1 |  | Lao động kỹ thuật 7 : Gia công vật liệu / Nguyễn Tiến Lưỡng, Nguyễn Hùng . - H. : Giáo dục , 1988. - 71tr : hình vẽ ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.012749-012751 |
2 |  | Lao động kĩ thuật 6 : Thủ công đan lát / Nguyễn Hùng . - H. : Giáo dục , 1987. - 39 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.012761-012763 |
3 |  | Lao động kĩ thuật 7 : Gia công vật liệu / Nguyễn Tiến Lưỡng, Nguyễn Hùng . - H. : Giáo dục , 1988. - 71 tr ; 21 cm |
4 |  | Kĩ thuật 7 : Vẽ kĩ thuật, gia công vật liệu / Nguyễn Tiến Lưỡng, Nguyễn Hùng, Phạm Văn Nhuần . - Tái bản lần thứ 2. - H. : Giáo dục , 1998. - 68 tr ; 20 cm Thông tin xếp giá: VND.020412-020414 |
5 |  | Kĩ thuật 6 : Thủ công đan lát, kĩ thuật phục vụ / Đào Tố Nga, Phạm Thị Vy, Nguyễn Hùng . - In lần thứ 9. - H. : Giáo dục , 1997. - 120 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.020238-020240 |
6 |  | Kĩ thuật 10 : Vẽ kĩ thuật-gia công vật liệu : Sách giáo viên / Phạm Đình Vượng, Nguyễn Hùng . - In lần thứ 2. - H. : Giáo dục , 1995. - 76 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.017740-017744 |
7 |  | Kĩ thuật 10 : Vẽ kĩ thuật, gia công vật liệu / Phạm Đình Vượng, Nguyễn Hùng . - In lần thứ 3. - H. : Giáo dục , 1994. - 92 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.016943-016947 |
8 |  | Giáo trình số học : T.1. Tài liệu dùng cho hệ Trung học sư phạm bồi dưỡng giáo viên cấp 1 / Nguyễn Sĩ Tuyền, Nguyễn Hùng, Nguyễn Tiến Đức . - In lần 2. - H. : Giáo dục , 1980. - 108tr ; 21cm. - ( Sách đào tạo và bồi dưỡng ) Thông tin xếp giá: VND.000011 VND.000013-000015 |
9 |  | Bước ngoặt : Tập kịch bản ngắn / Giang Quân, Nguyễn Hùng, Xuân Chấn,.. . - H. : Văn hóa , 1979. - 168tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.003698-003699 VNM.021031-021033 |
10 |  | Tài liệu hướng dẫn giảng dạy cơ khí phổ thông 8 : Hệ 12 năm : Tài liệu dùng cho giáo viên / Nguyễn Hùng (b.s.) . - H. : [Knxb] , 1984. - 63tr ; 20cm Thông tin xếp giá: VND.008308-008309 VNM.015498-015505 |
11 |  | Người Bình Xuyên / Nguyễn Hùng . - H. : Công an nhân dân , 1988. - 403tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.012209 VNM.026438-026439 |
12 |  | Cẩm nang sử dụng dịch vụ chat : Trên internet và điện thoại di động / Nguyễn Đức Toàn, Nguyễn Hùng . - H. : Thống kê , 2002. - 230 tr ; 20 cm Thông tin xếp giá: VND.027772-027775 VNG02559.0001-0010 |
13 |  | Văn học dân gian Việt Nam : Giáo trình cơ sở dùng cho giai đoạn 1 trong quá trình đào tạo hai giai đoạn / Lê Chí Quế, Võ Quang Nhơn, Nguyễn Hùng Vĩ . - H. : Đại học và giáo dục chuyên nghiệp , 1990. - 337 tr ; 19 cm. - ( Tủ sách đại học tổng hợp ) Thông tin xếp giá: VND.013524-013528 |
14 |  | Huấn luyện bóng ném / Nguyễn Hùng Quân (b.s.) . - H. : Thể dục Thể thao , 2000. - 263 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.022764-022768 VNM.032265-032269 |
15 |  | Thuốc phiện trong trái banh : Truyện trinh thám - hình sự / Rakutu Andrian Xêlatra ; Nguyễn Hùng Sơn (dịch) . - Cửu Long : Nxb. Cửu Long , 1987. - 186tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.011903 VNM.025863-025864 |
16 |  | Ba lần gặp Bác Hồ trong một chiến dịch : Tập truyện kỷ niệm sâu sắc trong đời bộ đội / Nguyễn Hùng Phong, Minh Đức, Trần Vọng. . - H. : Quân đội Nhân dân , 2001. - 259tr ; 20cm. - ( Tủ sách Phòng Hồ Chí Minh ) Thông tin xếp giá: VND.026910-026912 VNM.035532-035534 |
17 |  | Trao đổi với con cái về giới tính-tình yêu-tình dục / Nguyễn Hùng Vương, Lê Minh Cấn . - H. : Văn hóa Thông tin , 2001. - 194 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.024685-024694 VNG02492.0001-0006 VNM.033474-033483 |
18 |  | C kỹ thuật và ứng dụng / Ch.b. : Scott Robert. Ladd, Ngọc Anh Thư ; Nguyễn Hùng (dịch) . - Tái bản lần thứ 3 có bổ sung và sửa chữa. - H. : Thống kê , 2002. - 583 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.025583-025585 |
19 |  | C kỹ thuật và ứng dụng / Scott Robert Ladd, Ngọc Anh Thư ; Nguyễn Hùng (dịch) . - Tái bản lần thứ 3 có bổ sung và sửa chữa. - H. : Thống kê , 2002. - 581 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VNG02582.0001-0010 |
20 |  | Hôn nhân và gia đình các dân tộc thiểu số ở Việt Nam / Nguyễn Hùng Khu, Lâm Nhân, Nguyễn Thị Ngân,.. . - H. : Văn hoá Dân tộc , 2012. - 874 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.034268 |
21 |  | Dịch tễ học và vệ sinh môi trường / Nguyễn Hùng Nguyệt . - H. : Văn hóa - Thông tin , 2014. - 403 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.035613-035614 |
22 |  | Tết Sử giề pà của người Bố Y huyện Mường Khương / Nguyễn Hùng Mạnh . - H. : Mỹ Thuật , 2016. - 199 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
23 |  | Tri thức bản địa trong việc canh tác nương rẫy của người Sila huyện Mường Tè, tỉnh Lai Châu : Trường hợp xã Can Hồ / Nguyễn Hùng Mạnh (nghiên cứu, sưu tầm, giới thiệu) . - H. : Nxb.Hội nhà văn , 2016. - 224 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
24 |  | Các thông tư liên tịch của Tòa án nhân dân tối cao - Viện kiểm sát nhân dân tối cao - Bộ Tư pháp - Bộ công an về hình sự - dân sự - hành chính - kinh tế - lao động từ năm 2013-2017 / Nguyễn Hùng Cường . - H. : Hồng Đức , 2017. - 419 tr ; 28 cm Thông tin xếp giá: VVD.013247-013254 VVG01348.0001-0007 |