1 |  | Môđun Đ - phụ đối hữu hạn và ứng dụng vào khảo sát vành : Luận văn Thạc sĩ Toán học: Chuyên ngành Đại số và lý thuyết số / Hồ Thị Nga ; Mai Quý Năm (h.d.) . - Bình Định, 2018. - 49 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV02.00173 |
2 |  | Về một dạng tổng quát hoá môđun nội xạ : môdun thoả mãn điều kiện (B) : Báo cáo đề tài nghiên cứu khoa học . - Quy Nhơn : Trường đại học sư phạm Quy Nhơn ; Mai Quý Năm , 2002. - 18 tr. ; 29 cm Thông tin xếp giá: DTT.000039 |
3 |  | Đại số và hình học giải tích : Bài giảng lưu hành nội bộ . - Bình Định : [Knxb] , 2016. - 44 tr. ; 30 cm Thông tin xếp giá: TLG01162.0001 |
4 |  | Một số vấn đề về trường số đại số bậc hai và ứng dụng : Luận văn Thạc sĩ Toán học : Chuyên ngành Phương pháp Toán sơ cấp: 60 46 40 / Nguyễn Thị Thanh Hoa ; Mai Quý Năm (h.d.) . - Quy Nhơn , 2005. - 85 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV17.00032 |
5 |  | Một số vấn đề về căn, đế của môđem, vành và ứng dụng : Luận văn Thạc sĩ Toán học : Chuyên ngành Đại số và Lý thuyết số: 60 46 05 / Võ Tuấn Khanh ; Mai Quý Năm (h.d.) . - Quy Nhơn , 2006. - 49 tr. ; 30 cm + 01 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV/TT.000254 |
6 |  | Một số vấn đề về Môđun Lifting và Môđun Extending trong phạm trù xích ma (M) : Luận văn Thạc sĩ Toán học : Chuyên ngành Đại số và lý thuyết số: 60 46 05 / Nguyễn Huyền Trâm ; Mai Quý Năm (h.d.) . - Quy Nhơn , 2008. - 39 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV02.00009 |
7 |  | Một số vấn đề về Môđun Harada : Luận văn Thạc sỹ Toán học : Chuyên ngành Đại số và lý thuyết số: 60 46 05 / Nguyễn Tâm Tri ; Mai Quý Năm (h.d.) . - Quy Nhơn , 2010. - 46tr. ; 30cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV02.00028 |
8 |  | Một số vấn đề về tính chất mở rộng của tổng trực tiếp các môdun : Luận văn Thạc sĩ Toán học : Chuyên ngành Đại số và Lý thuyết số: 60 46 05 / Nguyễn Quốc Tiến ; Mai Quý Năm (h.d.) . - Bình Định , 2011. - 40 tr. ; 29 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV02.00052 |
9 |  | Về các tính chất số học của dãy số nguyên và dãy đa thức hệ số nguyên : Luận văn Thạc sĩ Toán học : Phương pháp Toán sơ cấp: 60 46 40 / Đỗ Xuân Đông ; Mai Quý Năm (h.d.) . - Quy Nhơn , 2006. - 62 tr. ; 29 cm + 1 tóm tắt Thông tin xếp giá: LV17.00043 |
10 |  | Sự phân tích môđun nội xạ và môđun mở rộng trên vành Noether : Luận văn Thạc sĩ Toán học : Chuyên ngành Đại số và Lí thuyết số: 60 46 01 02 / Lưu Thị Thuận ; Mai Quý Năm (h.d.) . - Bình Định , 2012. - 63 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV02.00060 |
11 |  | Về môđun P - Nội xạ và Môdun P - Mở rộng : Luận văn Thạc sĩ Toán học : Chuyên ngành Đại số và Lí thuyết số: 60 46 01 02 / Nguyễn Tân Hưng ; Mai Quý Năm (h.d.) . - Bình Định , 2012. - 55 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV02.00061 |
12 |  | Môđun CS tổng quát và các tính chất M-Nội xạ suy rộng : Luận văn Thạc sĩ Toán học : Chuyên ngành Đại số và Lý thuyết số: 60 46 01 04 / Nguyễn Thị Hồng Ngọc ; Mai Quý Năm (h.d.) . - Bình Định , 2013. - 1229 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV02.00079 |
13 |  | Một số vấn đề môđun nâng và môđun nâng chính : Luận văn Thạc sĩ Toán học : Chuyên ngành Đại số và Lý thuyết số: 60 46 01 04 / Nguyễn Thị mai ; Mai Quý Năm (h.d.) . - Bình Định , 2013. - 55 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV02.00080 |
14 |  | Tính chất nội xạ suy rộng tương đối và ứng dụng vào khảo sát tổng trực tiếp các môđun mở rộng : Luận văn Thạc sĩ Toán học : Chuyên ngành Đại số và lý thuyết số: 60 46 01 04 / Phạm Xuân Kiểm ; Mai Quý Năm (h.d) . - Bình Định , 2014. - 36 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV02.00091 |
15 |  | Một số vấn đề về Môđun xạ ảnh suy rộng và Môdun nâng : Luận văn Thạc sĩ Toán học : Chuyên ngành Đại số và lý thuyết số: 60 46 01 04 / Lê Trùng Dương ; Mai Quý Năm (h.d.) . - Bình Định , 2015. - 40 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV02.00105 |
16 |  | Môđun tựa rời rạc và tính chất xạ ảnh suy rộng : Luận văn Thạc sĩ Toán học : Chuyên ngành Đại số và Lý thuyết số: 60 46 01 04 / Nguyễn Văn Long ; Mai Quý Năm (h.d.) . - Bình Định , 2016. - 55 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV02.00127 |
17 |  | Môđun con s - nhỏ và một vài dạng tổng quát hóa của môđun nâng : Luận văn Thạc sĩ Toán học : Chuyên ngành Đại số và lý thuyết số: 60 46 01 04 / Đặng Minh Ngọc ; Mai Quý Năm (h.d.) . - Bình Định , 2017. - 50 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV02.00147 |
18 |  | Môđun con - đóng vai trò và một dạng tổng quát hóa của CS - môđun : Luận văn Thạc sĩ Toán học : Chuyên ngành Đại số và lý thuyết số: 60 46 01 04 / Trần Lê Vương ; Mai Quý Năm (h.d.) . - Bình Định , 2017. - 52 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV02.00150 |
19 |  | Về môđun phụ đối hữu hạn và môđun H - phụ đối hữu hạn : Luận văn Thạc sĩ toán học : Chuyên ngành Đại số và lý thuyết số: 8 46 01 04 / Hà Thị Phương Thảo ; Mai Quý Năm (h.d.) . - Bình Định , 2019. - 69 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV02.00183 |
20 |  | Một số tổng quát hóa của môđun nâng : Luận văn Thạc sĩ Toán học : Chuyên ngành Đại số và lí thuyết số: 8 46 01 04 / Giả Thị Thu Ngà ; Mai Quý Năm (h.d.) . - Bình Định , 2020. - 62 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV02.00210 |
21 |  | Môđun rời rạc và môđun hoàn thiện : Luận văn Thạc sĩ Toán học : Chuyên ngành Đại số và Lý thuyết số: 60 46 45 / Mai Quý Năm (h.d.) ; Huỳnh Thị Thu An . - Quy Nhơn , 2011. - 45 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV02.00030 |
22 |  | Tính chất xạ ảnh tương đối, nội xạ tương đối và ứng dụng : Luận văn Thạc sĩ Toán học : Chuyên ngành Đại số và Lý thuyết số: 60 46 05 / Mai Quý Năm (h.d.) ; Lê Thị Hoàng Trang . - Quy Nhơn , 2011. - 57 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV02.00031 |
23 |  | Các số tổ hợp cơ bản và vấn đề phân lớp các ánh xạ trên tập hợp hữu hạn : Luận văn Thạc sĩ Toán học : Chuyên ngành Phương pháp Toán sơ cấp: 60 46 40 / Mai Quý Năm (h.d.) ; Trần Công Hoan . - Quy Nhơn , 2005. - 74 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV17.00036 |
24 |  | Một số nghiên cứu về đường tròn : Luận văn Thạc sĩ Toán học : Chuyên ngành phương pháp Toán sơ cấp: 60 46 40 / Mai Quý Năm (h.d.) ; Nguyễn Văn Đồng . - Quy Nhơn , 2007. - 78 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV17.00049 |