1 |  | Gió lộng cờ đào : T.1 : Cờ nghĩa Tây Sơn : Tiểu thuyết lịch sử / Mộng Bình Sơn . - Tiền Giang : Tổng hợp Tiền Giang , 1989. - 270 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.012585 VNM.026957-026958 |
2 |  | Gió lộng cờ đào : T.2 : Cờ nghĩa Tây Sơn : Tiểu thuyết lịch sử / Mộng Bình Sơn . - Tiền Giang : Tổng hợp Tiền Giang , 1989. - 290 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.012586 VNM.026960 |
3 |  | Từ Hi Thái Hậu : T.1 : Từ một giấc mơ / Mộng Bình Sơn . - Đồng Tháp : Tổng hợp Đồng Tháp , 1996. - 228 tr ; 14 cm Thông tin xếp giá: VND.020454 VNM.030133-030134 |
4 |  | Từ Hi Thái Hậu : T.2 : Từ một giấc mơ / Mộng Bình Sơn . - Đồng Tháp : Tổng hợp Đồng Tháp , 1996. - 282 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.020455 VNM.030135-030136 |
5 |  | Từ Hi Thái Hậu : T.3 : Từ một giấc mơ / Mộng Bình Sơn . - Đồng Tháp : Tổng hợp Đồng Tháp , 1996. - 263 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.020456 VNM.030137-030138 |
6 |  | Điển tích chọn lọc : T.2 / Mộng Bình Sơn . - Tp. Hồ Chí Minh : Văn nghệ , 2001. - 259tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.025858-025860 VNM.034602-034603 |
7 |  | Sử ký Tư Mã Thiên : T.1 : Bình khảo / Mộng Bình Sơn . - Tp. Hồ Chí Minh : Văn nghệ , 2001. - 280tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.030209-030210 VNM.038390-038392 |
8 |  | Luận cổ suy kim : T.1 : Lời bình về Tam quốc chí / Mộng Bình Sơn . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tp. Hồ Chí Minh , 1996. - 279 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.021416 VNM.030035-030036 |
9 |  | Luận cổ suy kim / Mộng Bình Sơn . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tp. Hồ Chí Minh , 1996. - ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.021417 VNM.030037-030038 |
10 |  | Tìm hiểu phong thổ học qua quan niệm triết Đông / Mộng Bình Sơn . - H. : Văn hóa Thông tin , 2002. - 279tr : hình vẽ ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.027430-027432 VNM.036141-036142 |
11 |  | ảnh hưởng kinh dịch trong văn học và cuộc sống / Mộng Bình Sơn . - H. : Văn học , 1996. - 407 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.020127 VNM.029770 |
12 |  | Nhạc phi diễn nghĩa : T.1 : Truyện lịch sử / Mộng Bình Sơn (dịch) . - Tiền Giang : Nxb. Tổng hợp Tiền Giang , 1989. - 486tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.012597 VNM.027022-027023 |
13 |  | Nhạc phi diễn nghĩa : T.2 : Truyện lịch sử / Mộng Bình Sơn (dịch) . - Tiền Giang : Nxb. Tổng hợp Tiền Giang , 1989. - 467tr. ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.012598 VNM.027024-027025 |
14 |  | Nhạc phi diễn nghĩa : T.3 : Truyện lịch sử / Mộng Bình Sơn (dịch) . - Tiền Giang : Nxb. Tổng hợp Tiền Giang , 1989. - 293tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.012599 VNM.027026-027027 |
15 |  | Nhạc phi diễn nghĩa : T.4 : Truyện lịch sử / Mộng Bình Sơn (dịch) . - Tiền Giang : Nxb. Tổng hợp Tiền Giang , 1989. - 321tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.012600 VNM.027028-027029 |
16 |  | Phong thần diễn nghĩa : T.1 / Hứa Trọng Lâm ; Mộng Bình Sơn (dịch) . - Tái bản. - Đồng Tháp : Tổng hợp Đồng Tháp , 1998. - 374tr ; 21cm Thông tin xếp giá: VND.020437 VNM.030102-030103 |
17 |  | Phong thần diễn nghĩa : T.2 / Hứa Trọng Lâm ; Mộng Bình Sơn (dịch) . - Tái bản. - Đồng Tháp : Tổng hợp Đồng Tháp , 1998. - 400tr ; 21cm Thông tin xếp giá: VND.020438 VNM.030104-030105 |
18 |  | Phong thần diễn nghĩa : T.3 / Hứa Trọng Lâm ; Mộng Bình Sơn (dịch) . - Tái bản. - Đồng Tháp : Tổng hợp Đồng Tháp , 1994. - 394tr ; 19cm. - ( Văn học cổ điển nước ngoài. Văn học Trung Quốc ) Thông tin xếp giá: VND.020439 VNM.030106-030107 |
19 |  | Phong thần diễn nghĩa : T.4 / Hứa Trọng Lâm ; Mộng Bình Sơn (dịch) . - Tái bản. - Đồng Tháp : Tổng hợp Đồng Tháp , 1998. - 374tr ; 19cm. - ( Văn học cổ điển nước ngoài. Văn học Trung Quốc ) Thông tin xếp giá: VND.020440 VNM.030108-030109 |
20 |  | Thuỷ Hử / Thị Nại Am ; Mộng Bình Sơn (dịch) . - [k.đ.] : Hương Hoa , 1962. - 700 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.005613-005615 |
21 |  | Tình sử Vương Thúy Kiều : Phong tình cổ lục / Mộng Bình Sơn khảo (dịch) . - H. : Văn học , 2000. - 431tr : hình vẽ ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.030742-030743 VNM.038779-038781 |
22 |  | Tam Quốc Chí diễn nghĩa / La Quán Trung ; Mộng Bình Sơn (dịch) . - [Kđ] : Nxb. Hương hoa , 19?. - 890 tr ; 20 cm Thông tin xếp giá: VND.005616-005619 |