1 |  | Từ điển kiến trúc-xây dựng Anh-Việt Việt-Anh : Khoảng 100.000 mục từ Anh-Việt Việt-Anh và các kiểu dáng kiến trúc mới nhất trình bày thứ tự (A-Z) / H.đ. : Trần Quang, Đỗ Thanh, Tống Phước Hằng . - Thanh Hoá : Nxb. Thanh Hoá , 1998. - 1670 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: N/TD.000460 NNM.001619 |
2 |  | Lịch sử thế giới hiện đại, từ 1945 đến 1995 : T.3 / Nguyễn Anh Thái (ch.b.), Đỗ Thanh Bình, Đặng Thanh Toán, Trần Thị Vinh . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội , 1996. - 366 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.019965-019969 VNG01986.0001-0020 |
3 |  | Lịch sử thế giới hiện đại từ 1917 đến 1945 : T.1 / Nguyễn Anh Thái (ch.b.), Đỗ Thanh Bình, Vũ Ngọc Oanh, .. . - H. : Nxb. Trường Đại học sư phạm , 1995. - 178 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.018795-018799 VNG01754.0001-0011 |
4 |  | Lịch sử thế giới hiện đại, từ 1945 đến 1995 : T.4 / Nguyễn Anh Thái (ch.b.), Đỗ Thanh Bình, Đặng Thanh Toán, Trần Thị Vinh . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội , 1996. - 294 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.019970-019974 VNG01987.0001-0020 |
5 |  | Lịch sử thế giới hiện đại từ 1917 đến 1945 : T.2 / Nguyễn Anh Thái (ch.b.), Đỗ Thanh Bình, Vũ Ngọc Oanh, .. . - H. : Trường Đại học sư phạm , 1995. - 208 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.018800-018804 |
6 |  | Tuyển tập truyện ngắn Xô Viết chống phát xít / Dịch : Đỗ Thanh, Chu Thơm, Nguyễn Huy Hoàng,.. . - H. : Đại học và Trung học chuyên nghiệp , 1986. - 281tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.010904-010905 VNM.024426-024428 |
7 |  | Lịch sử Nhật Bản / Phan Ngọc Liên(ch.b.), Đinh Ngọc Bảo, Trần Thị Vinh, Đỗ Thanh Bình . - H. : Văn hóa thông tin , 1997. - 224tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.021375-021376 VNM.030801-030803 |
8 |  | Trẻ em và thế giới của chúng / Kak-Hai-Nơ Dich ; Đỗ Thanh Hương (dịch) . - Tái bản lần thứ 1. - H. : Giáo dục , 1999. - 71tr ; 21cm Thông tin xếp giá: VND.030141-030145 VNM.038345-038349 |
9 |  | Kỹ thuật điện tử số / Đỗ Thanh Hải, Trương Trọng Tuấn . - H. : Thanh niên , 2002. - 430 tr ; 29 cm Thông tin xếp giá: VVD.003819-003821 |
10 |  | Phân tích và thiết kế nguồn ổn định chuyển mạch : T.1 / Đỗ Thanh Hải, Trương Trọng Tuấn . - Tp. Hồ Chí Minh : Thanh niên , 2001. - 331 tr ; 30 cm Thông tin xếp giá: VVD.004107-004109 VVM.004549-004550 |
11 |  | Phân tích và thiết kế nguồn ổn định chuyển mạch : T.2 / Đỗ Thanh Hải, Trương Trọng Tuấn . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tp. Hồ Chí Minh , 2001. - 320 tr ; 30 cm Thông tin xếp giá: VVD.004110-004112 VVM.004551-004552 |
12 |  | Tuyển tập các bài toán chọn lọc Đại số và giải tích 12 : Với 898 đề toán dành cho học sinh các lớp chuyên, lớp chọn và luyện thi đại học: theo chương trình chỉnh lí hợp nhất / Đỗ Thanh Sơn . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tp. Hồ Chí Minh , 2001. - 288 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.030695-030699 VNM.038729-038733 |
13 |  | Lịch sử thế giới cận đại : Giáo trình đào tạo giáo viên Trung học cơ sở hệ Cao đẳng Sư phạm / Phan Ngọc Liên, Đỗ Thanh Bình, Đặng Thanh Tịnh . - H. : Giáo dục , 1999. - 223 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.005691-005692 |
14 |  | Hệ thống số căn bản và ứng dụng : Tài liệu dùng cho sinh viên, kỹ thuật viên phần cứng máy tính / Đỗ Thanh Hải, Cao Văn An . - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Tp. Hồ Chí Minh , 1998. - 228 tr ; 30 cm Thông tin xếp giá: VVD.005709 |
15 |  | Giải các bài toán bất đẳng thức dựa vào các tính chất của hàm số : Luận văn Thạc sĩ Toán học : Chuyên ngành Phương pháp Toán sơ cấp: 60 46 01 13 / Đỗ Thanh Phong ; Lương Đăng Kỳ (h.d.) . - Bình Định , 2016. - 71 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV17.00168 |
16 |  | Hướng dẫn dạy học môn nghệ thuật tiểu học theo Chương trình giáo dục phổ thông mới: Phần Âm nhạc/ Lê Anh Tuấn (ch.b.), Đỗ Thanh Hiên, Hồ Ngọc Khải . - H. : Đại học Sư phạm, 2020. - 144 tr : minh họa ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.014498-014500 VVG00947.0001-0012 |
17 |  | TV digital / Đỗ Thanh Hải . - H. : Thanh niên , 2000. - 303 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: VVD.003782-003784 VVG00522.0001-0005 VVM.004322-004323 |
18 |  | Lịch sử thế giới hiện đại 1917 - 1995 / B.s : Nguyễn Anh Thái (ch.b), Đỗ Thanh Bình, Nguyễn Quốc Hùng. . - Tái bản lần thứ 2. - H. : Giáo dục , 2001. - 543tr ; 24cm Thông tin xếp giá: VVD.004065-004069 VVG00449.0001-0009 VVM.004512-004516 |
19 |  | Phát triển bền vững ở Malaixia (1957-2005) : Lịch sử và bài học : Luận văn Thạc sĩ khoa học Lịch sử : Chuyên ngành Lịch sử thế giới: 60 22 50 / Đỗ Thanh Bình ; H.d. : Trần Thị Vinh ; Nguyễn Tiến Phong . - H. , 2006. - 123 tr. ; 30 cm + 01 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV11.00023 |
20 |  | Nghiên cứu chế tạo và tính chất nhạy hơi VOCs của vật liệu lai hóa cấu trúc nano ZnO và ống nano carbon : Luận văn Thạc sĩ Vật lý: Chuyên ngành Vật lý chất rắn / Nguyễn Đỗ Thanh Hưng ; H.d. : Đỗ Đăng Trung, Nguyễn Minh Vương . - Bình Định, 2021. - 73 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV24.00108 |
21 |  | Quản lý xây dựng văn hóa học đường ở các trường tiểu học huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định : Luận văn Thạc sĩ Quản lý giáo dục: Chuyên ngành Quản lý giáo dục / Đỗ Thanh Mừng ; Lê Khánh Tuấn (h.d.) . - Bình Định, 2021. - 118 tr. ; 30 cm + 1 bản tóm tắt Thông tin xếp giá: LV18.00476 |
22 |  | Lịch sử thế giới hiện đại 1917-1995 / Nguyễn Anh Thái (ch.b.), Đỗ Thanh Bình, Nguyễn Quốc Hùng,.. . - Tái bản lần thứ 6. - H. : Giáo dục Việt Nam , 2013. - 543 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.010006-010015 VVG00449.0021-0030 |
23 |  | Lịch sử phong trào giải phóng dân tộc thế kỉ XX - Một cách tiếp cận / Đỗ Thanh Bình . - In lần thứ 3. - H. : Đại học Sư phạm , 2016. - 340 tr ; 24 cm Thông tin xếp giá: VVD.012358-012367 VVG01394.0001-0010 |
24 |  | An ninh con người trong bối cảnh toàn cầu hoá / Trần Việt Hà (ch.b.), Đỗ Thanh Bình, Lương Thị Thu Hường, Nguyễn Thị Thanh Hải . - H.: Chính trị Quốc gia, 2020. - 223 tr. ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.038116 |