1 |  | Chân dung nữ văn nghệ sĩ Việt Nam / Lê Minh (ch.b.) . - H. : Văn hóa thông tin , 1995. - 538tr ; 21cm Thông tin xếp giá: VND.018646 VNM.029448-029449 |
2 |  | Mà sao đó là cuộc đời mình / Lê Minh . - H. : Văn hóa Dân tộc , 1996. - 400tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.020125 VNM.029728-029729 |
3 |  | Điện tâm đồ trong sinh lý và bệnh lý / Lê Minh, Nguyễn Mạnh Hùng . - H. : Y học , 1980. - 305tr : minh họa ; 24cm Thông tin xếp giá: VVD.000716 VVM.001846 |
4 |  | Lẵng hạt ngọc / Lê Minh ; Minh họa: Nguyễn Thụ . - H. : Kim Đồng , 1984. - 44tr : minh họa ; 19cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
5 |  | Hạt chò chỉ / Lê Minh . - H. : Kim đồng , 1978. - 129tr : minh họa ; 19cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
6 |  | Đốm hoa tím / Lê Minh . - H. : Kim Đồng , 1980. - 27tr : minh họa ; 21cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
7 |  | Thuốc nam dùng trong gia đình / Lê Bá ; Lê minh ; Hoàng Thư . - Tp. Hồ Chí Minh : Y học , 1987. - 87tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.011620 VNM.025605 |
8 |  | Ngọn đuốc : Hồi ký / Trần Dân Tiên, Hồ Chí Minh, Lê Minh,.. . - H. : Văn học , 1980. - 528tr ; 21cm Thông tin xếp giá: VND.006600 VNM.019787-019790 |
9 |  | Người thợ máy Tôn Đức Thắng : Truyện / Lê Minh . - In lần thứ 2. - H. : Thanh niên , 1987. - 307 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.011234 VNM.024999-025000 |
10 |  | Khúc hát vườn trầu : Tiểu thuyết / Lê Minh . - H. : Kim Đồng , 1982. - 104tr ; 17cm. - ( Tủ sách Vàng : Tác phẩm chọn lọc dành cho thiếu nhi ) Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
11 |  | Hòn đảo một mình : Tiểu thuyết / Lê Minh . - H. : Lao động , 1984. - 256tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.008670-008672 VNM.015826-015832 |
12 |  | Hồi : Tiểu thuyết / Lê Minh . - H. : Lao động , 1995. - 328tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.017472 VNM.029005-029006 |
13 |  | Phòng chống ảnh hưởng của sóng siêu cao tần / Lê Minh . - H. : Y học , 1982. - 55tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.001877-001878 VNM.011254-011256 |
14 |  | Từ điển minh họa Anh-Pháp-Việt / Lê Minh Triết, Trần Thế San, Nguyễn Anh Dũng,.. . - H. : Thế giới , 1995. - 2054 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: N/TD.000199-000200 |
15 |  | Giáo trình lý luận chung về nhà nước và pháp luật / Lê Minh Tâm, Lê Hồng Hạnh, Nguyễn Đức Chính,.. . - H. : Nxb. Trường đại học Pháp lý Hà Nội , 1992. - 316 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.015416-015420 |
16 |  | Kĩ thuật nông nghiệp lớp 11 : Sách dùng cho giáo viên / Lê Văn Căn, Lê Minh Triết, Trần Quân . - H. : Giáo dục , 1985. - 200 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.010277-010281 |
17 |  | 10 phút học Quattro Pro for windows / Joe Kraynak ; Người dịch : Nguyễn Văn Hoàng, Lê Minh Trung . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ , 1993. - 142 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.016195-016199 |
18 |  | Âm nhạc và mĩ thuật 6 : Sách giáo khoa thí điểm / Hoàng Long (tổng ch.b.), Lê Minh Châu, Hoàng Lân,.. . - H. : Giáo dục , 2000. - 164 tr ; 20 cm Thông tin xếp giá: VND.023451-023452 |
19 |  | Âm nhạc 6 : Sách giáo viên / Hoàng Long (ch.b.), Lê Minh Châu . - H. : Giáo dục , 2002. - 103 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.003249-003253 |
20 |  | Kinh nghiệm quản trị doanh nghiệp : Những điều nhà quản lý cần nghe, những điều mỗi nhân viên muốn nói / J.R. William B. Werther ; Lê Minh Trí (dịch) . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tp. Hồ Chí Minh , 1993. - 223 tr ; 20 cm Thông tin xếp giá: VND.015641 VNM.028183-028184 |
21 |  | Trái đất-một đối tượng nghiên cứu của vật lý học / Lê Minh Triết . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1982. - 187tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.002026-002027 VNM.011432-011434 |
22 |  | Các phương pháp viễn thám nghiên cứu trái đất / D. Mishev ; Người dịch : Lê Minh Triết,.. . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1987. - 214tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.011618 VNM.025582-025583 |
23 |  | Tìm hiểu âm lịch nước ta / Nguyễn Xiển, Nguyễn Mậu Tùng, Lê Minh Triết . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1985. - 78tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.009805 VNM.022899 |
24 |  | Các nhà vật lý đi tiên phong / Lê Minh Triết . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1978. - 180tr : chân dung ; 21cm Thông tin xếp giá: VND.003526-003530 VNM.000342-000347 VNM.000349-000351 VNM.017253-017254 |