1 |  | Nuôi cá ruộng trũng luân canh với lúa vụ xuân / Thanh Tài, Anh Vũ . - H. : Nông nghiệp , 1977. - 45tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.004988-004989 VNM.001594-001599 VNM.020026-020028 |
2 |  | Thực tế không phô trương / Anh Vũ . - H. : Thanh niên , 1977. - 146tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.003183-003186 VNM.004024-004028 |
3 |  | Nguyễn Trãi tác phẩm và dư luận / Tuyển chọn : Tuấn Thành, Anh Vũ . - H. : Văn học , 2002. - 541 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.025464-025473 VNM.034193-034201 |
4 |  | Hồ Xuân Hương tác phẩm và dư luận / Tuyển chọn : Tuấn Thành, Anh Vũ . - H. : Văn học , 2002. - 461 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.026448-026457 VNM.035139-035148 |
5 |  | Truyền thuyết Vương Triều Lý / Nguyễn Xuân Cần, Anh Vũ . - H. : Khoa học Xã hội , 2015. - 439 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
6 |  | Nguyễn Khuyến tác phẩm và dư luận / Tuyển chọn : Tuấn Thành, Anh Vũ . - H. : Văn học , 2002. - 545 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.027680-027689 VNM.036304-036313 |
7 |  | Ba người lính ngự lâm : T.1 : Tiểu thuyết / Alếcxăng Đuyma ; Người dịch : Anh Vũ,.. . - Tp. Hồ chí Minh : Văn nghệ Tp. Hồ Chí Minh , 2000. - 564 tr ; 19 cm. - ( Văn học cổ điển ) Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
8 |  | Đại số tuyến tính : Dùng cho sinh viên đại học đại cương các chuyên ngành toán, tin, lý, hoá, điện tử và điện kỹ thuật : T.2 / Lê Anh Vũ . - H. : Giáo dục , 1997. - 200 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.021392 |
9 |  | Ba người lính ngự lâm : T.2 : Tiểu thuyết / Alếcxăng Đuyma ; Người dịch : Anh Vũ,.. . - Tp. Hồ chí Minh : Văn nghệ Tp. Hồ Chí Minh , 2000. - 536 tr ; 19 cm. - ( Văn học cổ điển ) Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
10 |  | Ba người lính ngự lâm : T.1 : Tiểu thuyết / Alếchxăng Duyma ; Dịch : Anh Vũ, Trần Việt . - H. : Văn học , 1985. - 537tr ; 19cm. - ( Văn học cổ điển nước ngoài. Văn học Pháp ) Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
11 |  | Hai mươi năm sau : T.1 / Alêchxăng Đuyma ; Anh Vũ (dịch) . - H. : Văn học , 1987. - 409tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.011587 VNM.025520-025521 |
12 |  | Hai mươi năm sau : T.2 : Tiểu thuyết / Alêchxăng Đuyma ; Anh Vũ (dịch) . - H. : Văn học , 1987. - 395tr ; 19cm. - ( Văn học cổ điển nước ngoài. Văn học Pháp ) Thông tin xếp giá: VND.011588 VNM.025522-025523 |
13 |  | Hai mươi năm sau : T.3 : Tiểu thuyết / Alêchxăng Đuyma ; Anh Vũ (dịch) . - H. : Văn học , 1987. - 147tr ; 19cm. - ( Văn học cổ điển nước ngoài. Văn học Pháp ) Thông tin xếp giá: VND.011589 VNM.025524-025525 |
14 |  | Đại số tuyến tính : T.1 : Dùng cho sinh viên đại học đại cương, các chuyên ngành Toán, Lý, Hoá, Điện Tử và Kỹ thuật / Lê Anh Vũ . - H. : Giáo dục , 1997. - 150 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.021390-021391 |
15 |  | Bài tập toán cao cấp : T.2 / B.s. : Nguyễn Viết Đông, Lê Thị Thiên Hương, Nguyễn Anh Tuấn, Lê Anh Vũ . - Tái bản lần thứ 1. - H. : Giáo dục , 2001. - 280tr ; 20cm Thông tin xếp giá: VND.031465-031468 |
16 |  | Người quét chợ Mường Cang : Truyện tranh phim đèn chiếu: Dựa theo truyện ngắn cùng tên của Ma Văn Kháng / Lưu Loan (lời) ; Anh Vũ (tranh) . - H. : Xưỡng phim đèn chiếu Việt Nam , 1981. - 46tr ; 12cm Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
17 |  | Văn học Việt Nam thế kỷ XX : Q.1, T.30 : Tiểu thuyết 1945 - 1975 / Biên soạn và tuyển chọn : Nguyễn Cừ, Nguyễn Anh Vũ, Phạm Thị Ngọc . - H. : Văn học , 2007. - 1262 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.006920-006922 VVM.005690-005692 |
18 |  | Văn học Việt Nam thế kỷ XX : Q.1, T.31 : Tiểu thuyết 1945 - 1975 / Biên soạn và tuyển chọn : Nguyễn Cừ, Nguyễn Anh Vũ, Phạm Thị Ngọc . - H. : Văn học , 2007. - 1186 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.006923-006925 VVM.005693-005695 |
19 |  | Văn học Việt Nam thế kỷ XX : Q.1, T.32 : Tiểu thuyết 1975 - 2000 / Biên soạn và tuyển chọn : Nguyễn Cừ, Nguyễn Anh Vũ, Phạm Thị Ngọc . - H. : Văn học , 2007. - 886 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.006926-006928 VVM.005696-005698 |
20 |  | Văn học Việt Nam thế kỷ XX : Q.1, T.33 : Tiểu thuyết 1975 - 2000 / Biên soạn và tuyển chọn : Nguyễn Cừ, Nguyễn Anh vũ, Phạm Thị Ngọc . - H. : Văn học , 2007. - 995 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.006929-006931 VVM.005699-005701 |
21 |  | Phương pháp trắc nghiệm khách quan trong dạy học vật lý : Tài liệu bồi dưỡng thường xuyên chu kỳ 2002- 2005 / Lương Thế Dũng (ch.b.), Hồ Anh Vũ, Nguyễn Thị Ngọc Triển,.. . - Quy Nhơn : Trường Đại học Sư phạm Quy Nhơn , 2003. - 31 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: TLD.001176-001177 |
22 |  | Virus Tin học. Huyền thoại và thực tế : Khoa học cho mọi người / Ngô Anh Vũ . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tp. Hồ Chí Minh , 1991. - 186 tr ; 19 cm |
23 |  | Bảng số với 4 chữ số thập phân / V.M. Bra-đi-xơ ; Lê Anh Vũ (dịch) . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ , 1999. - 95 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.031897-031901 |
24 |  | Văn học Việt Nam thế kỷ XX : Q.1, T.34 : Tiểu thuyết 1975 - 2000 / S.t., b.s. : Nguyễn Cừ, Nguyễn Anh Vũ . - H. : Văn học , 2008. - 968 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.007408-007411 VVM.005726-005727 |