| 1 |  | Bệnh nghề nghiệp : T.2 / Lê Trung . - H. : Y học , 1990. - 248 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: VVD.001839-001841 VVG00236.0001-0003 |
| 2 |  | Bệnh nghề nghiệp : T.1 / Lê Trung . - H. : Y học , 1987. - 243tr ; 27cm Thông tin xếp giá: VVD.001197-001198 VVM.002560-002562 |
| 3 |  | Châu phi vì độc lập dân tộc và tiến bộ xã hội / Ngô Phương Bá, Vô Kim Cương, Lê Trung Dũng . - H. : Khoa học xã hội , 1986. - 223 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.010948 VNM.024513-024514 |
| 4 |  | Họ và tên người Việt Nam / Lê Trung Hoa . - H. : Khoa học Xã hội , 1992. - 139tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.017210-017211 |
| 5 |  | Truyện cổ Dao / Doãn Thanh, Lê Trung Vũ, Trần Nguyên, Nguyễn Hà . - In lần 2, có chọn lọc. - H. : Văn hóa , 1985. - 202tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.010755 VNM.024280-024281 |
| 6 |  | Truyện cổ dao / Doãn Thanh, Lê Trung Vũ, Trần Nguyên,.. . - H. : Văn hóa dân tộc , 1978. - 292tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.005394 VNM.005350 |
| 7 |  | Họ và tên người Việt Nam / Lê Trung Hoa . - H. : Khoa học Xã hội , 2002. - 199tr ; 21cm Thông tin xếp giá: VND.026221-026225 VNM.034997-035001 |
| 8 |  | Sử dụng từ ngữ trong tiếng Việt : Thú chơi chữ / Lê Trung Hoa, Hồ Lê . - In lần thứ 3. - H. : Khoa học Xã hội , 2002. - 279tr ; 21cm Thông tin xếp giá: VND.026665-026669 VNG02528.0001-0011 |
| 9 |  | Tổng tập văn học các dân tộc thiểu số Việt Nam : T.2 : Truyện cổ dân gian / B.s. : Đặng Nghiên Vạn (ch.b.), Lê Trung Vũ, Nguyễn Thị Huế,.. . - Đà Nẵng : Nxb. Đà Nẵng , 2002. - 1238tr ; 27cm Thông tin xếp giá: VVD.004387-004388 |
| 10 |  | Tổng tập văn học các dân tộc thiểu số Việt Nam : T.1, Q.1 : Tục ngữ, đồng dao, hát ru, câu đố, dân ca lao động - phong tục / B.s. : Đặng Nghiên Vạn (ch.b.), Lê Trung Vũ, Nguyễn Thị Huế,.. . - Đà Nẵng : Nxb. Đà Nẵng , 2002. - 800tr ; 27cm Thông tin xếp giá: VVD.004383-004384 |
| 11 |  | Tổng tập văn học các dân tộc thiểu số Việt Nam : T.1, Q.2 : Dân ca trữ tình, dân ca nghi lễ / B.s. : Đặng Nghiên Vạn (ch.b.), Lê Trung Vũ, Nguyễn Thị Huế,.. . - Đà Nẵng : Nxb. Đà Nẵng , 2002. - 999tr ; 27cm Thông tin xếp giá: VVD.004385-004386 |
| 12 |  | Tổng tập văn học các dân tộc thiểu số Việt Nam : T.4 : Truyện thơ / B.s. : Đặng Nghiên Vạn (ch.b.), Lê Trung Vũ, Nguyễn Thị Huế,.. . - Đà Nẵng : Nxb. Đà Nẵng , 2002. - 1030tr ; 27cm Thông tin xếp giá: VVD.004389-004390 |
| 13 |  | Tổng tập văn học các dân tộc thiểu số Việt Nam : T.3, Q.2 : Sử thi / B.s : Đặng Nghiên Vạn (ch.b), Lê Trung Vũ, Nguyễn Thị Huế,.. . - Đà Nẵng : Nxb. Đà Nẵng , 2002. - 792tr ; 27cm Thông tin xếp giá: VVD.004361-004362 |
| 14 |  | Tổng tập văn học các dân tộc thiểu số Việt Nam / B.s : Đặng Nghiên Vạn (ch.b), Lê Trung Vũ, Nguyễn Thị Huế,.. . - Đà Nẵng : Nxb. Đà Nẵng , 2002. - 640tr ; 27cm Thông tin xếp giá: VVD.004359-004360 |
| 15 |  | Thế giới những sự kiện lịch sử thế kỷ XX (1946-2000) / B.s. : Lê Trung Dũng, Nguyễn Ngọc Mão (ch.b.), Ngô Phương Bá,.. . - H. : Giáo dục , 2001. - 427tr : ảnh ; 27cm Thông tin xếp giá: VVD.004434-004438 VVM.004644-004648 |
| 16 |  | Tìm hiểu nguồn gốc địa danh Nam bộ và tiếng Việt văn học / Lê Trung Hoa . - H. : Khoa học Xã hội , 2002. - 194 tr ; 20 cm Thông tin xếp giá: VND.027513-027517 VNM.036187-036191 |
| 17 |  | Những vấn đề cơ bản trong đào tạo và sử dụng nhân lực : T.2 : Hướng nghiệp - chọn nghề / Ch.b. : Phạm Văn Sơn, Lê Trung Tiến . - H. : [Knxb] , 2006. - 147 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.032670-032672 |
| 18 |  | 350 bài tập thiết bị điện tử và mạch điện tử : Sách dùng cho học sinh - sinh viên / Lê Trung Khánh . - H. : Thống kê , 2005. - 520 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.033281-033285 |
| 19 |  | Khảo sát nhân vật mồ côi trong truyện cổ H'Mông / Lê Trung Vũ . - H. : Dân Trí , 2010. - 264 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.033080 |
| 20 |  | Hội làng Thăng Long - Hà Nội : T.1 / Lê Trung Vũ (ch.b.) . - H. : Thanh Niên , 2011. - 607 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.034141 |
| 21 |  | Hội làng Thăng Long - Hà Nội : T.2 / Lê Trung Vũ (ch.b) . - H. : Thanh niên , 2011. - 626 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.034142 |
| 22 |  | Hội làng Thăng Long - Hà Nội : T.3 / Lê Trung Vũ (ch.b) . - H. : Thanh niên , 2011. - 617 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.034144 |
| 23 |  | Truyện cổ các dân tộc phía Bắc Việt Nam : Truyện cổ Mông, truyện cổ Pu Péo, truyện cổ Khơ Mú, truyện cổ Mường, Thái, Tày, Mảng, Cao Lan, Nùng, Hà Nhì / Mùa A Tủa (s.t., biên dịch) ; S.t. : Lê Trung Vũ, Phan Kiến Giang, Tăng kim Ngân . - H. : Văn hoá Dân tộc , 2012. - 674 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.034405 |
| 24 |  | Từ điển địa danh Sài gòn - thành phố Hồ Chí Minh / Lê Trung Hoa (ch.b.), Nguyễn Đình Tư . - H. : Thời đại , 2012. - 720 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.034318 |