| 1 |  | Đoàn kết với Việt Nam là mệnh lệnh của trái tim và trí tuệ / Brêgiơnép, L.I . - H. : Sự thật , 1981. - 109tr : chân dung ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.000601-000602 VNM.009033-009035 |
| 2 |  | Cơ học môi trường liên tục : T.2 / L.I. Xeđôp ; Người dịch : Trương Minh Chánh, Bùi Hữu Dân . - H. : Đại học và Trung học chuyên nghiệp , 1978. - 537 tr ; 24 cm |
| 3 |  | Theo con đường của Lênin : T.2 : Tháng tư 1967 - Tháng mười 1970 / L.I. Brê-Giơ-Nép . - M. : Tiến bộ , 1981. - 735 tr ; 20 cm Thông tin xếp giá: VND.001693-001694 VNM.010719-010721 |
| 4 |  | Theo con đường của Lênin : T.4 : Tháng sáu 1972 - Tháng ba 1974 - 1982 / L.I. Brê-Giơ-Nép . - M. : Tiến bộ , 1982. - 603 tr ; 20 cm Thông tin xếp giá: VND.001300-001301 VNM.010225-010228 VNM.018182-018183 |
| 5 |  | Theo con đường của Lênin : T.6 : Tháng tư 1976 - Tháng chạp 1977 / L.I. Brê-Giơ-Nép . - M. : Tiến bộ , 1982. - 831 tr ; 20 cm Thông tin xếp giá: VND.001544-001545 VNM.010669-010671 |
| 6 |  | Theo con đường của Lênin : T.8 : Tháng tư 1979-Tháng ba 1981 : Những bài nói và bài viết / L.I. Brê-Giơ-Nép . - M. : Tiến bộ , 1983. - 924 tr ; 20 cm Thông tin xếp giá: VND.008153-008154 VNM.015334-015336 |
| 7 |  | Liên Xô trên con đường xây dựng cơ sở vật chất-kỹ thuật của chủ nghĩa cộng sản / L.I. Brê-Giơ-Nép . - H. : Sự thật , 1976. - 259 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.004845-004846 VNM.006570-006574 VNM.019636-019640 |
| 8 |  | Những bài nói và viết chọn lọc / L.I. Brê-Giơ-Nep . - H. : Sự thật , 1979. - 454 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.003645 VNM.019974-019977 |
| 9 |  | Bài tập lý thuyết hàm biến phức / L.I. Vônkôvưski, G.L. Lunxơ, I.G. Aramanôvich ; Nguyễn Thủy Thanh (dịch) . - H. : Đại học và Trung học chuyên nghiệp , 1979. - 619 tr ; 28 cm Thông tin xếp giá: VVD.003076-003085 VVG00370.0001-0003 VVM.003800 VVM.003802-003804 VVM.003808-003809 |
| 10 |  | Một số vấn đề lí luận, nguyên tắc, phương pháp quản lí kinh tế xã hội chủ nghĩa : Lưu hành nội bộ / G.KH. Pô-Pốp, A.M. Ô-Ma-Rốp, L.I. A-Ban-Kin, L.IA. O-Xi-Pô-Vích . - H. : Sự thật , 1980. - 684 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.006473-006474 VNM.009153-009170 |
| 11 |  | Chiến công vĩ đại của nhân dân Liên Xô / L.I. Brê-Giơ-Nép . - H. : Sự thật , 1980. - 109 tr ; 20 cm Thông tin xếp giá: VND.006055-006056 VNM.016820-016822 |
| 12 |  | Vận dụng các quy luật kinh tế trong quá trình quản lý / L.I. Perepelôva ; Võ Đại Lược (dịch) . - H. : Khoa học xã hội , 1977. - 159 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.004920-004921 VNM.006645-006649 VNM.021638-021640 |
| 13 |  | Kinh tế chính trị học Mác - Lênin, cơ sở khoa học của quản lý kinh tế xã hội chủ nghĩa : Lưu hành nội bộ / L.I. A-Ban-Kin, V.V. Cu-Li-Cốp . - H. : Sự thật , 1980. - 510 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.006589-006590 VNM.009135-009152 |
| 14 |  | Một số vấn đề kinh tế chính trị Mác Lênin cơ sở khoa học của quản lý kinh tế xã hội chủ nghĩa : T.1 : Tập bài giảng của giáo sư Liên Xô tại trường quản lý kinh tế Trung ương / L.I. A-Ban-Kin, L.A. Bu-Lốt-Nhi-Cô-Va, V.V. Cu-Li-Cốp . - H. : [Knxb] , 1984. - 302 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.008628-008629 VNM.016001-016003 |
| 15 |  | Hệ thống kinh tế của chủ nghĩa xã hội / L.I. A-Ban-Kin . - M. : Tiến bộ , 1988. - 293 tr ; 17 cm Thông tin xếp giá: VND.012258 VNM.026517-026518 |
| 16 |  | Địa lý kinh tế thế giới ngày nay : Giáo trình dùng cho giáo viên / M.X. Rôzin,M.B. Vôntơ,L.I. Vaxilepxki ; Hoàng Hữu Triết (dịch) . - H. : Đại học và Trung học chuyên nghiệp , 1981. - 407tr : bảng biểu ; b.đ. ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.001258-001259 |
| 17 |  | Kinh tế chính trị học Mác-Lênin, cơ sở khoa học của quản lý kinh tế xã hội chủ nghĩa / L.I. Abankin . - In lần 2. - H. : Sự thật , 1982. - 494tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.008096-008097 VNM.015256-015258 |
| 18 |  | Một số vấn đề lý luận, nguyên tắc, phương pháp quản lý kinh tế xã hội chủ nghĩa / G.KH. Pôpốp, A.M. Ômarốp, L.I. Abankin,.. . - In lần 2. - H. : Sự thật , 1981. - 634tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.008090-008091 VNM.015287-015289 |
| 19 |  | Các phương pháp đồng dạng và thứ nguyên trong cơ học / L.I.Xedov ; Bùi Hữu Dân (dịch) . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1984. - 370tr : hình vẽ ; 21cm Thông tin xếp giá: VND.008603 VNM.015747-015748 |
| 20 |  | Xây dựng khẩu phần ăn cho các loại heo như thế nào ? / L.Ia. Admina, V.I. Scoriachina ; Lê Thanh Hải (dịch) ; Nguyễn Nghi (h.đ.) . - H. : Nông nghiệp , 1985. - 157tr : bảng ; 20cm Thông tin xếp giá: VND.010051 VNM.023177-023178 |
| 21 |  | Cơ học môi trường liên tục : T.2 / L.I. Xêđốp ; Dịch: Ngô Thành Long,.. . - H. : Đại học và trung học chuyên nghiệp , 1977. - 176tr ; 28cm Thông tin xếp giá: VVD.000444-000446 VVM.000265-000267 |
| 22 |  | Cơ học môi trường liên tục : T.1 / L.I. Xêđốp ; Dịch : Ngô Thành Long,.. . - H. : Đại học và trung học chuyên nghiệp , 1977. - 176tr ; 28cm Thông tin xếp giá: VVD.000442-000443 VVM.000074-000077 |
| 23 |  | Đất nhỏ hồi sinh đất hoang / L.I.Brêgiơnép . - H. : Văn học , 1980. - 387 tr ; 18 cm Thông tin xếp giá: VND.000298-000299 VNM.016146-016150 |
| 24 |  | Theo con đường của Lê-Nin : T.5 : Những bài nói và bài viết / L.I. Brê-Giơ-Nép . - M. : Tiến bộ , 1982. - tr ; 20cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |