1 |  | Thóc từ sông Hậu : Tập văn / Đỗ Văn, Tô Đức Chiên, Thái Vượng,.. . - H. : Thanh niên , 1982. - 159tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.001851 VNM.011042-011043 |
2 |  | Mỹ học Mác-Lênin / Đỗ Văn Khang, Đỗ Huy . - H. : Đại học và Trung học chuyên nghiệp , 1986. - 371 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.010488-010490 |
3 |  | Mỹ học đại cương / Đỗ Văn Khang, Nguyễn Văn Huyên, Phạm Thế Hùng, .. . - H. : Giáo dục , 1997. - 217 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.019840-019844 VNG01960.0001-0020 |
4 |  | Lí luận văn học / Hà Minh Đức (ch.b.), Đỗ Văn Khang, Phạm Thành Hưng,.. . - In lần thứ 2. - H. : Giáo dục , 1995. - 324 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.018057-018060 |
5 |  | Giải tích Lipschitz : Giáo trình dành cho các trường Đại học / Đỗ Văn Lưu . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1999. - 159 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.022519-022523 VNM.032116-032120 |
6 |  | Quốc Tử Giám trí tuệ Việt / Đỗ Văn Ninh . - H. : Thanh niên , 1999. - 255 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.025372-025381 VNM.034155-034164 |
7 |  | Sống như thế nào trong 365 ngày của một năm / John A. Schindler ; Dịch : Đỗ Văn Thức, . - Long An : Nxb. Long An , 1991. - 145 tr ; 20 cm Thông tin xếp giá: VND.014359 VNM.027487-027488 |
8 |  | Tâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạm : Dùng cho sinh viên các trường đại học sư phạm : T.2 / A.V. Petrovski (ch.b.) ; Đỗ Văn (dịch) . - H. : Giáo dục , 1982. - 250 tr ; 19 cm. - ( Sách đại học sư phạm ) Thông tin xếp giá: VND.002664-002666 |
9 |  | Cơ sở sắc ký khí / B.V. Aivazov ; Dịch : Đỗ Văn Chín,.. . - H. : Đại học và trung học chuyên nghiệp , 1984. - 239tr ; 22cm Thông tin xếp giá: VND.008734-008735 VNM.015954-015956 |
10 |  | Một số phương pháp chọn lọc giải các bài toán sơ cấp : T.2 : Dùng cho học sinh chuẩn bị thi vào đại học / Phan Đức Chính, Phạm Văn Điều, Đỗ Văn Hà . - Tái bản lần thứ 7 có sửa chữa. - H. : Giáo dục , 1991. - 487tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.013749 |
11 |  | Một số phương pháp chọn lọc giải các bài toán sơ cấp : T.3 : Dùng cho học sinh chuẩn bị thi vào đại học / Phan Đức Chính, Phạm Văn Điều, Đỗ Văn Hà . - Tái bản lần thứ 7 có sửa chữa. - H. : Giáo dục , 1990. - 456tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.013750 |
12 |  | Những bước đầu tiên : Kinh nghiệm dạy trẻ của Liên Xô / V. Xu-Khômơ Linski, L.AX. Tơrop Skaia, Đ. Bơranđúc,... ; Đỗ Văn Thản (dịch) . - H. : Phụ nữ , 1975. - 79tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.004190-004191 VNM.008706-008708 |
13 |  | Những mẩu chuyện lịch sử buổi đầu dựng nước / B.s. : Đỗ Văn Ninh, Nguyễn Duy Hinh . - H. : Giáo dục , 1984. - 61tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.008714-008716 VNM.016058-016064 |
14 |  | Sách tra cứu tranzito tương đương / Nguyễn Y Gia, Đỗ Văn Cẩm . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1985. - 246tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.010404 VNM.023628-023629 |
15 |  | ấn tượng không dễ quên / Đỗ Văn Đông, Nguyễn Hồng Thơm, Lưu Trùng Dương,.. . - H. : Công an nhân dân , 1986. - 125tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.010761 VNM.024247-024248 |
16 |  | Độ tin cậy của các thiết bị vô tuyến điện tử / Đỗ Văn Cẩm . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1985. - 320tr : hình vẽ ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.010202 VNM.023439-023440 |
17 |  | Lịch sử mỹ học : Nguyên thủy và Hy lạp cổ đại / Đỗ Văn Khang . - H. : Văn hóa , 1983. - 230tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.002920-002921 VNM.013061-013062 |
18 |  | Thành cổ Việt Nam / Đỗ Văn Ninh . - H. : Khoa học Xã hội , 1983. - 179tr : hình vẽ, ảnh ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.003057-003058 VNM.013404-013406 |
19 |  | Lịch sử Cămpuchia : Từ nguồn gốc đến ngày nay / Phạm Việt Trung, Nguyễn Xuân Kỳ, Đỗ Văn Nhung . - H. : Đại học và Trung học chuyên nghiệp , 1982. - 394tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.001533-001534 VNM.010617-010619 |
20 |  | Tái sinh kim loại màu và hợp kim / Đỗ Văn Chừng, Trương Quang Kủng . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 1981. - 221tr ; 26cm Thông tin xếp giá: VVD.000132 VVM.001123-001124 |
21 |  | Ca dao Đồng Tháp Mười / Đỗ Văn Tân, Đinh Thiên Hương, Vũ Hoàng Đoàn,.. . - Đồng Tháp : Sở văn hoá và thông tin Đồng Tháp , 1984. - 152 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.008692-008694 VNM.015932-015938 |
22 |  | Giải tích lồi / Đỗ Văn Lưu, Phan Huy Khải . - H. : Khoa học Kỹ thuật , 2000. - 230tr ; 21cm Thông tin xếp giá: VND.024599-024603 VNG02472.0001-0022 |
23 |  | Từ điển chức quan Việt Nam / Đỗ Văn Ninh . - H. : Thanh niên , 2002. - 838tr ; 21cm Thông tin xếp giá: N/TD.000603-000607 VNM.036254-036258 |
24 |  | Văn bia Quốc Tử Giám Hà Nội / Đỗ Văn Ninh . - Tái bản có sửa chữa. - H. : Văn hóa Thông tin , 2001. - 560tr ; 21cm Thông tin xếp giá: VND.029078-029087 VNM.037314-037323 |