1 |  | Vì một đoàn tàu thống nhất : Tập ký về các tập thể và cá nhân xuất sắc trong phong trào "Kế hoạch nhỏ thiếu niên tiền phong" / Minh Triết, Trường Sơn, Hồng Quỳnh.. . - H. : Kim Đồng , 1978. - 77tr ; 20cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
2 |  | Từ điển minh họa Anh-Pháp-Việt / Lê Minh Triết, Trần Thế San, Nguyễn Anh Dũng,.. . - H. : Thế giới , 1995. - 2054 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: N/TD.000199-000200 |
3 |  | Kĩ thuật nông nghiệp lớp 11 : Sách dùng cho giáo viên / Lê Văn Căn, Lê Minh Triết, Trần Quân . - H. : Giáo dục , 1985. - 200 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.010277-010281 |
4 |  | Trái đất-một đối tượng nghiên cứu của vật lý học / Lê Minh Triết . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1982. - 187tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.002026-002027 VNM.011432-011434 |
5 |  | Các phương pháp viễn thám nghiên cứu trái đất / D. Mishev ; Người dịch : Lê Minh Triết,.. . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1987. - 214tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.011618 VNM.025582-025583 |
6 |  | Tìm hiểu âm lịch nước ta / Nguyễn Xiển, Nguyễn Mậu Tùng, Lê Minh Triết . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1985. - 78tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.009805 VNM.022899 |
7 |  | Các nhà vật lý đi tiên phong / Lê Minh Triết . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1978. - 180tr : chân dung ; 21cm Thông tin xếp giá: VND.003526-003530 VNM.000342-000347 VNM.000349-000351 VNM.017253-017254 |
8 |  | Hướng dẫn viết thư tiếng Anh trong khoa học và kinh doanh / Lê Minh Triết, Lê Ngọc Thanh . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ , 1990. - 176tr ; 19cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
9 |  | Từ điển tối thiểu Anh-Việt : Để đọc tài liệu khoa học kỹ thuật / Lê Minh Triết, Võ Đình Ngộ, Nguyễn Viết Chiến . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1985. - 126tr ; 21cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
10 |  | Vật lý cơ sở dùng cho cán bộ sinh học, y học, địa chất / L. Lliboutry ; Người dịch : Lê Minh Triết,.. . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1978. - 389tr.: minh họa ; 24cm Thông tin xếp giá: VVD.000258-000259 VVM.000841-000850 VVM.002063-002068 |
11 |  | Vật lý cơ sở dùng cho cán bộ sinh học, y học, địa chất / L. Lliboutry ; Người dịch : Lê Minh Triết,.. . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1978. - 389tr.: minh họa ; 24cm Thông tin xếp giá: VVD.000551-000552 VVM.000431-000435 |
12 |  | Bảy bước đến vật lý học hiện đại : Các nhà vật lý đi tiên phong / Lê Minh Triết, Đặng Mộng Lân . - In lần thứ 2. - H. : Thanh niên , 2002. - 270 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.027531-027533 VNG02553.0001-0012 |
13 |  | Sinh thái môi trường ứng dụng / Lê Huy Bá, Lâm Minh Triết . - Xb. lần 2, có sửa chữa bổ sung. - H. : Khoa học Kỹ thuật , 2005. - 710 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.006398-006402 |
14 |  | Nghiên cứu tổng hợp và ứng dụng vật liệu ZiF - 67/rGO : Luận văn Thạc sĩ Hóa học : Chuyên ngành Hóa lý thuyết và Hóa lý: 8 44 01 19 / Nguyễn Thị Minh Triết ; Trần Vĩnh Thiện (h.d.) . - Bình Định , 2019. - 65 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV04.00176 |
15 |  | Kỹ thuật môi trường / Lâm Minh Triết . - Tp. Hồ Chí Minh : Đại học Quốc gia Tp. Hồ Chí Minh, 2006. - 746 tr. : ; 24 cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |