1 |  | Chìa khoá của thành công / Dịch : Nguyễn Việt, Kim Ngọc . - H. : Thanh niên , 1977. - 229 tr ; 18 cm Thông tin xếp giá: VND.004342-004343 VNM.004008-004010 |
2 |  | Kinh tế thế giới 2001-2002 : Đặc điểm và triển vọng : Sách tham khảo / Kim Ngọc (ch.b.) . - H. : Chính trị Quốc gia , 2002. - 381 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.028499-028501 VNM.036841-036842 |
3 |  | Kĩ thuật trồng trọt 11 / Vũ Hài, Trần Kim Ngọc . - H. : Giáo dục , 1991. - 84 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.014158-014162 |
4 |  | Kĩ thuật trồng trọt 11 : Sách giáo viên / Trần Quý Hiển, Trần Kim Ngọc . - H. : Giáo dục , 1991. - 94 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.014148-014152 |
5 |  | Kĩ thuật 11 : Trồng trọt : Sách giáo viên / Trần Quí Hiển, Trần Kim Ngọc . - Tái bản lần thứ 2. - H. : Giáo dục , 1998. - 88 tr ; 21 cm |
6 |  | Kĩ thuật 11 : Trồng trọt / Vũ Hài, Trần Kim Ngọc . - Tái bản lần thứ 7. - H. : Giáo dục , 1998. - 84 tr ; 21 cm |
7 |  | Giáo trình lý thuyết thống kê / Nguyễn Hữu Hoè, Doãn Văn Minh, Kim Ngọc Huynh,.. . - H. : Thống kê , 1984. - 462tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.008699-008700 VNM.015715-015717 |
8 |  | Vương Triều Mạc 1527-1592 / Trần Thị Vinh, Đặng Kim Ngọc, Nguyễn Đức Nhuệ,.. . - H. : Khoa học Xã hội , 1996. - 307tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.019715 VNM.029609-029610 |
9 |  | Sinh học của sự sinh sản / Phan Kim Ngọc, Hồ Huỳnh Thuỳ Dương . - Tái bản lần thứ 1. - H. : Giáo dục , 2001. - 263tr : hình vẽ ; 21cm Thông tin xếp giá: VND.024266-024270 VNM.033172-033176 |
10 |  | 365 câu tiếng phổ thông Trung Quốc cho người Việt Nam tự học / Lê Kim Ngọc Tuyết . - Tái bản lần 2. - H. : Khoa học Xã hội , 2002. - 218tr ; 20cm Thông tin xếp giá: N/H.000049-000050 |
11 |  | So sánh và ẩn dụ trong ca dao trữ tình của người Việt : Dưới góc nhìn ngôn ngữ - văn hoá học / Hoàng Kim Ngọc . - H. : Lao động , 2011. - 374 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.034327 |
12 |  | Sự tồn tại nghiệm và điều kiện tối ưu của bài toán biến phân : Luận văn Thạc sĩ Toán học : Chuyên ngành Toán giải tích: 60 46 01 02 / Đinh Thị Kim Ngọc ; Huỳnh Văn Ngãi (h.d.) . - Bình Định , 2015. - 49 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV22.00198 |
13 |  | Phân tích chất lượng tín dụng ngắn hạn của ngân hàng thương mại cổ phần Đại Dương-chi nhánh Quy Nhơn : Luận văn Thạc sĩ Kế toán : Chuyên ngành Kế toán: 60 34 03 01 / Lê Thị Kim Ngọc ; Nguyễn Văn Công (h.d.) . - Bình Định , 2015. - 101 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV06.00139 |
14 |  | Lý thuyết đồng điều và đối đồng điều kỳ dị : Luận văn Thạc sĩ toán học : Chuyên ngành Đại số và lý thuyết số: 8 46 01 04 / Lê Thị Kim Ngọc ; Nguyễn Sum (h.d.) . - Bình Định , 2019. - 48 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV02.00202 |
15 |  | Khai phá đồ thị con thường xuyên trên mô hình Mapreduce : Luận văn Thạc sĩ Khoa học máy tính : Chuyên ngành Khoa học máy tính: 8 48 01 01 / Nguyễn Kim Ngọc ; Trần Thiên Thành (h.d.) . - Bình Định , 2019. - 70 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV08.00123 |
16 |  | Quản lý ngân sách nhà nước của phường Ngô Mây, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định : Luận văn Thạc sĩ Quản lý kinh tế: Chuyên ngành Quản lý kinh tế / Hồ Thị Kim Ngọc ; Hồ Thị Minh Phương (h.d.) . - Bình Định, 2022. - 82 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV20.00131 |
17 |  | Giáo trình quản trị xuất nhập khẩu / Đoàn Thị Hồng Vân, Kim Ngọc Đạt . - Tp. Hồ Chí Minh ; Kinh tế Tp. Hồ Chí Minh, 2021. - 510 tr. : hình vẽ, bảng ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.014998 VVG01537.0001-0002 |
18 |  | Giáo trình phân tích và đầu tư chứng khoán / B.s.: Tô Kim Ngọc, Trần Thị Xuân Anh (ch.b.), Nguyễn Thanh Phương.. . - H. : Lao động ; 2023. - 455 tr. : hình vẽ, bảng, 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.015123 VVG01619.0001-0004 |
19 |  | Cơ sở vật lí : T.5 : Điện học II / David Halliday, Robert Resnick, Jearl Walker, Hoàng Hữu Thư (ch.b.) ; Dịch : Đàm Trung Đồn, Lê Khắc Bình, Đào Kim Ngọc . - Tái bản lần thứ 11. - H. : Giáo dục Việt Nam , 2011. - 331 tr ; 27 cm. - ( Sách Đại học sư phạm ) Thông tin xếp giá: VVD.010320-010324 VVG01201.0001-0010 |