1 |  | Một số thuyết vật lý trong chương trình phổ thông / Vũ Quang, Nguyễn Đức Minh, Bùi Gia Thịnh . - H. : Giáo dục , 1980. - 158 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.001419-001420 |
2 |  | Hỏi đáp về những hiện tượng vật lý : T.4 Phần quang học / Nguyễn Đức Minh, Ngô Quốc Quýnh . - H. : Khoa học và kỹ thuật , 1977. - 155tr : hình vẽ ; 20cm |
3 |  | Hỏi, đáp về dân số và giáo dục dân số / Nghiêm Chưởng Châu, Nguyễn Đức Minh, Nguyễn Minh Quang, Vũ Xuân Ba . - H. : Sự thật , 1988. - 78 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.012307-012311 |
4 |  | Tài liệu bồi dưỡng giáo viên : GDDS qua môn địa lí ở trường phổ thông cơ sở / Nguyễn Đức Minh, Nguyễn Hữu Dũng, Mai Xuân San, Trần Trọng Hà . - In lần thứ 2. - H. : Bộ giáo dục và đào tạo , 1990. - 104 tr ; . - ( Viện KHGD Việt Nam. Đề án giáo dục dân số VIE-88-P10 ) Thông tin xếp giá: VND.013647-013651 |
5 |  | Tài liệu bồi dưỡng giáo viên : GDDS qua môn giáo dục công dân ở trường phổ thông cơ sở / Nguyễn Đức Minh (b.s.), Nguyễn Hữu Dũng . - In lần thứ 2. - H. : Bộ giáo dục và đào tạo , 1990. - 72 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.013642-013646 |
6 |  | Hỏi đáp về những hiện tượng vật lý : T.4: Phần quang học / Ngô Quốc Quýnh, Nguyễn Đức Minh . - H. : Khoa học và kỹ thuật , 1977. - 155tr : hình vẽ ; 20cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
7 |  | Nghề truyền thống ở Hội An / Trần Văn An, Trần ánh, Nguyễn Đức Minh,.. . - H. : Văn hoá Thông tin , 2012. - 264 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.034351 |
8 |  | 800 câu hỏi bài tập trắc nghiệm đại lí 11 / Tăng Văn Dom, Nguyễn Trùng Khánh, Nguyễn Đức Minh . - Tp. Hồ Chí Minh : Đại học Quốc gia thành phố Hồ Chí Minh , 2007. - 166 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.007151-007160 |
9 |  | Bất biến PF và ứng dụng : Báo cáo đề tài khoa học và công nghệ cấp bộ: B2001.43.26 . - Quy Nhơn : Trường đại học Quy Nhơn ; Nguyễn Đức Minh , 2003. - 43 tr. ; 29 cm Thông tin xếp giá: DTB/TT.000058 |
10 |  | Một bất biến mới của môđun qua phân số suy rộng và môđun có kiểu đa thức bé : Luận án Phó Tiến sĩ Toán - Lý : Chuyên ngành Đại số và lý thuyết số: 1 01 03 / : Nguyễn Đức Minh ; Nguyễn Tự Cường (h.d.) . - : Viện Toán học , 1995. - 86 tr. ; 23 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LA/TT.000004 |
11 |  | Giáo dục dân số / Nguyễn Đức Minh (ch.b.), Nguyễn Việt Dũng, Nguyễn Hữu Dũng,.. . - H. : Hà Nội , 1988. - 167 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.012863-012865 |
12 |  | Tài liệu bồi dưỡng giáo viên : GDDS qua môn sinh học ở trường phổ thông cơ sở / Nguyễn Đức Minh (b.s.), Nguyễn Hữu Dũng, Nguyễn Quang Vinh, Trần Nhật Tân . - In lần thứ 2. - H. : Bộ giáo dục và Đào tạo , 1990. - 75 tr ; 19 cm. - ( Viện khoa học giáo dục Việt Nam. Đề án giáo dục dân số VIE-88-P10 ) Thông tin xếp giá: VND.013637-013641 |
13 |  | Vấn đề mở rộng xuất nhập khẩu ở Bình Định trong những năm trước mắt : Luận văn tốt nghiệp sau Đại học / An Như Hải ; Nguyễn Đức Minh (h.d.) . - Học viện Nguyễn ái Quốc , 1990. - 37 tr. ; 30 cm Thông tin xếp giá: LV.000038 |
14 |  | Về một bất biến của Môđun hữu hạn sinh trên vành địa phương : Luận văn Thạc sĩ Toán học : Chuyên ngành Đại số và lý thuyết số: 60 46 05 / Trần Ngọc Anh ; Nguyễn Đức Minh (h.d.) . - Quy Nhơn , 2008. - 48 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV02.00011 |
15 |  | Hệ tham số P - chuẩn tắc và Iđêan P - chuẩn tắc trong vành địa phương : Luận văn Thạc sĩ Toán học : Chuyên ngành Đại số và Lý thuyết số: 60 46 05 / Hà Minh Yên ; Nguyễn Đức Minh (h.d.) . - Quy Nhơn , 2008. - 46 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV02.00014 |
16 |  | Tính hữu hạn của tập IDEAN nguyên tố liên kết với các môdun đối đồn đều địa phương : Luận văn Thạc sĩ Toán học : Chuyên ngành Đại số và Lý thuyết số: 60 46 05 / Vương Hoài Hoa ; Nguyễn Đức Minh (h.d.) . - Quy Nhơn , 2009. - 52 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV02.00021 |
17 |  | Độ dài môdun phân số suy rộng có kiểu đa thức bé : Luận văn Thạc sĩ Toán học : Chuyên ngành Đại số và Lý thuyết số: 60 46 05 / Lỡ Ngọc Sơn ; Nguyễn Đức Minh (h.d.) . - Bình Định , 2011. - 47 tr. ; 29 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV02.00051 |
18 |  | Môdun giả Cohen-macaulay : Luận văn Thạc sĩ Toán học : Chuyên ngành Đại số và Lý thuyết số: 60 46 05 / Phạm Huy Thông ; Nguyễn Đức Minh (h.d.) . - Quy Nhơn , 2006. - 41 tr. ; 29 cm + 1 tóm tắt Thông tin xếp giá: LV02.00003 |
19 |  | Một số tính chất của môđun đối đồng đều địa phương tổng quát : Luận văn Thạc sĩ Toán học : Chuyên ngành Đại số và Lí thuyết số: 60 46 05 / Nguyễn Đức Minh (h.d.) ; Lê Thị Thuý Hiền . - Quy Nhơn , 2009. - 48 tr. ; 30 cm Thông tin xếp giá: LV02.00017 |
20 |  | Một vài ứng dụng của cơ học và động học chất điểm trong giải toán hình học : Luận văn Thạc sĩ Toán học : Chuyên ngành Phương pháp Toán sơ cấp: 60 46 40 / Nguyễn Đức Minh (h.d.) ; Phạm Kiên . - Quy Nhơn , 2005. - 80 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV17.00033 |
21 |  | Ứng dụng tích phân trong chương trình Toán THPT : Luận văn Thạc sĩ Toán học : Chuyên ngành phương pháp Toán sơ cấp: 60 46 40 / Nguyễn Đức Minh (h.d.) ; Tô Văn Chánh . - Quy Nhơn , 2007. - 76 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV17.00058 |
22 |  | Đa thức bất khả quy : Luận văn Thạc sĩ Toán học : Chuyên ngành phương pháp Toán sơ cấp: 60 46 40 / Nguyễn Đức Minh (h.d.) ; Lê Xuân Khang . - Quy Nhơn , 2007. - 71 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV17.00059 |
23 |  | Dãy nhị thức và các số tổ hợp : Luận văn Thạc sĩ Toán học : Chuyên ngành Phương pháp toán sơ cấp: 60 46 40 / Nguyễn Đức Minh (h.d.) ; Đoàn Nhật Thịnh . - Quy Nhơn , 2008. - 86 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV17.00066 |
24 |  | Chuỗi luỹ thừa hình thức và các số tổ hợp : Luận văn Thạc sĩ Toán học : Chuyên ngành phương pháp Toán sơ cấp: 60 46 40 / Nguyễn Đức Minh (h.d.) ; Hứa Văn Mỹ Phương . - Quy Nhơn , 2009. - 84 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV17.00071 |