1 |  | Tài liệu hướng dẫn giảng dạy toán 11 : Sách chỉnh lí hợp nhất năm 2000 / Văn Như Cương, Trần Văn Hạo, Ngô Thúc Lanh . - Tái bản lần thứ 1. - H. : Giáo dục , 2001. - 168 tr ; 20 cm Thông tin xếp giá: VND.023305-023309 |
2 |  | Tài liệu bồi dưỡng dạy sách giáo khoa lớp 12 CCGD : Q.A : Môn Toán : Lưu hành nội bộ, dùng cho giáo viên và cán bộ quản lý giáo dục - đào tạo / Ngô Hữu Dũng, Ngô Thúc Lanh, Phan Đức Chính.. . - H. : Nxb. Hà Nội , 1992. - 114 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.014810-014814 |
3 |  | Đại số : Giáo trình sau đại học / Ngô Thúc Lanh . - H. : Giáo dục , 1982. - 418 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.002679-002681 VNM.012761-012767 |
4 |  | Đại số tuyến tính / Ngô Thúc Lanh . - In lần 2, có sửa chữa. - H. : Đại học và trung học chuyên nghiệp , 1970. - 241tr ; 27cm Thông tin xếp giá: VVD.000570-000571 VVM.000260-000263 |
5 |  | Đại số tuyến tính / Ngô Thúc Lanh . - In lần thứ 2 có sửa chữa. - H. : Đại học và trung học chuyên nghiệp , 1979. - 241 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: VVD.002355 |
6 |  | Đại số và số học : Ph.1, T.2 : Đã được hội đồng thẩm định của Bộ giáo dục giới thiệu làm sách dùng chung cho các trường Đại học sư phạm / Ngô Thúc Lanh . - Tái bản lần thứ 2. - H. : Giáo dục , 1986. - 271 tr ; 19 cm. - ( Sách Đại học sư phạm ) Thông tin xếp giá: VND.011112-011114 VNG00648.0001-0010 |
7 |  | Tài liệu bồi dưỡng giáo viên : Thay sách giáo khoa môn toán lớp 10 PTTH / Ngô Thúc Lanh, Văn Như Cương (ch.b.), Vũ Tuấn, .. . - H. : Trường đại học sư phạm Hà Nội I , 1990. - 142 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.012999-013001 |
8 |  | Đại số 10 / Ngô Thúc Lanh (ch.b.), Vũ Tuấn, Trần Anh Bảo . - H. : Giáo dục , 1990. - 166 tr ; 22 cm Thông tin xếp giá: VND.013021-013025 |
9 |  | Giải tích 12 / Ngô Thúc Lanh, Vũ Tuấn, Ngô Xuân Sơn . - H. : Giáo dục , 1992. - 168 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.015078-015082 |
10 |  | Giải tích 12 : Sách giáo viên / Ngô Thúc Lanh, Vũ Tuấn, Ngô Xuân Sơn . - H. : Giáo dục , 1992. - 195 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.015073-015077 |
11 |  | Đại số và giải tích 11 : Sách chỉnh lí hợp nhất năm 2000 / Trần Văn Hạo, Cam Duy Lễ, Ngô Thúc Lanh,.. . - H. : Giáo dục , 2000. - 192 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.021867-021871 |
12 |  | Bài tập đại số và giải tích 11 : Sách chỉnh lý hợp nhất năm 2000 / Trần Văn Hạo, Cam Duy Lễ, Ngô Thúc Lanh,.. . - H. : Giáo dục , 2000. - 207 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.021877-021881 |
13 |  | Giải tích 12 : Sách chỉnh lý hợp nhất năm 2000 / Ngô Thúc Lanh (ch.b.), Ngô Xuân Sơn, Vũ Tuấn . - H. : Giáo dục , 2000. - 176 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.021902-021906 |
14 |  | Bài tập giải tích 12 : Sách chỉnh lý hợp nhất năm 2000 / Ngô Thúc Lanh (ch.b.), Ngô Xuân Sơn, Vũ Tuấn . - H. : Giáo dục , 2000. - 192 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.021907-021911 |
15 |  | Tài liệu hướng dẫn giảng dạy Toán 11 : Sách chỉnh lí hợp nhất năm 2000 / Văn Như Cương, Trần Văn Hạo, Ngô Thúc Lanh . - Tái bản lần thứ 1. - H. : Giáo dục , 2000. - 168 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.021952-021956 |
16 |  | Tài liệu hướng dẫn giảng dạy toán 12 : Sách chỉnh lí hợp nhất năm 2000 / Văn Như Cương, Ngô Thúc Lanh . - H. : Giáo dục , 2000. - 144 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.022025-022029 |
17 |  | Đại số và số học : T.4 : Đã được hội đồng Thẩm định của Bộ giáo dục giới thiệu làm sách dùng chung cho các trường Đại học sư phạm / Ngô Thúc Lanh . - H. : Giáo dục , 1988. - 84 tr ; 19 cm. - ( Sách Đại học sư phạm ) Thông tin xếp giá: VND.012878-012880 |
18 |  | Từ điển toán học thông dụng / Ngô Thúc Lanh (ch.b), Đoàn Quỳnh, Nguyễn Đình Trí . - H. : Giáo dục , 2000. - 663tr : hình vẽ ; 24cm Thông tin xếp giá: N/TD.000489-000491 VVM.004151-004152 |
19 |  | Đại số và số học : T.1 : Đã được hội đồng thẩm định của Bộ giáo dục giới thiệu làm sách dùng chung cho các trường Đại học sư phạm / Ngô Thúc Lanh . - H. : Giáo dục , 1986. - 190 tr ; 19 cm. - ( Sách Đại học sư phạm ) Thông tin xếp giá: VND.011109-011111 VNG00647.0001-0012 |
20 |  | Đại số và số học : Đã được hội đồng Thẩm định của Bộ giáo dục giới thiệu làm sách dùng chung cho các trường Đại học sư phạm / Ngô Thúc Lanh . - H. : Giáo dục , 1987. - 172 tr ; 19 cm. - ( Sách Đại học sư phạm ) Thông tin xếp giá: VND.011737-011740 VNG00660.0001-0022 |
21 |  | Tổng quan về đại số hiện đại : T.1 / Garrett Birkhoff, Saunders Maclane ; Ngô Thúc Lanh (dịch) . - H. : Đại học và Trung học chuyên nghiệp , 1979. - 255 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.000678-000679 VVM.000197-000201 |
22 |  | Tổng quan về đại số hiện đại : T.2 / Garrett Birkhoff, Saunders Maclane ; Người dịch: Ngô Thúc Lanh . - H. : Đại học và trung học chuyên nghiệp , 1979. - 217 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.000680-000681 |