1 |  | Hương đồng : Thơ / Ngô Hoàng Anh, Văn Anh, Mai Thanh Chương, Đồng Bằng . - H. : Tác phẩm mới , 1981. - 136tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.000614 VNM.009065-009066 |
2 |  | Đồng bằng sông Cửu Long đón chào thế kỷ 21 . - Tp. Hồ Chí Minh : [Knxb] , 2000. - 544 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: VVD.002426-002427 VVM.003278-003279 |
3 |  | Một số vấn đề khoa học xã hội về đồng bằng sông Cửu Long . - H. : Khoa học xã hội , 1982. - 415 tr ; 20,5 cm Thông tin xếp giá: VND.001824 VNM.011281-011282 |
4 |  | Long Phú một đảng bộ huyện vững mạnh ở vùng đồng bằng sông Cửu Long . - H. : Sự thật , 1984. - 51 tr ; 20 cm Thông tin xếp giá: VND.008553-008554 VNM.016072-016074 |
5 |  | Địa mạo học đại cương : T.2, Ph.2 : Hình thái học miền núi và đồng bằng / I. X. Sukin, Nguyễn Đức Chính ; Đào Trọng Năng (dịch) . - H. : Giáo dục , 1969. - 274tr ; 19cm. - ( Tủ sách đại học sư phạm ) Thông tin xếp giá: VND.016092 |
6 |  | Công cụ và cơ giới hóa nông nghiệp : Tài liệu kĩ thuật nông nghiệp đồng bằng sông Cửu Long / Võ Tòng Xuân (ch.b.), Huỳnh Hữu Vinh . - H. : Giáo dục , 1984. - 176tr ; 21cm. - ( Tài liệu kỹ thuật nông nghiệp đồng bằng sông Cửu Long ) Thông tin xếp giá: VND.008772-008774 |
7 |  | Nắng đồng bằng : Tiểu thuyết / Chu Lai . - In lần 2. - H. : Quân đội nhân dân , 1985. - 375tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.009103-009104 VNM.017763 |
8 |  | Nắng đồng bằng : Tiểu thuyết / Chu Lai . - H. : Quân đội nhân dân , 1979. - 455tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.006622-006623 VNM.017762 VNM.017764 VNM.017769 |
9 |  | Sư đoàn Đồng Bằng : T.3 : Binh đoàn Tây Nguyên / Phạm Huy Tưởng, Đặng Ngọc Tỉnh, Lê Mộc, Nguyễn Văn Dậu . - H. : Quân đội nhân dân , 1984. - 359tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.007775 VNM.012786-012788 VNM.014288-014289 |
10 |  | Sư đoàn đồng bằng : Sư đoàn 320B - quân đoàn 1 / Ngô Đức Trình, Trần Xuân Lữ, Phạm Văn Mạch, Nguyễn Quang Vân . - H. : Quân đội nhân dân , 1983. - 335tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.002810-002811 |
11 |  | Pháo đài đồng bằng : Tiểu thuyết / Bút Ngữ . - H. : Thanh niên , 1979. - 376tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.003692-003693 VNM.020264-020266 |
12 |  | Chiến sĩ đồng bằng / Lê Lựu, Nguyễn Tuấn, Khắc Miện,.. . - H. : Thanh niên , 1981. - 210tr ; 19cm Thông tin xếp giá: VND.001666-001668 VNM.010829-010830 |
13 |  | Tìm hiểu cảnh quang đồng bằng / Trần Từ (ch.b.), Bùi Xuân Đính, Nguyễn Quốc Hùng,.. . - H. : Viện Đông Nam á , 1983. - 211 tr ; 20 cm Thông tin xếp giá: VND.008885 |
14 |  | Mấy đặc điểm văn hoá đồng bằng sông Cửu Long . - In lần thứ 2. - Hậu Giang : Tổng hợp , 1987. - 300 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.011426 VNM.025295-025296 |
15 |  | Mấy đặc điểm văn hoá đồng bằng sông Cửu Long . - H. : Viện văn hoá , 1984. - 341 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.009164-009165 VNM.017747-017749 |
16 |  | Văn hoá óc eo và các văn hoá cổ ở đồng bằng sông Cửu Long . - An Giang : Sở Văn hoá và thông tin An Giang , 1984. - 280 tr ; 23 cm Thông tin xếp giá: VND.009774-009775 VNM.022620-022622 |
17 |  | Đồng bằng sông Cửu Long / Phan Quang . - H. : Văn hoá , 1981. - 233 tr ; 19 cm Thông tin xếp giá: VND.000592 VNM.009007-009008 |
18 |  | Khí hậu đồng bằng khu vực Huế / Lê Khắc Phò . - Thừa Thiên Huế : Sở Văn hoá Thông tin Thể thao , 1993. - 152 tr ; 27 cm Thông tin xếp giá: VVD.001758-001760 VVM.002776-002781 |
19 |  | Địa lí các tỉnh và thành phố Việt Nam : Phần 1: Các tỉnh và thành phố đồng bằng sông Hồng / B.s. : Lê Thông (ch.b.), Nguyễn Văn Phú, Nguyễn Minh Tuệ,.. . - Tái bản lần thứ 2. - H. : Giáo dục , 2002. - 308tr : bản đồ ; 21cm Thông tin xếp giá: VND.024487-024489 VNM.033364-033365 |
20 |  | Đại lí các tỉnh và thành phố Việt Nam : Ph.1 : Các tỉnh và thành phố Đồng bằng sông Hồng / Lê Thông (ch.b.) . - Tái bản lần 2. - H. : Giáo dục , 2002. - 308 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.033005-033006 |
21 |  | Thiên nhiên trong ca dao trữ tình Đồng bằng Bắc Bộ / Đặng Thị Diệu Trang . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội , 2010. - 312 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.033086 |
22 |  | Văn hoá làng trên đất thiên bản vùng đồng bằng sông hồng / Bùi Văn Tam . - H. : Dân trí , 2010. - 335 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.033462 |
23 |  | Hội đền đồng bằng và tục hát văn / Nguyễn Thanh (s.t., giới thiệu) . - H. : Văn hoá Dân tộc , 2011. - 151 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.034259 |
24 |  | Văn hoá gốm của người Việt vùng đồng bằng sông Hồng / Trương Minh Hằng . - H. : Lao động , 2012. - 412 tr ; 21 cm Thông tin xếp giá: VND.034394 |