1 |  | Vui học học vui : T.1 / Chu Xuân Nguyên, Đoàn Minh . - H. : Nxb. Hà Nội , 1992. - 74 tr ; 19 cm |
2 |  | English reading : T.3 : Tiếng Anh vui học, học vui / Chu Xuân Nguyên, Đoàn Minh . - H. : Nxb. Hà Nội , 1992. - 126 tr ; 19 cm |
3 |  | An introduction to modern English lexicology / Đoàn Minh, Nguyễn Thị Tuyết . - H. : Nxb. Hà Nội , 2001. - 107 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: N/400/A.000945-000949 NNM.001549-001554 |
4 |  | Núi sông hùng vĩ : T.1 : Đất tổ ngàn năm / Đoàn Minh Tuấn . - In lần 2. - H. : Thanh niên , 1975. - 103tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.005014-005015 VNM.003760-003764 VNM.020126-020128 |
5 |  | Sinh thái học đồng ruộng / Ofa Keizaburo, Tanaka Ichir, Udagawa Taketoshi, Munekata Ken ; Đoàn Minh Khanh (dịch) . - H. : Nông nghiệp , 1981. - 222tr : hình vẽ ; 24cm Thông tin xếp giá: VVD.000069 VVM.001053-001057 |
6 |  | Núi sông hùng vĩ / Đoàn Minh Tuấn . - Tái bản lần thứ 3, chọn và bổ sung. - H. : Thanh niên , 1989. - 203 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.012573 VNM.026927-026928 |
7 |  | Tuyển tập 252 bài toán giải tích tổ hợp xác suất : Luyện thi vào đại học: Chương trình chỉnh lý & hợp nhất của BGD & ĐT / B.s. : Hà Văn Chương, Đoàn Minh Tâm . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ , 2001. - 222tr ; 21cm Thông tin xếp giá: VND.029932-029935 VNM.038168-038171 |
8 |  | én con và chiếc lá : Truyện tranh / Đoàn Minh Tuấn, Kim Chi . - Tái bản lần thứ 2. - H. : Giáo dục , 1999. - 27tr : tranh vẽ ; 16cm Thông tin xếp giá: VND.031271-031273 VNM.039332-039334 VNM.039336-039338 |
9 |  | Bài tập lý thuyết mạch / Đỗ Huy Giác (ch.b.), Phan Trọng Hanh, Nguyễn Hoài Anh, Đoàn Minh Định . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 2004. - 215 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: VVD.006365-006369 VVG00642.0001-0023 |
10 |  | Robocon ươm mầm những ước mơ : Theo dự án FPT. Đơn vị bảo trợ công nghệ Robocon 2007 / Đoàn Minh Hằng (ch.b.) . - [H.] : Văn học , 2008. - 246 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.032806-032808 |
11 |  | Cánh Thu rơi : Thơ / Đoàn Minh Ngọc . - H. : Sân khấu , 2019. - 331 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.037561 |
12 |  | Nghiên cứu phổ Raman của vật liệu siêu dẫn YBa2Cu3-x VxO7-d : Luận án Thạc sĩ Vật lý / Đoàn Minh Thủy ; Lê Văn Hồng (h.d.) ; Nguyễn Xuân Phúc (nhận xét) . - Trường Đại học Đà Lạt , 1997. - 49 tr. ; 30 cm Thông tin xếp giá: LV.000074 |
13 |  | Giáo dục và khoa cử Nho học ở Bình Định dưới Triều Nguyễn từ 1802đến 1919 : Luận văn Thạc sỹ khoa học Lịch sử : Chuyên ngành Lịch sử Việt Nam: 60 22 54 / Đoàn Minh Chiến ; Trần Quốc Tuấn (h.d.) . - Quy Nhơn , 2010. - 86tr. ; 30cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV11.00053 |
14 |  | Tiểu thuyết Đoàn Minh Phương - nhìn từ phức cảm phân tâm học : Luận văn Thạc sĩ Ngữ văn : Chuyên ngành Văn học Việt Nam: 60 22 01 21 / Lê Thị Mai Chi ; Hồ Thế Hà (h.d.) . - Bình Định , 2012. - 100 tr. ; 29 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV23.00172 |
15 |  | Nghiên cứu điều chế và ứng dụng của vật liệu NaNo một chiều ZnO : Luận văn Thạc sĩ Hoá học : Chuyên ngành Hoá lý thuyết và Hoá lí: 60 44 01 19 / Nguyễn Đức Toàn ; h.d.: Nguyễn Phi Hùng ; Đoàn Minh Thủy . - Bình Định , 2016. - 65 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV04.00087 |
16 |  | Nghiên cứu điều chế và khảo sát một số ứng dụng của vật liệu Nano một chiều TiO2 từ tiền chất K2TiF6 : Luận văn Thạc sĩ Hóa học : Chuyên ngành Hóa lý thuyết và Hóa lý: 60 44 01 19 / Võ Thị Hương ; H.d. : Nguyễn Phi Hùng ; Đoàn Minh Thủy . - Bình Định , 2017. - 77 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV04.00107 |
17 |  | Chế tạo vật liệu cấu trúc TiO2/ CdS / CulnSn ứng dụng trong lĩnh vực quang điện hóa tách nước : Luận văn Thạc sĩ Vật lý : Chuyên ngành Vật lý chất rắn: 8 44 01 04 / Nguyễn Quang Khánh ; Đoàn Minh Thủy (h.d.) . - Bình Định , 2019. - 58 tr. ; cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV24.00061 |
18 |  | Chế tạo vật liệu TiO2 / Au / CdS ứng dụng trong quang điện hóa tách nước : Luận văn Thạc sĩ Vật lý : Chuyên ngành Vật lý chất rắn: 8 44 01 04 / Nguyễn Xuân Đại ; Đoàn Minh Thủy (h.d.) . - Bình Định , 2019. - 56 tr. ; cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV24.00062 |
19 |  | Chế tạo điện cực quang g - C3N4/TiO2 cấu trúc ống nano ứng dụng trong lĩnh vực quang điện hóa : Luận văn Thạc sĩ Vật lý : Chuyên ngành Vật lý chất rắn: 8 44 01 04 / Võ Thị Thu Trang ; Đoàn Minh Thủy (h.d.) . - Bình Định , 2019. - 67 tr. ; cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV24.00069 |
20 |  | Hoàn thiện kiểm soát nội bộ các khoản thu tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Bình Định : Luận văn Thạc sĩ Kế toán : Chuyên ngành Kế toán: 8 34 03 01 / Đoàn Minh Khuê ; Nguyễn Văn Công (h.d.) . - Bình Định , 2020. - 82 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV06.00583 |
21 |  | Nghiên cứu nâng cao phẩm chất từ của băng nguội nhanh Nd-Fe-B : Đề tài nghiên cứu khoa học cấp trường: T09.242.01 . - Quy Nhơn : Trường Đại học Quy Nhơn ; Đoàn Minh Thủy , 2009. - 39 tr. ; 29 cm Thông tin xếp giá: DTT.000071 |
22 |  | Chế tạo và nghiên cứu tính chất quang điện hóa của cấu trúc dị thể ZnO/TiO2: Luận văn Thạc sĩ Vật lý Chất rắn : Chuyên ngành Vật lý Chất rắn: 8 44 01 84 / Nguyễn Văn Dũng ; Đoàn Minh Thủy (h.d.) . - Bình Định, 2020. - 68 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV24.00091 |
23 |  | Nghiên cứu tổng hợp vật liệu cấu trúc xốp nano CO3O4 biến tính bề mặt bằng các hạt nano kim loại ứng dụng trong pin kẽm không khí: Luận văn Thạc sĩ Vật lý Chất rắn : Chuyên ngành Vật lý Chất rắn: 8 44 01 84 / Mai Văn Cầm ; H.d. : Nguyễn Thị Hồng Trang, Đoàn Minh Thủy . - Bình Định, 2020. - 68 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV24.00092 |
24 |  | Nâng cao hiệu suất xúc tác điện hóa của vật liệu cấu trúc nano xốp Co3O4 thông qua hiện tượng cộng hưởng plasmon bề mặt: Luận văn Thạc sĩ Vật lý Chất rắn : Chuyên ngành Vật lý Chất rắn: 8 44 01 84 / Nguyễn Thị Mỹ Phượng ; H.d. :Nguyễn Thị Hồng Trang, Đoàn Minh Thủy . - Bình Định, 2020. - 79 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV24.00101 |