1 |  | Biển đêm : Tập truyện / Nguyễn Bảo . - H. : Quân đội nhân dân , 1981. - 148tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.000942-000943 VNM.009639-009641 |
2 |  | O Nhuận : Tập hồi ký / Nguyễn Bảo, Nguyễn Lê, Hà Linh, Lê Văn Hiến . - H. : Phụ nữ , 1983. - 74tr ; 19cm. - ( Con đường giải phóng ; T.5 ) Thông tin xếp giá: VND.003089 VNM.013462-013463 |
3 |  | Truyện ngắn đầu tay : T.2 / Đặng ái, Nguyễn Bảo, Tô Đức Chiêu, . . - H. : Thanh niên , 2000. - 935tr : ảnh ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.028350-028351 VNM.039844-039846 |
4 |  | Cầu vồng tháng sáu : Tập truyện ngắn : Kỷ niệm lần thứ 10 ngày thành lập binh chủng pháo binh / Vương Trọng, Nguyễn Bảo, Cao Tiến Lê,.. . - H. : Quân đội nhân dân , 1985. - 181tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.010707 VNM.023999-024000 |
5 |  | Giám định của đất : Tiểu thuyết / Nguyễn Bảo . - H. : Quân đội Nhân dân , 1987. - 322tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.011542 VNM.025495-025496 |
6 |  | Cơ học : Dùng cho các trường cao đẳng sư phạm / B.s. : Phó Đức Hoan, Nguyễn Minh Vũ, Nguyễn Bảo Ngọc, Nguyễn Văn Đoàn . - H. : Giáo dục , 1981. - 254 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.001548-001549 VND.013238-013239 |
7 |  | Nguyễn Bảo - nhà thơ, danh nhân văn hóa / Bùi Duy Tân . - H. : Văn hóa , 1991. - 143tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.018447-018448 VNM.029348-029350 |
8 |  | Khúc quân hành lặng lẽ : Truyện tình báo / Nguyễn Bảo Hùng, Kim An . - H. : Nxb. Hà Nội , 1981. - 244tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.000965-000966 VNM.009698-009700 |
9 |  | Cơ học : Dùng cho các trường cao đẳng sư phạm / Phó Đức Hoan, Nguyễn Minh Vũ, Nguyễn Bảo Ngọc.. . - H. : Giáo dục , 1981. - 315tr ; 19cm. - ( Sách cao đẳng sư phạm ) Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
10 |  | Tướng Nguyễn Sơn / B.s. : Vũ Khánh, Phùng Thị Mỹ, Nguyễn Bảo Cương . - H. : Thông tấn , 2008. - 186 : minh họa màu tr ; 25 cm Thông tin xếp giá: VVD.006988 |
11 |  | Giáo trình xử lý tín hiệu số / Huỳnh Nguyễn Bảo Phương, Phạm Hồng Thịnh, Đặng Thị Từ Mỹ . - H. : Xây dựng , 2016. - 224 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: VVD.014283-014287 VVG01428.0001-0005 |
12 |  | Nghiên cứu, thiết kế anten mảng vi dải áp dụng trong hệ thống radar xe tự lái : Luận văn Thạc sĩ Kỹ thuật viễn thông : Chuyên ngành Kỹ thuật viễn thông: 8 52 02 08 / Đặng Huỳnh Hoài Bảo ; Huỳnh Nguyễn Bảo Phương (h.d.) . - Bình Định , 2019. - 70 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV10.00025 |
13 |  | Tổng hợp và biến tính vật liệu perovskit CaTiO3 bởi g-C3N4 ứng dụng làm chất xúc tác quang trong vùng ánh sáng khả kiến: Luận văn Thạc sĩ Hóa học : Chuyên ngành Hóa vô cơ: 8 44 01 13 / Nguyễn Bảo Hoàng ; Nguyễn Văn Kim (h.d.) . - Bình Định, 2020. - 71 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV05.00069 |
14 |  | Nghiên cứu, thiết kế anten MIMO có hệ số cách ly cao ứng dụng cho hệ thống thông tin 5G : Luận văn Thạc sĩ Kỹ thuật viễn thông: Chuyên ngành Kỹ thuật viễn thông / Lê Minh Hoàng ; Huỳnh Nguyễn Bảo Phương (h.d.) . - Bình Định, 2021. - 77 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV10.00034 |
15 |  | Nghiên cứu, thiết kế anten mảng có độ lớn ứng dụng cho hệ thống thông tin ở bước sóng MM : Luận văn Thạc sĩ Kỹ thuật viễn thông: Chuyên ngành Kỹ thuật viễn thông / Võ Thành Pháp ; Huỳnh Nguyễn Bảo Phương (h.d.) . - Bình Định, 2021. - 66 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV10.00033 |
16 |  | Xây dựng thước đo KPLs phục vụ quản trị chất lượng mạng viễn thông tại VNPT Bình Định : Luận văn Thạc sĩ Kỹ thuật viễn thông: Chuyên ngành Kỹ thuật viễn thông / Phạm Duy Hiếu ; Huỳnh Nguyễn Bảo Phương (h.d.) . - Bình Định, 2018. - 96 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV10.00007 |
17 |  | Nghiên cứu , thiết kế và chế tạo thử nghiệm Anten Mimo cho hệ thống thông tin 5G : Luận văn Thạc sĩ Kỹ thuật viễn thông: Chuyên ngành Kỹ thuật viễn thông / Đặng Anh Khoa ; Huỳnh Nguyễn Bảo Phương (h.d.) . - Bình Định, 2018. - 90 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV10.00010 |
18 |  | Nghiên cứu các giải pháp kỹ thuật trên giao diện truy nhập vô tuyến trong mạng thông tin di động 5G : Luận văn Thạc sĩ Kỹ thuật viễn thông: Chuyên ngành Kỹ thuật viễn thông / Nguyễn Bá Định ; Huỳnh Nguyễn Bảo Phương (h.d.) . - Bình Định, 2018. - 86 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV10.00017 |
19 |  | Chuyển biến kinh tế - xã hội huyện Krông Pắc (Đắc Lắc) từ 1986 đến 2004 : Chuyên ngành Lịch sử Việt Nam : Chuyên ngành Lịch sử Việt Nam: 60 22 54 / Lê Văn Đạt (h.d.) ; Nguyễn Bảo Kim . - Quy Nhơn , 2006. - 80 tr. ; 30 cm + 01 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV11.00021 |
20 |  | Ứng dụng mạng nơ ron nhân tạo trong dự báo ngắn hạn năng lượng gió của nhà máy phong điện Phương Mai 1 : Luận văn Thạc sĩ Kỹ thuật điện: Chuyên ngành Kỹ thuật điện / Nguyễn Bảo Quốc ; Lê Tuấn Hộ (h.d.) . - Bình Định, 2022. - 64 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV09.00108 |
21 |  | Xử lý lỗi trong thông tin số : Luận văn Thạc sĩ Điện tử - Viễn thông : Chuyên ngành Điện tử - Viễn thông / Phương Xuân Nhàn (h.d.) ; Huỳnh Nguyễn Bảo Phương . - H. , 2007. - 115 tr. ; 30 cm Thông tin xếp giá: LV09.00013 |
22 |  | Một số đánh giá chặt và ngược của bất đẳng thức Cauchy : Luận văn Thạc sĩ Toán học: Chuyên ngành Phương pháp Toán sơ cấp / Đặng Trúc Quỳnh ; Nguyễn Bảo Trân (h.d.) . - Bình Định, 2022. - 54 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV17.00324 |
23 |  | Các số Bernoulli và giá trị của hàm zeta riemann S(2n) : Luận văn Thạc Sỹ Toán học : Chuyên ngành Toán giải tích: 60 46 01 / Nguyễn Bảo Trân ; Huỳnh Văn Ngãi (h.d.) . - Quy Nhơn , 2011. - 63 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV22.00094 |
24 |  | Vai trò của hệ thống chính trị cơ sở trong xây dựng nông thôn mới ở huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định : Luận văn Thạc sĩ chuyên ngành Chính trị học / Nguyễn Bảo Lâm ; Nguyễn Văn Quang (h.d.) . - Bình Định, 2022. - 91 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV01.00037 |