1 |  | Những năm tháng không thể nào quên / Võ Nguyên Giáp, Hữu Mai . - Đà Nẵng : Giải phóng Trung trung bộ , 1975. - 170 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.004223-004224 VNM.004320-004321 |
2 |  | Trận đánh cuối cùng : Tập truyện và ký / Hữu Mai . - H. : Tác phẩm mới , 1977. - 175tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.004490-004492 VNM.004288 VNM.014888 |
3 |  | Ông cố vấn : T.1 : Hồ sơ một điệp viên / Hữu Mai . - In lần thứ 2. - H. : Quân đội nhân dân , 1988. - 360tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.012415 VNM.026728-026729 |
4 |  | Ông cố vấn : T.2 : Tiểu thuyết / Hữu Mai . - H. : Quân đội nhân dân , 1989. - 269tr. ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.012466 VNM.026794-026795 |
5 |  | Ông cố vấn : T.3 : Tiểu thuyết tình báo / Hữu Mai . - H. : Quân đội nhân dân , 1989. - 309tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.012467 VNM.026796-026797 |
6 |  | Cao điểm cuối cùng : Tiểu thuyết / Hữu Mai . - In lần 4, có sửa chữa. - H. : Văn học , 1984. - 380tr ; 19cm. - ( Văn học hiện đại Việt Nam ) Thông tin xếp giá: VND.008259-008260 VNM.015355-015357 VNM.016741-016743 |
7 |  | Những cánh chim đại bàng / Hữu Mai, Hà Bình Nhưỡng . - H. : Thanh niên , 1979. - 128tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.005925-005926 VNM.019996-019997 |
8 |  | Đọ cánh : Tập truyện và ký nhiều tác giả / Hồ Phương, Hữu Mai, Thao Trường,.. . - H. : Thanh niên , 1985. - 202tr ; 20cm Thông tin xếp giá: VND.009578-009579 VNM.021921-021923 |
9 |  | Những chặng đường lịch sử / Võ Nguyên Giáp, Hữu Mai . - H. : Văn học , 1976. - 699tr : ảnh ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.004021-004022 VNM.007319-007328 VNM.013904-013905 |
10 |  | Con đường tới sân bay vũ trụ / Hữu Mai . - H. : Quân đội nhân dân , 1980. - 68tr : 2 tờ ảnh ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.006399-006400 |
11 |  | Cao điểm cuối cùng : Tiểu thuyết / Hữu Mai . - In lần 3 có sửa chữa. - H. : Văn học , 1979. - 391tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.003478-003479 |
12 |  | Ông cố vấn : T.1 : Hồ sơ một điệp viên / Hữu Mai . - H. : Quân đội nhân dân , 1995. - 543 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.018684 VNM.029547 |
13 |  | Ông cố vấn : T.2 : Hồ sơ một điệp viên / Hữu Mai . - H. : Quân đội nhân dân , 1995. - 433 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.018685 VNM.029548 |
14 |  | Ông cố vấn : T.3 : Hồ sơ một điệp viên / Hữu Mai . - In lần thứ 3. - H. : Quân đội nhân dân , 1995. - 467 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.018686 VNM.029549 |
15 |  | Những năm tháng không thể nào quên : Hồi ức / Võ Nguyên Giáp, Hữu Mai . - In lần thứ 5 có sửa chữa, bổ sung. - H. : Quân đội Nhân dân , 2001. - 389 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.024292-024294 VNM.033184-033185 |
16 |  | Nhận mặt kẻ thù / Nguyên Ngọc, Hữu Mai, Duy Khán,.. . - H. : Thanh niên , 1980. - 67tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.006186-006187 VNM.019918-019925 |
17 |  | Từ một miền đất tổ / Kinh Lịnh, Hữu Mai . - H. : Thanh niên , 1979. - 75tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.006237-006238 VNM.019063-019070 |
18 |  | Điện Biên Phủ thời gian và không gian / Hữu Mai . - H. : Thanh niên , 1979. - 143tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.005324-005326 VNM.003399-003406 VNM.016870-016873 |
19 |  | Bưu ảnh từ những vùng đất mới / Hữu Mai . - H. : Quân đội nhân dân , 1978. - 204tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.004521-004522 VNM.002503-002510 VNM.004491-004492 VNM.021094-021101 |
20 |  | Điện Biên Phủ thời gian và không gian / Hữu Mai . - H. : Thanh niên , 1984. - 131tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.007591-007592 VNM.014313-014317 |
21 |  | Vùng trời : T.1 / Hữu Mai . - H. : Quân đội nhân dân , 1994. - 483tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.017473 VNM.029009-029010 |
22 |  | Vùng trời : T.2. Tiểu thuyết / Hữu Mai . - H. : Quân đội nhân dân , 1994. - 464tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.017474 VNM.029011-029012 |
23 |  | Vùng trời : T.3. Tiểu thuyết / Hữu Mai . - H. : Quân đội nhân dân , 1994. - 493 tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.017475 VNM.029013-029014 |
24 |  | Hữu Mai toàn tập : Trọn bộ 7 tập : T.1 : Tiểu thuyết / Hữu Mai . - H. : Văn học , 2018. - 734 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.036770-036773 |