thể thao , 1983. - 56tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.003225 VND.003246 VNM.013263-013265 |
5 |  | Cách đặt câu tiếng Đức / Nguyễn Quang . - H. : Nxb. Hà nội , 1997. - 221tr ; 21cm Thông tin xếp giá: N/D.000001-000010 NNM.001736-001745 |
6 |  | Phương pháp tự học ngoại ngữ nhanh-hiệu quả / B.s. : Phạm Văn Vĩnh (ch.b.), Vũ Văn Chuyên, Nguyễn Quang,.. . - Tái bản lần thứ 2 có bổ sung. - H. : Nxb. Hà Nội , 2002. - 141tr ; 20cm. - ( Tủ sách Chân trời kiến thức ) Thông tin xếp giá: VND.026584-026588 VNG02520.0001-0014 VNM.035244-035246 |
7 |  | 1000 câu hội thoại Đức-Việt / Nguyễn Quang . - Tái bản lần thứ 3 có sửa chữa. - H. : Nxb. Hà Nội , 2002. - 123 tr ; 13 cm Thông tin xếp giá: N/D.000016-000020 NNG00216.0001-0005 |
8 |  | Từ điển Đức-Việt : Các môn học : Toán, Lý, Hoá, Văn, Địa lý, Sinh vật, từ về ngôn ngữ và từ dùng chung cho các môn học / Nguyễn Quang . - H. : Nxb. Hà Nội , 2002. - 348 tr ; 15 cm Thông tin xếp giá: N/TD.000658-000662 NNG00215.0001-0005 |
9 |  | Hướng dẫn tập luyện và tổ chức thi đấu bóng chuyền / Nguyễn Quang . - H. : Thể dục Thể thao , 2009. - 199 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.033943 |
10 |  | Việt Nam đất nước ta / Nguyễn Đình Thi, Nguyễn Quang, Nguyễn Hà,.. . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội , 2013. - 402 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.009573-009575 |
11 |  | Gầm vang thác vệ : Tiểu thuyết / Nguyễn Quang . - H. : Nxb. Hội Nhà văn , 2019. - 307 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.037558 |
12 |  | Vùng đá khát : Tiểu thuyết / Nguyễn Quang . - H. : Nxb. Hội Nhà văn , 2019. - 295 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.037315 |
13 |  | Vẫn chỉ là người lính : Tiểu thuyết / Nguyễn Quang . - H. : Nxb. Hội Nhà văn , 2019. - 343 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.037316 |
14 |  | Đất Ba phương : Tiểu thuyết / Nguyễn Quang . - H. : Nxb. Hội Nhà văn , 2019. - 317 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.037324 |
15 |  | Lũ rừng : Tiểu thuyết / Nguyễn Quang . - H. : Nxb. Hội Nhà văn , 2019. - 231 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.037326 |
16 |  | Nơi thắp sáng niềm tin : Bút ký / Nguyễn Quang . - H. : Nxb. Hội Nhà văn , 2019. - 141 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.037348 |
17 |  | ánh trăng trong rừng trúc : Tiểu thuyết / Nguyễn Quang . - H. : Nxb. Hội Nhà văn , 2019. - 311 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.037370 |
18 |  | Xây dựng tổ chức đảng trong các doanh nghiệp ngoài khu vực nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Định: Đề án Thạc sĩ chuyên ngành Chính trị học / Nguyễn Quang ; Hồ Xuân Quang (h.d.) . - Bình Định, 2023. - 102 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV01.00070 |
19 |  | Từ điển nhân vật lịch sử Việt Nam / Nguyễn Quang Thắng, Nguyễn Bá Thế . - H. : Văn hoá , 1999. - 1419 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: N/TD.000250-000251 VND.021620-021621 |
20 |  | Tác giả nói về tác phẩm : Hỏi chuyện các tác giả có tác phẩm giảng dạy trong nhà trường / Nguyễn Quang Thiều, Nguyễn Quyến, Trần Thanh Hà . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ , 2000. - 278 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.021818-021820 VNM.031446-031447 |
21 |  | Lịch sử triết học cổ đại Hi-la : T.1 / Nguyễn Quang Thông, Tống Văn Chung . - H. : Trường Đại học Tổng hợp , 1990. - 120 tr ; 27 cm. - ( Tủ sách trường đại học tổng hợp Hà Nội ) Thông tin xếp giá: VVD.001384-001386 |
22 |  | Tâm lí học đại cương : Dùng cho các trường Đại học và cao đẳng sư phạm / Nguyễn Quang Uẩn (ch.b.), Trần Hữu Luyến, Trần Quốc Thành . - In lần thứ 7. - H. : , 1995. - 166 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
23 |  | Tâm lí học : Dùng trong các trường cao đẳng sư phạm và sư phạm cấp II / Phạm Minh Hạc (ch.b.), Phạm Hoàng Gia, Trần Trang Thuỷ, Nguyễn Quang Uẩn . - H. : Vụ đào tạo bồi dưỡng bộ giáo dục , 1989. - 308 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.013217-013219 |
24 |  | Địa lý kinh tế-xã hội thế giới : P.2 : Các nước Châu á / Đan Thanh, Nguyễn Quang Tiến . - H. : Đại học sư phạm Hà Nội I , 1992. - 222 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.015323-015327 |