1 |  | Tìm hiểu ý nghĩa khoa học, cách mạng, trực tiễn trong 6 điều dạy của chủ tịch Hồ Chí Minh đối với công an nhân dân / Nguyễn Quý, Lê Xuân Trường, Nguyễn Hữu Lê . - H. : Công an nhân dân , 1983. - 76 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.002247-002248 VNM.011932-011934 |
2 |  | Chiến tranh phá hoại tư tưởng / Thanh Đạm, Nguyễn Quý . - H. : Công an nhân dân , 1983. - 122 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.002274 VNM.012004-012005 |
3 |  | Hướng dẫn ôn tập môn toán : T.1 : Tam thức bậc hai : Dùng cho học sinh lớp 12 ôn thi vào Đại học và sinh viên toán trường Đại học sư phạm Vinh / Lê Thống Nhất (b.s.), Nguyễn Văn Ân, Nguyễn Quý Dy,.. . - Vinh : Trường đại học sư phạm Vinh , 1983. - 121 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.007686-007690 |
4 |  | Bài tập toán cao cấp : T.1 : Đại số tuyến tính : Dùng cho sinh viên chuyên ngành toán, tin, công nghệ thông tin, kĩ thuật, ... của các trường Đại học / Nguyễn Quý Dy, Nguyễn Sum, Ngô Sỹ Tùng . - H. : Giáo dục , 1999. - 267 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.021085-021089 VNG02235.0001-0008 |
5 |  | Thực vật học : Bộ sách 10 vạn câu hỏi vì sao / Vũ Hữu Yêm (h.đ) ; Dịch : Nguyễn Hữu Thăng, Nguyễn Quý Chiến . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 2001. - 282 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.021345-021346 VNM.030780-030782 VNM.031929-031938 |
6 |  | Huấn luyện thể lực cho vận động viên cầu lông / Nguyễn Hạc Thuý, Nguyễn Quý Bình . - In lần thứ 2 có sửa chữa. - H. : Thể dục Thể thao , 2001. - 298 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.022655-022656 VNM.032211-032213 |
7 |  | Cơ sở phương pháp tính : T.1: Dùng cho học sinh Đại học tổng hợp / Phan Văn Hạp, Nguyễn Quý Hỷ, Hoàng Đức Nguyên,.. . - H. : Đại học và trung học chuyên nghiệp , 1969. - 241tr ; 28cm Thông tin xếp giá: VVD.000360-000362 VVM.000211-000212 |
8 |  | Câu hỏi và bài tập sinh học đại cương 12 : T.2 : Sách dùng cho học sinh ôn, luyện thi tốt nghiệp phổ thông trung học và tuyển sinh Đại học / Đỗ Mạnh Hùng, Nguyễn Thị Mong, Nguyễn Quý Tuấn . - H. : Giáo dục , 1988. - 188 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.012893-012894 VNM.027116-027118 |
9 |  | Câu hỏi và bài tập sinh học đại cương 12 : Sách dùng cho học sinh ôn, luyện thi tốt nghiệp PTTH và tuyển sinh Đại học:T.1 / Đỗ Mạnh Hùng (ch.b.), Nguyễn Thị Mong, Nguyễn Quý Tuấn . - In lần thứ 2. - H. : Giáo dục , 1989. - 103 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: VVD.001312-001313 VVM.002675-002677 |
10 |  | Tuyển tập 200 bài thi vô địch toán : T.2 : Hình học / Đào Tam, Nguyễn Quý Dy, Lưu Xuân Đình . - H. : Giáo dục , 2002. - 214tr ; 21cm Thông tin xếp giá: VND.024108-024110 VNM.034051-034052 |
11 |  | Tuyển tập 200 bài toán vô địch toán : T.3 : Giải tích / Nguyễn Quý Dy, Nguyễn Văn Nho, Vũ Văn Thỏa . - H. : Giáo dục , 2002. - 223 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.024111-024113 VNM.034049-034050 |
12 |  | Tuyển tập 200 bài thi vô địch toán : Số học và đại số / Lê Trần Chính, Nguyễn Quý Dy, Nguyễn Văn Lộc,.. . - Tái bản lần thứ 2. - H. : Giáo dục , 2001. - 199tr ; 21cm Thông tin xếp giá: VND.024263-024265 VNM.033157-033158 |
13 |  | Tổng hợp và phân tích các mạch số / G. Scarbata ; Nguyễn Quý Thường (dịch) . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội , 2000. - 334tr : hình vẽ ; 27cm Thông tin xếp giá: VVD.003921-003925 VVM.004419-004423 |
14 |  | Các tổng đài điện thoại trên mạng viễn thông Việt Nam : Công tác bảo dưỡng, khắc phục một số sự cố thường gặp / B.s : Lê Ngọc Giao, Nguyễn Quý Sỹ, Nguyễn Công Khởi . - H. : Bưu điện , 2000. - 386tr : hình vẽ, bảng ; 21cm Thông tin xếp giá: VND.025140-025142 VNG02494.0001-0015 |
15 |  | Phương pháp nghiên cứu xã hội học / Phạm Văn Quyết, Nguyễn Quý Thanh . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội , 2001. - 435tr ; 24cm Thông tin xếp giá: VVD.003789-003793 VVM.004329-004333 |
16 |  | Bài tập Pascal : T.2 / Nguyễn Quý Khang, Kiều Văn Hưng . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội , 2002. - 382tr ; 21cm Thông tin xếp giá: VND.027182-027186 VNM.035917-035922 |
17 |  | Xã hội học thế kỷ XX : Lịch sử và công nghệ / E.A. Capitonnov ; Nguyễn Quý Thanh biên (dịch) . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội , 2000. - 494tr ; 21cm Thông tin xếp giá: VND.027754-027758 VNG02556.0001-0019 |
18 |  | Bài tập Pascal : T.1 / Nguyễn Quý Khang, Kiều Văn Hưng . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội , 2002. - 342tr ; 21cm Thông tin xếp giá: VND.027981-027985 VNM.036607-036609 VNM.036611-036612 |
19 |  | Xã hội học về giới và phát triển / Ch.b. : Lê Ngọc Hùng, Nguyễn Thị Mỹ Lộc, Nguyễn Đình Tấn, Nguyễn Quý Thành . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội , 2000. - 191 tr ; 20 cm Thông tin xếp giá: VND.029181-029185 VNM.037474-037478 |
20 |  | Câu tiếng việt và việc luyện câu cho học sinh tiểu học : Tài liệu đào tạo giáo viên tiểu học trình độ đại học / Nguyễn Quý Thành . - H. : [Knxb] , 2007. - 202 tr ; 30 cm Thông tin xếp giá: VVD.006890-006891 |
21 |  | Bài tập toán cao cấp : T.1 : Đại số tuyến tính : Dùng cho sinh viên chuyên ngành toán, tin, công nghệ thông tin, kĩ thuật, ... của các trường Đại học / Nguyễn Quý Dy, Nguyễn Sum, Ngô Sỹ Tùng . - H. : Giáo dục , 2000. - 267 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VNG02235.0009-0020 |
22 |  | Tập bản đồ bài tập và bài thực hành địa lí 9 / Đỗ Thị Minh Đức, Nguyễn Quý Thao, Phạm Thị Sen,.. . - Tái bản lần thứ 3. - H. : Giáo dục , 2008. - 56 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: VVD.007552-007556 |
23 |  | Bài tập địa lí 10 / Phạm Thị Sen, Nguyễn Quý Thao, Phí Công Việt . - H. : Giáo dục , 2008. - 116 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.007692-007696 |
24 |  | Bài tập địa lí 12 / Lê Thông, Nguyễn Quý Thao, Phí Công Việt . - Tái bản lần thứ 1. - H. : Giáo dục , 2009. - 148 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.008050-008054 |